Clitoria Ternatean (Cây Hoa đậu Biếc ) - động Thực Vật Việt Nam

Chuyển đến nội dung chính

Clitoria ternatean (Cây hoa đậu biếc )

Cây hoa đậu biếc còn gọi đậu hoa tím hay bông biếc, tên khoa học Clitoria ternatean, thuộc chi Đậu biếc (danh pháp: Clitoria), họ Đậu (Fabaceae). Đậu biếc là cây thân thảo, leo, thân và cành mảnh có lông. Cây đậu biếc : Các loài thuộc chi Đậu biếc bản địa của khu vực nhiệt đới với nền nhiệt cao bao gồm Đông Nam Á, nơi người dân thường lấy hoa làm phẩm nhuộm.Loài được biết đến nhiều nhất trong chi này là Clitoria ternatea, được dùng làm thuốc đông y và làm thực phẩm. Người Ấn Độ dùng cả rễ cây để chữa bệnh.Ở Việt Nam, cây đậu biếc thường mọc hoang với những bông hoa leo ở bờ rào và để lấy quả. Có nơi trồng rất nhiều dùng làm cây phân xanh, cây che phủ đất và cải tạo đất. Cây chịu nắng và hạn được trồng bằng hạt. Bộ phận chứa chất độc của cây đậu biếc là hạt và rễ. Trong thành phần của hạt chứa các acid amin và một loại dầu độc dùng làm thuốc tẩy. Rễ có vị chát, đắng, chứa các chất có tác dụng lợi tiểu, nhuận tràng, gây xổ, làm dịu và săn da.Hoa đậu biếcHoa đậu biếcÝ nghĩa của hoa đậu biếc :Hoa biểu tượng cho niềm vui bất tận, sự khởi đầu, sự duyên dáng, thanh nhã. Đậu hoa nói lên cho biết rằng bạn là người luôn cởi mở vui vẻ, dễ làm quen và gần gũi với những người chung quanh. Bạn cũng có tính rất tò mò, nhưng sự tò mò đó là để biết những chuyện gì đang xảy ra chung quanh mình, và cố tìm hiểu cho bằng được. Còn nếu ai đó kiếm người để tin cậy trao gửi câu chuyện, thì bạn là người được tín nhiệm trong số người họ cần tìm.Hoa đậu biếcHoa đậu biếcCây hoa đậu thơm trồng thẳng bằng hạt như các loại đậu khác. Đánh sạch dọc theo luống nhau 50cm tra mỗi gốc 3 hạt cách nhau 40cm, được bón phân lót trước đó bằng phân mục ẩm rồi lấp đất dày 2 – 3cm, còn chừa lại đất ở rạch đẽ vun tiếp 2 – 3 lần sau. Hạt tốt sẽ nẩy sau 3 – 5 ngày, đất khô mới cần tưới, nếu đất váng cần xới nhẹ mặt luống cho cây mọc, vì hạt to, cây khó dọi lá mầm lên khỏi mặt đất.Cây đậu biếc chịu nắng và hạn, nước vừa đủ ẩm, chịu rét tốt. Chia sẻ Chia sẻ

Nhận xét

Đăng nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Phân biệt : khoai nước- khoai sọ - dọc mùng - môn bạc hà - Ráy voi....

KHOAI NƯỚC Khoai nước, Môn nước - Colocasia esculenta Schott,  Chi Colocasia - Khoai nước, Khoai môn,  Họ Araceae - ráy, khoai môn, khoai nước, thiên nam tinh,  bộ Alismatales Trạch tả Mô tả:  Khoai nước và Khoai sọ cùng loài nhưng khác thứ: +   Khoai nước - Colocasia esacuenta Schott  trồng nước + Khoai sọ - Colocasia esacuenta  var.  antiquorum  trồng khô.  Cây thảo mọc hoang và được trồng, có củ ở gốc thân hình khối tròn. Lá có cuống cao đến 0,8m; phiến dạng tim, màu lục sẫm nhiều hay ít, tím hay nâu tuỳ giống trồng, gân nổi rõ. Mo vàng có phần ống xanh, đầu nhọn. Trục bông mo mang hoa đực và hoa cái, hoa cái có bầu nhiều noãn. Quả mọng vàng khi chín to 3-4mm. Nơi mọc:   Loài được trồng nhiều ở nước ta và các xứ nhiệt đới để lấy củ ăn. Công dụng:  Ta thường dùng củ nấu ăn với xôi hay nấu chè, làm bánh. Cuống lá cũng thường dùng làm rau ăn nhưng phải xát hoặc ngâm với muối để khỏi ngứa. Cũng dùng muối dưa ăn. Củ tươ... Chia sẻ Đọc thêm

Tổng hợp các loại đậu

Các loại quả đậu ăn cả vỏ lẫn ruột khi chưa chín Đậu rồng – Đậu khế – Đậu xương rồng – Đậu cánh – Winged bean – Winged pea – Goa bean – Asparagus pea – Four-angled bean. Đậu rồng  còn gọi là đậu khế hay đậu xương rồng, đậu cánh (danh pháp hai phần: Psophocarpus tetragonolobus) là một loài cây thuộc họ Đậu (Fabaceae)  Đậu que – Green bean – String bean – Snap bean. Đậu que   là một tên gọi thường dùng ở Việt Nam để chỉ các loại đậu có dạng quả có đặc điểm dài và ốm, như: Đậu đũa , tên khoa học  Vigna unguiculata sesquipedalis , một loại đậu thuộc  chi Đậu  ( Vigna ),  họ Đậu . Đậu cô ve , tên khoa học  Phaseolus vulgaris , một loại đậu thuộc  chi Đậu cô ve  ( Phaseolus ),  họ Đậu . Đậu cô ve – Đậu a ri cô ve – French beans, French green beans, French filet bean (english) – Haricots verts (french): được trồng ở Đà Lạt. Đậu que ,  đậu ve  hay  đậu cô ve , còn gọi là: đậu a ri cô ve do biến âm từ  tiếng... Chia sẻ Đọc thêm

DANH SÁCH 20 LOÀI CÁ CÓ ĐỘC TỐ MẠNH NHẤT

 Ăn cá và ngộ độc thực phẩm rất thường xảy ra ở nước ta. Một số người ăn cá nóc và chết. Một số ăn cá ngừ và bị ngộ độc thực phẩm tập thể phải nhập viện. Một vài người bị cá độc chích. Một số người dị ứng với một vài con cá. Tất nhiên, ngộ độc thực phẩm có nhiều nguyên nhân, từ chính con cá, đến cả quá trình bảo quản, chế biến của những người buôn bán cá và cả những người nấu nướng. Phòng bệnh hơn chữa bệnh, những gì các bạn không chắc chắn thì nên tránh xa. Chúng tôi xin lược dịch về 20 loài cá có độc tố mạnh nhất từ chính bản thân con cá. Có những con cá rất đẹp như cá sư tử, có những con xấu xí, nhưng cả 20 con trong danh sách này đều có điểm chung là có chất độc.    Không phải mọi loài cá đều có thể ăn được. Có những loài cá không thích hợp để ăn. Có nhiều cá có độc hơn cả rắn độc. Có ít nhất 1.200 loài cá độc trên thế giới, như... Chia sẻ Đọc thêm

Giới thiệu về tôi

Ảnh của tôi NGUYỄN TIẾN QUẢNG Truy cập hồ sơ

Lưu trữ

  • 2021 4
    • tháng 7 3
    • tháng 1 1
  • 2020 774
    • tháng 8 2
    • tháng 7 42
    • tháng 3 212
    • tháng 2 514
      • Inula Nervosa (Cây Thảo Uy Linh )
      • Helicteres Angustifolia (Cây Tổ Kén )
      • Thryptomene Calycina (Cây Đào Kim Nương )
      • Aglaia Duperreana (Cây Ngâu )
      • Camellia Kissii (Cây Trà Nhụy Ngắn )
      • Wedelia Biflora (Cây Rau Mui )
      • Aglaonema Tenuipes (Cây Vạn Niên Thanh Chân Mảnh )
      • Pavetta Indica (Cây Giọt Sành )
      • Callicarpa nudiflora Hook. et Arn.(Tử châu hoa trần)
      • Callicarpa acutidens Schauer : Tử châu răng nhọn
      • Celosia argentea L. : Mồng gà hoang
      • Alternanthera sessilis (L.) R. Br. ex DC. : Rau Di...
      • Alternanthera philoxeroides (Mart.) Griseb. : Dệu...
      • Alternanthera paronichyoides A. St.-Hil. : Dệu bò
      • Momordica charantia L. : Khổ qua, Mướp đắng
      • Melothria heterophylla (Lour.) Cogn. : Cầu qua dị...
      • Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Mak. : Giảo cổ la...
      • Gymnopetalum integrifolium (Roxb.) Kurz. : Cứt quạ...
      • Gymnopetalum cochinchinensis (Lour.) Kurz. : Dây C...
      • list of hoya species
      • Tabernaemontana dwarf (Cây Mai vạn phúc, cây mai t...
      • achyranthes aspera definition ( cây cỏ xước)
      • Helicteres Isora L ( cây tổ kén tròn)
      • Helicteres angustifolia( Tổ kén đực)
      • Solanum wendlandii
      • Solanum incompletum
      • Solanum sandwicense (tầm ma Hawaii)
      • Solanum robustum
      • Solanum rugosum
      • Solanum sibundoyense (Cà chua thân gỗ rừng)
      • Solanum crispum
      • Solanum seaforthianum
      • Solanum brownii
      • Solanum umbelliferum
      • Solanum diphyllum (Cà hai lá)
      • Solanum spirale Roxb. (Cây Cà xoắn)
      • Solanum torvum Sw. (Cây Cà dại hoa trắng)
      • Solanum hainanense Hance (Cây cà gai leo)
      • Solannum xanthocarpum schrad (Cây cà dại)
      • Solanum Lyratum (Cây Dây toàn, Cà Đắng Ngọt )
      • Solanum trilobatum L. – Solanum acetosaefolium Lam...
      • Cynanchum utriculosum Cost. ( Sát khuyển túi)
      • Solanum procumbens ( Cà gai leo )
      • Morinda longissima Y.Z.Ruan ( Cây Nhó Đông)
      • Cây rau dệu điều trị giời leo, ho ra máu, viêm niệ...
      • Sung và bài thuốc điều kinh, lợi sữa, giời leo, đi...
      • Cây duối (ruối) lợi sữa, thông tiểu, điều trị đau ...
      • Cây chè bông – Aganosma marginata (Roxb) công dụng...
      • Lưỡi nhân (cây cam xũng) và bài thuốc điều trị ho,...
      • Họ thực vật
      • họ Đậu(Leguminosae)
      • họ Dâu tằm(Moraceae)
      • họ Dầu (Dipterocarpaceae)
      • Thực Vật Việt Nam
      • Sarcolobus globosus Wall. : Dây Cám
      • Sarcostemma acidum (Roxb.) Voight. : Tiết căn, Dây...
      • Pentasacme championii Benth. : Thạch la ma
      • Fissistigma Polyanthoides (Cây Lạc Nồm Bò )
      • Gynostemma Laxum (Cây Cổ Yếm Lá Bóng )
      • Mentha canadensis (Cây bạc hà Nhật bản)
      • Clinopolium Gracile (Cây Rau Phong Luân Nhỏ )
      • Plectranthus Scutellarioides (Cây Tía Tô Tây )
      • Xenostegia tridentata (L.) Austin. & Staples. : B...
      • Merremia boisiana (Gagn.) van Ooststr. : Bìm Bois
      • Lepistemon binectariferum (Wall.) Kuntze : Bìm ốn...
      • Aniseia martinicensis (Jacq.) Choisy. : Bìm nước
      • Argyreia nervosa (Burm. f.) Boj. : Bạc thau, Bìm B...
      • Argyreia nasirii Austin : Thảo bạc nasiri
      • Argyreia mollis (Burm. f.) Boj. : Thảo bạc che
      • Argyreia capitata (Vahl) Choisy (Thảo bạc đầu )
      • Elephantopus mollis H.B.K. (Chỉ thiên mềm)
      • Ischaemum muticum L. (Mồm trui, Cỏ mồm)
      • Cayratia pedata (Lam.) Gagnep. (Vác chân)
      • Euphorbia pekinensis (ĐẠI KÍCH)
      • Jatropha gossypifolia : Dầu lai vải, Dầu mè tía
      • Jatropha curcas : Bả đậu nam, Dầu mè
      • Excocaria cochinchinensis : Mặt quỉ, Đơn mặt trời,...
      • Euphorbia tirucalli : Xương khô, Cành giao
      • Euphorbia thymifolia : Cỏ sữa lá nhỏ
      • Euphorbia pulcherrima : Trạng nguyên
      • Euphorbia microphylla : Cỏ sữa lá tròn
      • Euphorbia hypericifolia : Cỏ sữa lá ban Cỏ nhỏ
      • Euphorbia hirta : Cỏ sữa lá lớn
      • Acalypha wilkesiana : Tai tượng đỏ
      • Croton hirtus (Croton glandulosus) : Cù đèn lông c...
      • Euphorbia antiquorum : Xương rồng ông
      • Euphorbia cyathophora : Tiểu trạng nguyên
      • Euphorbia lathyris : Tục tùy
      • Acalypha siamensis : Trà hàng rào
      • Acalypha lanceolata : Tai tượng lá mác
      • Acalypha indica : Tai tượng Ấn, Tai tượng xanh
      • Acalypha hispida : Đuôi chồn, Tai tượng đuôi chồn
      • Acalypha australis : Tai tượng Úc
      • Euphorbia heterophylla L.(Cỏ mủ)
      • Alchornea tiliifolia (Benth.) Muell.-Arg. (Đom đóm)
      • Chirita colaniae Pell. (Rau tai voi)
      • Lonicera hypoglauca Miq. (Kim ngân mốc)
      • Bauhinia variegata L. (Hoa ban, Móng bò sọc)
      • Hemigraphis Alternata (Burm. f.) T.Anderson (Cây B...
      • Hemigraphis chinensis (Nees) T. Anders. ex Hemsl. ...
    • tháng 1 4
  • 2019 3
    • tháng 12 2
    • tháng 9 1
  • 2018 1
    • tháng 12 1
  • 2017 121
    • tháng 4 2
    • tháng 3 2
    • tháng 2 6
    • tháng 1 111
  • 2016 163
    • tháng 12 16
    • tháng 11 39
    • tháng 10 6
    • tháng 6 1
    • tháng 5 17
    • tháng 4 50
    • tháng 3 17
    • tháng 2 2
    • tháng 1 15
  • 2015 996
    • tháng 12 7
    • tháng 11 103
    • tháng 10 125
    • tháng 9 286
    • tháng 8 11
    • tháng 7 237
    • tháng 6 5
    • tháng 5 182
    • tháng 4 22
    • tháng 3 11
    • tháng 2 3
    • tháng 1 4
  • 2014 1189
    • tháng 12 4
    • tháng 11 23
    • tháng 10 1
    • tháng 9 20
    • tháng 8 312
    • tháng 7 641
    • tháng 6 170
    • tháng 3 9
    • tháng 2 8
    • tháng 1 1
  • 2013 33
    • tháng 8 2
    • tháng 7 1
    • tháng 6 2
    • tháng 5 15
    • tháng 3 2
    • tháng 2 4
    • tháng 1 7
  • 2012 18
    • tháng 12 2
    • tháng 10 4
    • tháng 5 1
    • tháng 4 11
  • 2011 10
    • tháng 10 1
    • tháng 9 2
    • tháng 8 7
Hiện thêm

Báo cáo vi phạm

Từ khóa » Hoa đậu Biếc Tiếng Pháp