CLOVE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
CLOVE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[kləʊv]Danh từclove
[kləʊv] đinh hương
clovetép
cloveshrimptepclovetỏi
garlic
{-}
Phong cách/chủ đề:
Clove, 10 điểm.D' garlic clove.
D' cây đinh hương tỏi.Clove of garlic, finely chopped.
Cây đinh hương của tỏi, finamente picado.One grated clove of garlic.
Một cây đinh hương nghiền tỏi.One clove of garlic without skin and small pieces.
Một tép tỏi không có da và miếng nhỏ. Mọi người cũng dịch garlicclove
cloveofgarlic
Peel the garlic clove. Chop both finely.
Bóc vỏ tép tỏi. Băm nhỏ cả hai.A mixture of 1 tsp. honey and 1 garlic clove;
Một hỗn hợp của 1 muỗng cà phê. mật ong và 1 tép tỏi;Nevertheless, clove oil should be used very carefully.
Tuy nhiên, dầu đinh hương nên được sử dụng rất cẩn thận.Well helps to escape from mosquitoes in the forest clove oil.
Cũng giúp thoát khỏi muỗi trong rừng dầu đinh hương.Single Clove Black Garlic is made of single fresh garlic.
Single Clove Black Garlic được làm bằng tỏi tươi đơn.Each tree can produce around 4 or 5 kilos of clove every year.
Mỗi cây có thể sản xuất khoảng 4 hoặc 5 kg đinh hương mỗi năm.The fresh clove or supplements made from the clove are used for medicine.
Tỏi tươi hoặc các chất bổ sung làm từ tỏi được dùng để làm thuốc.That's why I killed Cato… and he killed Thresh… andThresh killed Clove.
Thế nên tôi mới giết Cato. Và anh ta giết Thresh.Và Thresh giết Clove.Mix the tentacles with the minced parsley, the clove of garlic, the bread crumbs and form a mixture to fill the squid.
Trộn các xúc tu với rau mùi tây băm nhỏ, tép tỏi, vụn bánh mì và tạo thành một hỗn hợp để lấp đầy mực.It consists of a unique blend of Milifoil(Achilleae millefolii),centaury(erythraea Centauri), and clove.
Nó bao gồm một hỗn hợp độc đáo của Milifoil( Achilleae millefolii), Centaury(erythraea Centauri), và đinh hương.By the 2012 estimates,you would have to eat more than a clove of garlic daily just to begin to get the benefits.
Theo ước tính năm2012, bạn sẽ phải ăn nhiều hơn một tép tỏi mỗi ngày chỉ để bắt đầu có được những lợi ích….Required mash half a clove of garlic until mashed, add alcohol(0.5 tbsp. Spoons) and insist in a dark place.
Bắt buộc nghiền nửa tép tỏi cho đến khi nghiền, thêm rượu( 0,5 muỗng canh. Thìa) và nhấn mạnh vào một nơi tối tăm.After a few minutes, I hear the cannon and I know that Clove has died, that Cato will be on one of our trails.
Vài phút sau, tôi nghe thấy tiếng pháo, biết rằng Clove đã chết, cũng có nghĩa Cato sẽ lần theo dấu vết của bọn tôi.The effect of clove has been studied on the herpes simplex virus as well as other viruses, including hepatitis C.
Tác dụng của đinh hương đã được nghiên cứu trên virus herpes simplex cũng như các loại virus khác, bao gồm cả viêm gan C.Despite Peeta's strong opposition, Katniss leaves to get medicine for him,but is ambushed and overpowered by Clove.
Bất chấp sự phản đối mạnh mẽ của Peeta, Katniss rời đi để lấy thuốc cho cậu,nhưng bị phục kích và đánh bại bởi Clove( Isabelle Fuhrman).A person can soak a small cotton ball with clove oil and apply it to the area affected by the painful tooth.
Một người có thể ngâm một quả bóng bông nhỏ với dầu đinh hương và áp dụng nó vào khu vực bị ảnh hưởng bởi răng đau.A clove of fresh garlic should first be crushed and then mixed with a little salt, and the mixture applied to the affected tooth.
Một tép tỏi tươi trước tiên nên được nghiền nát và sau đó trộn với một chút muối, và hỗn hợp áp dụng cho răng bị ảnh hưởng.A person can soak a small cotton ball with clove oil and apply it to the area affected by the painful tooth.
Một người có thể ngâm một quả bóng bông nhỏ bằng dầu đinh hương và bôi lên vùng bị ảnh hưởng bởi chiếc răng đau đớn.While clove oil is usually safe when applied to the skin, repeated use inside the mouth and on the gums can have side effects.
Trong khi dầu đinh hương thường an toàn khi thoa lên da, sử dụng nhiều lần bên trong miệng và trên nướu có thể có tác dụng phụ.There is some evidence that certain compounds in clove act as antihistamines, keeping sinus passageways clear and open.
Có một số bằng chứng cho thấy một số hợp chất trong clove hoạt động như thuốc kháng histamine, giữ cho lối đi xoang rõ ràng và cởi mở.Clove flower extract controls the excessive secretion of sebum and keeps the skin, especially oily skin, look smooth without grease.
Chiết xuất hoa đinh hương kiểm soát sự tiết quá nhiều bã nhờn và giữ cho da, đặc biệt là da dầu, trông mịn màng mà không cần dầu mỡ.Veiling top notes of delicate blossoms of Bakhol and Magnolia opens the gate to warm spicy notes of Cinnamon anda hint of Clove.
Những nụ cười trên môi của Bakhol và Magnolia thanh lịch sẽ mở ra cánh cửa để nướng hương vị cay của Quế vàmột chút hương vị của Clove.Clove oil also has the natural ability to restrict the development of bacteria and can help fight mouth and throat infections.
Tinh dầu đinh hương cũng có khả năng tự nhiên để hạn chế sự phát triển của vi khuẩn và có thể giúp chống lại bệnh nhiễm trùng miệng và họng.But previous research suggests the key ingredient seems to be a chemical called allicin,released when the clove is crushed or chopped.
Nghiên cứu trước đây đã cho thấy thành phần quan trọng dường như là một chất hóa học được gọi là allicin,giải phóng khi tỏi được nghiền hoặc băm nhỏ.End the night off with a gustatory history lesson at Nutmeg& Clove which offers a range of cocktails inspired by Singapore's rich history.
Kết thúc buổi đêm bằng một bài học lịch sử qua vị giác tại Nutmeg& Clove, nơi có các loại cocktail lấy cảm hứng từ lịch sử thăng trầm của Singapore.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 291, Thời gian: 0.0342 ![]()
![]()
cloutclove of garlic

Tiếng anh-Tiếng việt
clove English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Clove trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
garlic clovetép tỏiclove of garlictép tỏiClove trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - clavo
- Người pháp - gousse
- Người đan mạch - kryddernellike
- Tiếng đức - nelke
- Thụy điển - kryddnejlika
- Hà lan - kruidnagel
- Tiếng ả rập - القرنفل
- Hàn quốc - 정향
- Tiếng nhật - クローブ
- Tiếng slovenian - strok
- Ukraina - зубчик
- Tiếng do thái - ציפורן
- Người hy lạp - σκελίδα
- Người hungary - gerezd
- Người serbian - каранфилића
- Tiếng slovak - strúčik
- Người ăn chay trường - скилидка
- Tiếng rumani - cățel
- Tiếng tagalog - sibuyas
- Tiếng bengali - লবঙ্গ
- Tiếng mã lai - cengkih
- Thổ nhĩ kỳ - karanfil
- Đánh bóng - ząbek
- Bồ đào nha - dente
- Tiếng phần lan - neilikka
- Tiếng croatia - češanj
- Tiếng indonesia - cengkeh
- Séc - hřebíček
- Tiếng nga - зубчик
- Na uy - fedd
- Thái - กานพลู
- Tiếng hindi - लौंग
- Người ý - spicchio
Từ đồng nghĩa của Clove
syzygium aromaticum eugenia aromaticum eugenia caryophyllatumTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nụ Cloves Là Gì
-
Clove Oil Là Gì? Công Dụng & Cách Dùng Tinh Dầu đinh Hương Clove
-
Nụ Đinh Hương - Cloves Whole Hũ Dùng Tiện Lợi | Shopee Việt Nam
-
Cloves Whole Đinh Hương Indonesia Nguyên Nụ Hũ 120ml - Shopee
-
Tinh Dầu Nụ Đinh Hương - Clove Bud Essential Oil
-
Clove Oil Là Gì? Công Dụng, Dược Lực Học Và Tương Tác Thuốc
-
Là Gì? Nghĩa Của Từ Cloves Là Gì Trong Tiếng Việt? Garlic Clove ...
-
TINH DẦU NỤ ĐINH HƯƠNG (CLOVE BUD)
-
Tinh Dầu đinh Hương Clove - Trị đau Răng, Giải Cảm Hiệu Quả
-
Thuốc Clove Oil - Tinh Dầu Nụ Đinh Hương
-
Cloves Là Gì - Blog Chia Sẻ AZ
-
Bột đinh Hương, Gia Vị Bột, Gia Vị ông Chà Và
-
Clove Là Gì
-
Tinh Dầu Đinh Hương CLOVE
-
HOT SALE Cloves Whole - Đinh Hương Indonesia Nguyên Nụ Hũ ...