Cl2, NaBr → Br2, NaClTất Cả Phương Trình điều Chế Từ Cl2, NaBr Ra ...
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- Cl2, NaBr → Br2, NaCl Tất cả phương trình điều chế từ Cl2, NaBr ra Br2, NaCl
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ Cl2 (clo) , NaBr (Natri bromua) ra Br2 (brom) , NaCl (Natri Clorua) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 1 phương trình hoá học phù hợp)
Chất tham gia:
Cl2Tên gọi: clo
Nguyên tử khối: 70.9060
Nhiệt độ sôi: -34°C
Nhiệt độ nóng chảy: -101°C
(clo) NaBrTên gọi: Natri bromua
Nguyên tử khối: 102.8938
Nhiệt độ sôi: 1396°C
Nhiệt độ nóng chảy: 747°C
(Natri bromua)Chất sản phẩm:
Br2Tên gọi: brom
Nguyên tử khối: 159.8080
Nhiệt độ sôi: 58.8°C
Nhiệt độ nóng chảy: -7.2°C
(brom) NaClTên gọi: Natri Clorua
Nguyên tử khối: 58.4428
Nhiệt độ sôi: 1465°C
Nhiệt độ nóng chảy: 801°C
(Natri Clorua) Cl2 Tên gọi: clo
Nguyên tử khối: 70.9060
Nhiệt độ sôi: -34°C
Nhiệt độ nóng chảy: -101°C
+ 2 NaBr Tên gọi: Natri bromua
Nguyên tử khối: 102.8938
Nhiệt độ sôi: 1396°C
Nhiệt độ nóng chảy: 747°C
→ Br2 Tên gọi: brom
Nguyên tử khối: 159.8080
Nhiệt độ sôi: 58.8°C
Nhiệt độ nóng chảy: -7.2°C
+ 2 NaCl Tên gọi: Natri Clorua
Nguyên tử khối: 58.4428
Nhiệt độ sôi: 1465°C
Nhiệt độ nóng chảy: 801°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
NH4ClO và NH2Cl
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Hydroxylamoni clorua và chất Monocloamin
Xem thêmCl2.nH2O và NCl3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Clo hidrat và chất Nitơ clorua
Xem thêm(NH3OH)Cl và (NH3OH)N3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Hydroxylamin hidroclorua và chất Hydroxylamin azua
Xem thêmKI3 và H4PO4
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Kali triiodua và chất Cation axit phosphoric
Xem thêmTừ khóa » Cl2 Tác Dụng Với Nabr
-
Cl2 + NaBr → NaCl + Br2 - Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng
-
Cl2 + NaBr → NaCl + Br2 - Cl2 Ra Br2
-
Cl2 + NaBr | Br2 + NaCl | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl | , Phản ứng Oxi-hoá Khử, Phản ứng Thế
-
Thí Nghiệm Clo Tác Dụng Với NaBr - YouTube
-
Khí Cl2 Tác Dụng Với Dung Dịch NaBr Dư Tạo Ra Br2 Và NaCl. [đã Giải]
-
Sục Khí Clo Từ Từ đến Dư Vào Dung Dịch NaBr Thì Hiện Tượng Quan Sát...
-
Cho Khí Clo Tác Dụng Vừa đủ Với Dung Dịch NaBr Và NaI, Thu được 2
-
Cl2 + NaBr | Br2 + NaCl | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Viết PTHH Xảy Ra Khi Cho Cl2 Lần Lượt Tác Dụng Với Mg; Fe; H2; NaBr
-
Cho V Lít Khí Cl2 (đktc) Vào Dung Dịch Chứa 30gam NaI Và 30,9 Gam
-
Cho Khí Clo Vào Dung Dịch NaBr Hiện Tượng Quan Sát được Là
-
Dẫn 5,6 Lít Cl2 (đktc) Vào 200ml Dung Dịch NaBr 1M. Tính Khối Lượng ...
-
Cl2 + NaBr → NaCl + Br2 - CungDayThang.Com