Claim - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/kleɪm/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -eɪm
Danh từ
claim (số nhiềuclaims)
- Sự cho là.
- Quyền đòi hỏi, quyền yêu sách. to have a claim to something — có quyền yêu sách cái gì
- Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu. to put in a claim for damages — đòi bồi thường thiệt hại to set up (make, lay) a claim to — đòi, yêu sách
- Tiền đòi lại.
- Vật yêu sách; điều yêu sách.
- (
Mỹ,
Úc) Quyền khai thác mỏ. - (
Mỹ) Luận điệu; lời xác nhận.
Ngoại động từ
claim ngoại động từ /ˈkleɪm/
- Đòi, yêu sách; thỉnh cầu. every citizen may claim the protection of the law — tất cả mọi công dân đều có thể yêu cầu pháp luật bảo vệ to claim back sommething from somebody — yêu cầu ai trả lại cái gì
- Đòi hỏi, bắt phải, đáng để. there are serveral matters that claim my attention — có một số việc đòi hỏi tôi phải chú ý
- Nhận, khai là, cho là, tự cho là. does anyone claim this umbrella? — có ai nhận chiếc ô này không? he claimed to be the best football player in the school — nó cho mình là cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất của trường
- làm cho mất mạng The economic crisis is claiming another victim: world trade — (nghĩa đen) Cuộc khủng hoảng kinh tế đã đòi mạng thêm một nạn nhân nữa: thương mại toàn cầu / Cuộc khủng hoảng kinh tế đang ảnh hưởng tiêu cực đến một khía cạnh nữa: thương mại toàn cầu
Thành ngữ
- claim credit or claim responsibility or claim victory, etc.: nói là cái gì đó là của mình, đặc biệt là quyền. I can't claim all the credit for our success. — Tôi không thể dành hết mọi lời khen ngợi cho thành công của chúng ta.
Chia động từ
claim| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to claim | |||||
| Phân từ hiện tại | claiming | |||||
| Phân từ quá khứ | claimed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | claim | claim hoặc claimest¹ | claims hoặc claimeth¹ | claim | claim | claim |
| Quá khứ | claimed | claimed hoặc claimedst¹ | claimed | claimed | claimed | claimed |
| Tương lai | will/shall²claim | will/shallclaim hoặc wilt/shalt¹claim | will/shallclaim | will/shallclaim | will/shallclaim | will/shallclaim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | claim | claim hoặc claimest¹ | claim | claim | claim | claim |
| Quá khứ | claimed | claimed | claimed | claimed | claimed | claimed |
| Tương lai | weretoclaim hoặc shouldclaim | weretoclaim hoặc shouldclaim | weretoclaim hoặc shouldclaim | weretoclaim hoặc shouldclaim | weretoclaim hoặc shouldclaim | weretoclaim hoặc shouldclaim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | claim | — | let’s claim | claim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “claim”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪm
- Vần:Tiếng Anh/eɪm/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Tiếng Anh Mỹ
- Tiếng Anh Úc
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Cụm Từ Với Claim
-
“CLAIM” Là Một Trong Những Từ được Sử Dụng Phổ Biến Nhất Trong Tiếng Anh. ... 3. Các Cụm Từ Với “CLAIM” Thông Dụng.
-
CLAIM | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Các Cụm Từ Với Claim - Cambridge Dictionary
-
Claim Là Gì? Cấu Trúc Của Từ Claim Trong Tiếng Anh | Ngoại Ngữ Cộng ...
-
Nghĩa Của Claim Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh? - Wiki Hỏi Đáp
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Claim" | HiNative
-
Claim For Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'claim' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Claim Là Gì Và Cấu Trúc Của Yêu Cầu Bồi Thường Bằng Tiếng Anh
-
Claim Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
CLAIM Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Claim - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Make A Claim Là Gì
-
Claim Là Gì? Cấu Trúc Của Từ Claim Trong Tiếng Anh - LIVESHAREWIKI