Cirque Bằng Tiếng Việt - Glosbe
xiếc, rạp xiếc, trường đấu là các bản dịch hàng đầu của "cirque" thành Tiếng Việt.
cirque noun masculine ngữ phápTroupe d'artistes pouvant inclure des acrobates, des clowns, des animaux dressés, etc. qui donnent des spectacles généralement dans des tentes circulaires. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm cirqueTừ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt
-
xiếc
nounTroupe d'artistes pouvant inclure des acrobates, des clowns, des animaux dressés, etc. qui donnent des spectacles généralement dans des tentes circulaires.
C'est comme si le cirque des excentriques était en ville.
Giống như là rạp xiếc sắp tới biểu diễn.
omegawiki -
rạp xiếc
C'est comme si le cirque des excentriques était en ville.
Giống như là rạp xiếc sắp tới biểu diễn.
FVDP-French-Vietnamese-Dictionary -
trường đấu
trường đấu (cổ La Mã)
FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đài vòng
- Xiếc
- xiệc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cirque " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cirque"
Bản dịch "cirque" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Xiếc Tiếng Việt Nghĩa Là Gì
-
Xiếc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xiếc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "xiếc" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Xiếc - Từ điển Việt
-
'xiếc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Xiếc Là Gì
-
Xiếc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Top 13 Cách đọc Rạp Xiếc Bằng Tiếng Anh 2022
-
Ý Nghĩa Của Circus Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Circus Tiếng Anh Là Gì? - LIVESHAREWIKI
-
Diễn Viên Xiếc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky