Citibank – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Lịch sử
  • 2 Các số liệu lịch sử
  • 3 Các chi nhánh quốc tế
  • 4 Tham khảo
  • 5 Đọc thêm
  • 6 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Citibank, N.A.
Loại hìnhCông ty con (của Citigroup)
Thành lập1812
Trụ sở chínhThành phố New York, Hoa Kỳ
Công ty mẹCitigroup
Khẩu hiệuCiti never sleeps.

Citibank là một ngân hàng quốc tế lớn, là công ty con hoạt động trong lĩnh vực tài chính của tập đoàn Citigroups. Citibank được thành lập năm 1812 với tên gọi City Bank of New York, sau đó là First National City Bank of New York. Vào tháng 3 năm 2010, Citigroups là ngân hàng lớn thứ 3 ở Hoa Kỳ theo tổng giá trị tài sản, chỉ sau Bank of America và JPMorgan Chase.[1]

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Các số liệu lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Tỉ lệ Giá trị tài sản/nợ Tỉ lệ Giá trị tài sản/nợ
  • Thu nhập thực tế Thu nhập thực tế

[2]

Các chi nhánh quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Algérie Citibank Algeria
  • Argentina Citibank Argentina
  • Úc Citibank Australia
  • Bỉ Citibank Belgium
  • Bolivia Citibank Bolivia
  • Bangladesh Citibank Bangladesh
  • Brasil Citibank Brazil
  • Trung Quốc Citibank (China)
  • Colombia Citibank (Colombia)
  • Ai Cập Citibank (Egypt)
  • Hy Lạp Citibank (Greece)
  • Hồng Kông Citibank (Hong Kong)
  • Hungary Citibank Hungary
  • Ấn Độ Citibank India
  • Indonesia Citibank Indonesia
  • Ý Citibank Italy
  • Nhật BảnCitibank Japan
  • Malaysia Citibank Malaysia
  • Nicaragua Citibank Nicaragua
  • Nigeria Citibank Nigeria
  • Pakistan Citibank Pakistan
  • Perú Citibank Peru
  • Philippines Citibank Philippines
  • Ba Lan Citi Handlowy
  • Bồ Đào Nha Citibank Portugal
  • România Citibank Romania
  • Nga Citibank Russia
  • Ả Rập Xê Út Samba (Citibank for Saudi Arabia)
  • Singapore Citibank International Personal Bank Singapore/Citibank IPB Singapore
  • Singapore Citibank Singapore
  • Singapore Citibusiness Singapore
  • Slovakia Citibank Slovakia
  • Hàn Quốc Citibank Korea
  • Tây Ban Nha Citibank Spain
  • Đài Loan Citibank Taiwan
  • Thái Lan Citibank Thailand
  • Trinidad và Tobago Citibank Trinidad and Tobago
  • Tunisia Citibank Tunisia
  • Ukraina Citibank Ukraine
  • Venezuela Citibank Venezuela
  • Việt Nam Citibank Vietnam

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Top 50 bank holding companies Summary Page". Ffiec.gov. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011.
  2. ^ "Money Economics Top 10 Banks Project".

Đọc thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Wriston: Walter Wriston, Citibank, and the Rise and Fall of American Financial Supremacy. Phillip L. Zweig, New York: Crown, 1996.
  • Citibank, 1812–1970. Harold van B. Cleveland & Thomas F. Huertas (Harvard Business History Studies), Boston: Harvard University Press, 1985.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Citibank.
  • Website chính thức
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Citibank&oldid=74735607” Thể loại:
  • Ngân hàng Mỹ
  • Citigroup
  • Nhãn hiệu Mỹ
  • Công ty con của công ty mẹ Mỹ
  • Gia tộc Rockefeller
Thể loại ẩn:
  • Website chính thức khác nhau giữa Wikidata và Wikipedia
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Citibank 44 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Citibank Của Nước Nào