CÓ AI ĐÓ ĐÃ NÓI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÓ AI ĐÓ ĐÃ NÓI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch có ai đó đã nói
someone told
ai đó nóicó người nóiai bảoai đó kểsomeone said
ai đó nóicó người nóingười khác nóimột người nóicó người bảo
{-}
Phong cách/chủ đề:
Somebody told you that.Nhưng như có ai đó đã nói.
But as someone may have mentioned.Có ai đó đã nói rằng Hạnh phúc.
Someone said he was happy.Tôi không nhớ ai, nhưng có ai đó đã nói.”.
I can't remember who it was, but someone once said.”.Có ai đó đã nói với tôi trong mộng.
And then He spoke to me in a dream. Mọi người cũng dịch cóaiđóđãtừngnói
Nhưng tôi ước có ai đó đã nói với tôi như tôi muốn nói với cô.
But I wish someone had a talked to me like I wanna talk to you.Có ai đó đã nói với tôi để ngừng sống.
Someone told me to stop living on the sidelines.Nhà báo Andrew đáp:" Khi ta bằng tuổi cháu và có ai đó đã nói với ta rằng không nên làm gì, thường thì ta sẽ cố gắng làm điều trái ngược".
He said:'When I was your age and someone told me not to do something, that usually meant I tried to do it.'.Có ai đó đã nói sách là người bạn tốt nhất.
Someone said that, Book is the best friend.Những gì mà không ai nói cho newbie biết-và tôi thực sự mong rằng có ai đó đã nói với tôi những điều đó là tất cả chúng ta, những người làm công việc sáng tạo, chúng ta dấn thân vào vì chúng ta có khả năng.
What nobody tells people who are beginners-and I really wish someone had told this to me… is that all of us who do creative work, we get into it because we have good taste.Có ai đó đã nói" quần chúng là con số không".
He never said that“forms are numbers.”.Ngày xưa có ai đó đã nói rằng“ Thấy Rome rồi chết”.
So much so that there used to be a saying:“See Rome and die.”.Có ai đó đã nói rằng tuổi thật sự của vũ trụ là vô hạn.
Someone had said that the actual age of the universe is indeterminate.Trong khóa tĩnh tâm, có ai đó đã nói với tôi về một giáo xứ được điều hành bởi dòng‘ the Oblate of the Virgin Mary.'.
At the retreat, someone told me about a parish that was run by the Oblates of the Virgin Mary.Có ai đó đã nói rằng bất kỳ điều gì cũng đều đáng để cho ta thưởng thức?
Do words have to mean anything for us to enjoy them?Tôi ước có ai đó đã nói với tôi về mô hình này khi tôi 17 tuổi.
I wish someone would have told me this when I was 17.Có ai đó đã nói: không có học sinh hư, chỉ có giáo viên tồi.
As they say, there are no bad students; only bad teachers.Có phải có ai đó đã nói hoặc làm những điều khiến bạn bị tổn thương?
Did somebody say or do something that made you feel good?Có ai đó đã nói đường cong quyến rũ nhất là đường cong của nụ cười rạng ngời.
Someone said that the sexiest curve is the curve of a bright smile.Anh ấy nói rằng có ai đó đã nói rằng điều tốt nhất là nếu không thể vượt qua nó thì hãy mượn từ ai đó và lập luận vững chắc.
He says someone else has already said it best so if you can't top it, steal from them and go out strong.Có ai đó đã nói rằng, đến một lúc nào đó, họ sẽ muốn ngăn chặn chuyện này.
Somebody said that at some point they're going to want to stop that.Có ai đó đã nói rằng:“ Một nụ cười ấm áp là thứ ngôn ngữ chung của lòng tốt”.
Someone has rightly said,“A warm smile is a universal language of kindness”.Có ai đó đã nói với tôi rằng lời tiên tri không thể được truyền lại bằng DNA.
Somebody really brilliant once told me that prophecy is not handed down by DNA.Có ai đó đã nói rất hay rằng, một lời xin lỗi tốt phải bao gồm ba phần: Tôi xin lỗi;
It is well said that a good apology has three parts: I am sorry;Có ai đó đã nói rằng: Cảm xúc hạnh phúc nhất trên đời là khi bạn đang yêu và được yêu.
Someone said:“The happiest feeling in life is when you are in love and being loved”.Có ai đó đã nói theo cách này:" Tôi dành cả đời mình, điên cuồng trèo lên chiếc thang của thành công.
I knew someone who said,“I spent my life climbing the ladder of success.Có ai đó đã nói đúng rằng những người trẻ tuổi xinh đẹp là những tai nạn của thiên nhiên nhưng người đẹp tuổi là tác phẩm nghệ thuật.
It's been said that beautiful young people are accidents of nature, but beautiful old people are works of art.Có ai đó đã nói phải có nhiều kiên nhẫn lắm mới làm một bệnh nhân được, và chỉ có trời biết, những giống đực của loài chúng ta đều thuộc loại thiếu kiên nhẫn dạt dào.
One might say it takes patience to be a patient, and heaven knows, the males of our species lack an abundance of patience.Và có ai đó đã nói với tôi-- Lúc đó tôi tám tuổi-- họ nói là khi họ đã xong việc với mấy cái thùng này, họ sẽ rửa sạch nó đi và để nó ở phía sau, và nếu tôi muốn họ sẽ cho tôi một cái.
And someone told me-- I was eight years old--someone told me that when they were done with those tubs, they washed them out and kept them in the back, and if you asked they would give you one.Có ai đó đã nói với tôi vào những năm 1980 hoặc 1990 rằng cả hai loài,có thể trở thành cá tính hung dữ, sẽ sinh sản theo nhóm tôi sẽ lắc đầu và tuyên bố rằng chúng đang tiến tới một thảm họa hoàn toàn.
Had someone told me in the 1980s or 1990s that both species, which can become can display aggressive personalities, would breed in groups I would have shook my head and stated that they paving the way were to a complete disaster.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 103735, Thời gian: 0.0399 ![]()
![]()
có ai đó cầncó ai đó đang

Tiếng việt-Tiếng anh
có ai đó đã nói English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có ai đó đã nói trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
có ai đó đã từng nóisomeone once saidTừng chữ dịch
cóđộng từhavecóđại từthereaiđại từwhooneanyonesomeoneanybodyđóngười xác địnhthatwhichthisđóđại từittheređãđộng từhavewasđãtrạng từalreadynóiđộng từsaytellspeaknóidanh từtalkclaimTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Như Người Xưa đã Nói Tiếng Anh Là Gì
-
Người Xưa Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
NGƯỜI XƯA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'người Xưa' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Làm Thế Nào để Luyện Nói Tiếng Anh Như Người Bản Xứ?
-
Tiếng Nói Và Chữ Viết Của Người Việt Nam Qua Các Thời đại
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Những Câu Nói Hay Trong Tiếng Anh Về Tình Bạn
-
Học Tiếng Anh Như Thế Nào Mới đúng - Phần 2 - Langmaster
-
Theo Chân Bác - Tố Hữu - UBND Tỉnh Quảng Bình
-
Ngày Xửa Ngày Xưa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Người – Wikipedia Tiếng Việt