Chuyên Môn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Dịch
      • 1.3.2 Từ phái sinh
      • 1.3.3 Từ liên hệ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨwiən˧˧ mon˧˧ʨwiəŋ˧˥ moŋ˧˥ʨwiəŋ˧˧ moŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨwiən˧˥ mon˧˥ʨwiən˧˥˧ mon˧˥˧

Danh từ

[sửa]

chuyên môn

  1. Lĩnh vực kiến thức riêng của một ngành khoa học, kỹ thuật. Trình độ chuyên môn.

Dịch

[sửa] lĩnh vực kiến thức riêng của một ngành khoa học, kỹ thuật
  • Tiếng Anh: field (of study), domain
  • Tiếng Tây Ban Nha: terreno(es)

Tính từ

[sửa]

chuyên môn

  1. Chỉ làm hoặc hầu như chỉ làm một việc gì. Hắn chuyên môn nói dối.

Dịch

[sửa] Chỉ làm hoặc hầu như chỉ làm một việc gì
  • Tiếng Anh: specialized(en)
  • Tiếng Tây Ban Nha: especializado(es), especializada(es)gc

Từ phái sinh

[sửa]
  • chuyên môn hóa

Từ liên hệ

[sửa]
  • chuyên
  • chuyên gia
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chuyên_môn&oldid=2258178” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Tây Ban Nha
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chuyên môn 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chuyên Môn