Closeness - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkloʊz.nəs/
Danh từ
closeness /ˈkloʊz.nəs/
- Sự gần gũi, sự thân mật.
- Sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí... ).
- Tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải... ).
- Tính dè dặt, tính kín đáo.
- Tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú.
- Tính chặt chẽ (lý luận).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “closeness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Không Khí Ngột Ngạt Tiếng Anh
-
Ngột Ngạt«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
NGỘT NGẠT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KHÔNG NGỘT NGẠT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ngột Ngạt' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Stifle | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
"Không Khí ở Trường Thật Ngột Ngạt." Tiếng Anh Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "ngột Ngạt" - Là Gì?
-
Ngột Ngạt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ngột Ngạt: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Ngột Ngạt Là Gì
-
Choky - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngột Ngạt Tiếng Anh Là Gì