Closeness - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkloʊz.nəs/

Danh từ

closeness /ˈkloʊz.nəs/

  1. Sự gần gũi, sự thân mật.
  2. Sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí... ).
  3. Tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải... ).
  4. Tính dè dặt, tính kín đáo.
  5. Tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú.
  6. Tính chặt chẽ (lý luận).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “closeness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=closeness&oldid=1813582” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục closeness 25 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Không Khí Ngột Ngạt Tiếng Anh