CHUYỂN ĐỔI GIỚI TÍNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHUYỂN ĐỔI GIỚI TÍNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từchuyển đổi giới tính
transgender
chuyển giớichuyển đổi giới tínhngườigiới tínhgender reassignment
chuyển đổi giới tínhchuyển giớixác định lại giới tínhsex reassignment
chuyển đổi giới tínhxác định lại giới tínhgiới tínhgender transition
chuyển đổi giới tínhchuyển giớiquá trình chuyển đổi giới tínhsex-change
chuyển đổi giới tínhchuyển giớithay đổi giới tínhtransgenderism
chuyển đổi giới tính
{-}
Phong cách/chủ đề:
We are talking about people who are transgender.Bruce tiến hành chuyển đổi giới tính vào năm 2015 và lấy tên mới là Caitlyn.
He made gender transition in 2015 and changed his name into Caitlyn.Cô cũng bày tỏ mongmuốn bắt đầu điều trị chuyển đổi giới tính của bản thân.
He also expressed his desire to begin gender reassignment therapy.Có khả năng Julie đã phẫu thuật chuyển đổi giới tính trong khoảng thời gian quanh thời điểm tử vong.
Julie was likely undergoing gender reassignment surgery around the time of her death.Ryan Anderson tổchức một cuộc thảo luận về chuyển đổi giới tính. Diễn giả:- Elaine.
Ryan Anderson hosts a discussion on transgenderism. Speakers:- Elaine.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từquá trình chuyển đổitỷ lệ chuyển đổikhả năng thay đổitốc độ thay đổithế giới thay đổinhu cầu thay đổiphương tiện trao đổichương trình trao đổiquá trình thay đổikhí hậu thay đổiHơnSử dụng với trạng từđổi lại thay đổi thực sự thay đổi nhiều hơn thay đổi nhanh hơn thay đổi dễ dàng chuyển đổi trực tiếp thay đổi tinh tế thay đổi chính xác thay đổi tự nhiên cũng đổiHơnSử dụng với động từmuốn thay đổibị thay đổichuyển đổi sang bắt đầu thay đổithực hiện thay đổicố gắng thay đổibiến đổi thành trao đổi dữ liệu quyết định thay đổithay đổi thiết kế HơnPhẫu thuật chuyển đổi giới tính nữ sang nam thường được bắt đầu bằng việc bắt đầu điều trị hormone bằng testosterone.
Sex reassignment surgery is usually preceded by beginning hormone treatment with testosterone.Các quan chức y tế Việt Nam muốnhợp pháp hóa phẫu thuật chuyển đổi giới tính.
Society Vietnam health officials want to legalize gender reassignment surgery.Jenner đã đổi tên thành Caitlyn do chuyển đổi giới tính trong năm 2015.[ 9].
Jenner changed her name to Caitlyn due to gender transition in 2015.[9].Thay đổi giới tính hợp phápđược phép kể từ năm 2003, sau chuyển đổi giới tính.
Change of legal sex allowed since 2003, following sex reassignment surgery.Năm 1930,Elbe quyết định tới Đức để phẫu thuật chuyển đổi giới tính, với những thành tựu y khoa đang trong quá trình thử nghiệm.
In 1930, Elbe went to Germany for sex reassignment surgery, which was highly experimental at the time.Cô đã điều trị hoocmon lúc 14 tuổi và trải qua giải phẫu chuyển đổi giới tính ở tuổi 19.
She began hormone therapy at 14 and underwent gender reassignment surgery at age 19.Nó được lấy cảm hứng từ cuộc đời của Lili Elbe, một trong những ngườiđầu tiên được phẫu thuật chuyển đổi giới tính.
It is inspired by the life of Lili Elbe,one of the first people to have gender reassignment surgery.Cô bắt đầu quá trình chuyển đổi giới tính ở giữa sự nghiệp của mình để cảm thấy nhiều hơn ở nhà trong cơ thể của mình.
She began the process of gender transition in the midst of her career in order to feel more at home in her body.Nhưng một trong hai nhà hoạt động này là bác sĩ nam thành nữnổi tiếng với các cuộc phẫu thuật chuyển đổi giới tính!
Yet one of these activistswas a prominent male-to-female doctor famous for sex-change surgeries!Theo kế hoạch, dự thảo Luật chuyển đổi giới tính được Bộ Y tế soạn thảo để đưa vào ban hành trong năm 2019 hoặc 2020.
According to plan, the draft Law on Gender Transition must be drafted by the Ministry of Health for promulgation in 2019 or 2020.Argentina đã đi xa hơnnữa với pháp luật đảm bảo điều trị hormone miễn phí và phẫu thuật chuyển đổi giới tính.
Argentina has beenfar off regarding legislation for hormone treatment and gender reassignment surgery.Năm 2008, anh chính thức đổi tên của mình và đã trải qua phẫu thuật chuyển đổi giới tính để trở thành một người đàn ông thực sự.
In 2008, he officially changed his name and underwent gender reassignment surgical treatment to become a man.Argentina đã đi xa hơn nữa với pháp luật đảmbảo điều trị hormone miễn phí và phẫu thuật chuyển đổi giới tính.
Argentina has gone even further withlegislation guaranteeing free hormone treatment and gender reassignment surgery.Để công bằng cho các dịch giả của NWT, hoạt động chuyển đổi giới tính văn học này được thực hiện bởi hầu hết các dịch giả Kinh Thánh.
To be fair to the translators of the NWT, this literary sex-change operation is performed by most Bible translators.Mục tiêu của bệnh viện là trở thành trung tâm hàng đầu thếgiới về phẫu thuật thẩm mỹ và chuyển đổi giới tính.
The hospital's goal is tobecome the leading world-class center for cosmetic and gender reassignment surgery.Thế rồi Takeuchi đã đề nghị chuyển đổi giới tính của nhân vật chính và Saber để phù hợp với thị trường trò chơi[ 1].
It was artist Takeuchi who suggested switching the genders of the protagonist and Saber to fit the game market.[1].Lili Elbe, họa sỹ nổi tiếng người ĐanMạch và là một trong những người đầu tiên được phẫu thuật chuyển đổi giới tính vào năm 1930.
The Danish painter Lili Elbe,was one of the first people to undergo gender reassignment surgery in 1930.Nào được nêu ra, giữa các mistruths đã thành lập để bình thường hóa" chuyển đổi giới tính," một số người còn sự thật đang làm cho mình nghe.
Yet, amid the mistruths that have formed to normalize“gender transition,” some voices of truth are making themselves heard.Tôi nghĩ cùng một điểm mà bạn có thể làm cho các mô hình đa dạng chủng tộc là cùng một điểm bạncó thể làm cho các mô hình chuyển đổi giới tính.
I think the same point that you can make for racially diverse modelsis the same point you can make for transgender models.Chính sách này của Trump cấm" người đã yêu cầu chuyển giới hoặc đã trải qua việc chuyển đổi giới tính" được phục vụ trong quân ngũ.
The policy prohibits"transgender persons who require or have undergone gender transition" from serving in the military.Cả cô lẫn Maskul đềukhông trải qua phẫu thuật chuyển đổi giới tính, mặc dù điều này khá phổ biến với những phụ nữ chuyển giới ở Thái Lan.
Neither she nor Maskul would undergo sex reassignment surgery, although the practice is popular among transwomen in Thailand.Nó bao gồm rất nhiều kinh nghiệm cá nhân từ Ms McGregor-cựu sĩ quan quân đội cao nhất chuyển đổi giới tính thứ hạng trên thế giới..
It included a lot of personal experience from Ms McGregor-the former highest ranking transgender military officer in the world.Vì sự cống hiến cho công việc của mình, Bác sĩ Kamol đã được côngnhận là một trong những nhà phẫu thuật hàng đầu chuyên về chuyển đổi giới tính….
Because of his dedication to his job, Dr. Kamol has beenrecognized as one of the top surgeons specializing in gender reassignment procedures.Các bên tham dự từ văn phòng quốc hội cũng đã có cảm nhận và ấn tượng tốt về cộng đồng,ủng hộ việc khẩn trương xây dựng Luật Chuyển đổi giới tính.
Participants from the congressional office also had good impression of LGBTi community andsupported the urgency of building the Gender transition Law.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0331 ![]()
![]()
chuyển đổi giới hạnchuyển đổi giữa các ứng dụng

Tiếng việt-Tiếng anh
chuyển đổi giới tính English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chuyển đổi giới tính trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
phẫu thuật chuyển đổi giới tínhgender reassignment surgeryTừng chữ dịch
chuyểndanh từtransferswitchtransitionchuyểnđộng từtranslatechuyểntrạng từforwardđổidanh từchangeswitchswapđổitính từconstantđổiđộng từredeemgiớidanh từworldgenderborderelitegiớitính từglobaltínhdanh từcharactercalculationnaturesexpersonality STừ đồng nghĩa của Chuyển đổi giới tính
xác định lại giới tính transgenderTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chuyển Giới Tiếng Anh Là Gì
-
"Chuyển Giới" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Người Chuyển Giới – Wikipedia Tiếng Việt
-
Người Chuyển Giới Trong Tiếng Anh, Dịch | Glosbe
-
Khám Phá Các Giới Tính Trong Tiếng Anh - Vietnamnet
-
CỞI & MỞ - SỐ 2: NGƯỜI CHUYỂN GIỚI VÀ CÁC KHÁI NIỆM LIÊN ...
-
Chuyển Giới Nữ Tiếng Anh Là Gì
-
NGƯỜI CHUYỂN GIỚI LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Người Chuyển Giới Trong Tiếng Tiếng Anh - Glosbe
-
[PDF] Trả Lời Các Câu Hỏi Của Bạn Về Người Chuyển Giới, Bản Dạng Giới, Và ...
-
Vietgle Tra Từ - Dịch Song Ngữ - Người Chuyển Giới - Coviet
-
Người Chuyển Giới Tiếng Anh Là Gì? - .vn
-
Chuyển Giới Tiếng Anh Là Gì
-
Rối Loạn Phân định Giới Tính Và Chuyển Giới - Cẩm Nang MSD
-
LGBT Là Gì? Bao Giờ Việt Nam Công Nhận LGBT? - LuatVietnam