CO; Al2O3; K2O; Dd KOH; Dd H2SO4 Loãng. Chất Nào Tác Dụng Với ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Nguyễn chí kiên
cho oxide k2o , p2o5 , zno , cuo , so2 , bao , na2o , n2o5 , al2o3 , no , feo
a) oxide nào tác dụng với h2so4 loãng
b) oxide nào tác dụng với koh loãng
viết pthh
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Minh Phương a. Oxide tác dụng với H2SO4 loãng: K2O, P2O5, ZnO, CuO, BaO, Na2O, Al2O3, FeO.
PTHH:
\(K_2O+H_2SO_4\rightarrow K_2SO_4+H_2O\)
\(P_2O_5+3H_2SO_4\rightarrow3SO_3+2H_3PO_4\)
\(ZnO+H_2SO_4\rightarrow ZnSO_4+H_2O\)
\(BaO+H_2SO_4\rightarrow BaSO_4+H_2O\)
\(Na_2O+H_2SO_4\rightarrow Na_2SO_4+H_2O\)
\(Al_2O_3+3H_2SO_4\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3+3H_2O\).
\(FeO+H_2SO_4\rightarrow FeSO_4+H_2O\)
b. Oxide tác dụng với KOH loãng: BaO, Na2O, Al2O3, FeO.
PTHH:
\(CuO+2KOH\rightarrow Cu\left(OH\right)_2+K_2O\)
\(BaO+2KOH\rightarrow Ba\left(OH\right)_2+K_2O\)
\(Na_2O+2KOH\rightarrow2NaOH+K_2O\)
\(Al_2O_3+2KOH\rightarrow2KAlO_2+H_2O\)
\(FeO+2KOH\rightarrow Fe\left(OH\right)_2+K_2O\)
Đúng 1 Bình luận (2)
Gửi Hủy
- Hmyy17472
Viết công thức hoá học của các axit hoặc bazơ tương ứng với những oxit sau : SiO2 BaO P2O5 SO2 SO3 MgO FeO Fe2O3 K2O N2O5 Al2O3 CuO b) Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với nước , dd KOH , dd H2SO4 loãng
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 1. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự... 1 0
Gửi Hủy
hnamyuh a)
Axit, bazo tương ứng lần lượt là :
$H_2SiO_3,Ba(OH)_2,H_3PO_4,H_2SO_3,H_2SO_4,Mg(OH)_2,Fe(OH)_2, Fe(OH)_3,KOH,HNO_3,Al(OH)_3,Cu(OH)_2$
b)
Tác dụng với nước :
$BaO + H_2O \to Ba(OH)_2$$P_2O_5 + 3H_2O \to 2H_3PO_4$$SO_2 + H_2O \to H_2SO_3$$SO_3 + H_2O \to H_2SO_4$$K_2O + H_2O \to 2KOH$$N_2O_5 + H_2O \to 2HNO_3$
b)
$P_2O_5 + 6KOH \to 2K_3PO_4 + 3H_2O$
$KOH + SO_2 \to KHSO_3$$2KOH + SO_3 \to K_2SO_4 + H_2O$
$N_2O_5 + 2KOH \to 2KNO_3 + H_2O$
$Al_2O_3 + 2KOH \to 2KAlO_2 + H_2O$
$BaO + H_2SO_4 \to BaSO_4 + H_2O$$MgO + H_2SO_4 \to MgSO_4 + H_2O$$FeO + H_2SO_4 \to FeSO_4 + H_2O$$Fe_2O_3 + 3H_2SO_4 \to Fe_2(SO_4)_3 + 3H_2O$$K_2O + H_2SO_4 \to K_2SO_4 + H_2O$$Al_2O_3 + 3H_2SO_4 \to Al_2(SO_4)_3 + 3H_2O$
$CuO + H_2SO_4 \to CuSO_4 + H_2O$
Đúng 4 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Ýn Đoàn
cho các chất sau: CO2, Al2O3, FeO, N2O3, CaO, CuO, NaOH, Fe2O3, CO, SO3, ZnO, Mg(OH)2, Cu(OH)2, K2O, SO2, BaO, P2O5
a, chất nào tác dụng được với H2O
b, chất nào tác dụng được với KOH
c, chất nào tác dụng được với H2SO4
d, chất nào tác dụng được với Ca(OH)2
viết pthh
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1
Gửi Hủy
Đức Hiếu a, Tác dụng được với $H_2O$: $CO_2;N_2O_3;CaO;SO_3;K_2O;SO_2;BaO;P_2O_5$
b, Tác dụng được với $KOH$: $CO_2;N_2O_3;SO_3;Al_2O_3;ZnO;SO_2;P_2O_5$
c, Tác dụng được với $H_2SO_4$: $Al_2O_3;FeO; CaO;CuO; NaOH; Fe_2O_3; ZnO; SO_3; Mg(OH)_2; Cu(OH)_2; K_2O; BaO$ (Do không nói H2SO4 đặc hay không nên mình vẫn liệt $SO_3$ vào nhé)
d, Tác dụng với $Ca(OH)_2$: $CO_2;Al_2O_3;N_2O_3;SO_3:SO_2;P_2O_5$
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn My
trong các nhóm chất sau,nhóm chất nào tác dụng đc với đ H2SO4 loãng A.MgO,Fe2O3,SO2,P2O5 B.MgO,Fe2O3,CuO,K2O C.MgO,Fe3O3,SO2,CuO D.Fe2O3,MgO,P2O5,K2O
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề kiểm tra 1 tiết chương I : Các loại hợp chất vô... 1 0
Gửi Hủy
Buddy B MgO, Fe2O3,CuO, K2O
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- thảo ngân
Câu 1. Axit H2SO4 loãng có thể tác dụng với dãy các chất nào sau đây
A. CaO, Cu, KOH, Fe B. CaO, SO2, K, Fe(OH)3
C. CaO, Zn, NaOH, ZnO D. CaO, FeO, Ag, KOH
Câu 2. Những dãy chất nào sau đây, đâu là dãy oxit bazơ?
A. CaO, CuO, MgO, Na2O B. NO2,SO2, K2O, N2O5
C. CO, H2O, CO2, Cl2O7 D. P2O5, SO3, NO, CO2
Câu 3. Những oxit nào sau đây có thể phản ứng theo sơ đồ: Oxit + H2O à Dung dịch bazơ
A. CO2 B. Na2O C. N2O5 D. NO2 và K2O
Câu 4. Phản ứng của axit với bazơ là phản ứng
A. hóa hợp B. trung hòa C. thế D. phân hủy
Câu 5. Hoàn thành PTHH sau: Cu + 2H2SO4 đặc, nóng à
A. H2O + SO2 B. CuSO4 + SO2 + H2O
C. H2O + SO3 D. CuSO4 + SO2 + 2H2O
Câu 6: Để nhận biết từng dung dịch trong cặp dung dịch gồm HCl và H2SO4 ta dùng:
A. quỳ tím B. dung dịch CuSO4 C. dung dịch BaCl2 D. dung dịch Na2CO3
Câu 7: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất rắn màu trắng: NaCl, Na2O, P2O5.
A. Nước, quỳ tím B. dung dịch HCl
C. dung dịch NaOH. D. quỳ tím
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 3,2 gam đồng bằng 250ml dung dịch HCl. Thể tích khí hidro thu được ở đktc là:
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 0 lít
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 6 gam hỗn hợp gồm Cu – Fe bằng dung dịch HCl. Phản ứng kết thúc thu được 1,12 lít khí đktc. Phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 53,3% B. 46,7% C. 32,5% D. 67,5%
Câu 10: Sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp gồm bao nhiêu công đoạn?
A. 3 công đoạn B. 2 công đoạn C. 4 công đoạn D. 5 công đoạn
ai giải giúp mình vs
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Đại Phạm 1.C
2.A
3. B
4.B
5.B
6.C
7. A
8.A
9.B
10.A
xin 1 like nha
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- ꧁༺β£ɑℭƙ £❍ζʊꜱ༻꧂
-
Câu 1. Axit H2SO4 loãng có thể tác dụng với dãy các chất nào sau đây
A. CaO, Cu, KOH, Fe B. CaO, SO2, K, Fe(OH)3
C. CaO, Zn, NaOH, ZnO D. CaO, FeO, Ag, KOH
Câu 2. Những dãy chất nào sau đây, đâu là dãy oxit bazơ?
A. CaO, CuO, MgO, Na2O B. NO2,SO2, K2O, N2O5
C. CO, H2O, CO2, Cl2O7 D. P2O5, SO3, NO, CO2
Câu 3. Những oxit nào sau đây có thể phản ứng theo sơ đồ: Oxit + H2O à Dung dịch bazơ
A. CO2 B. Na2O C. N2O5 D. NO2 và K2O
Câu 4. Phản ứng của axit với bazơ là phản ứng
A. hóa hợp B. trung hòa C. thế D. phân hủy
Câu 5. Hoàn thành PTHH sau: Cu + 2H2SO4 đặc, nóng à
A. H2O + SO2 B. CuSO4 + SO2 + H2O
C. H2O + SO3 D. CuSO4 + SO2 + 2H2O
Câu 6: Để nhận biết từng dung dịch trong cặp dung dịch gồm HCl và H2SO4 ta dùng:
A. quỳ tím B. dung dịch CuSO4 C. dung dịch BaCl2 D. dung dịch Na2CO3
Câu 7: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất rắn màu trắng: NaCl, Na2O, P2O5.
A. Nước, quỳ tím B. dung dịch HCl
C. dung dịch NaOH. D. quỳ tím
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 3,2 gam đồng bằng 250ml dung dịch HCl. Thể tích khí hidro thu được ở đktc là:
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 0 lít
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 6 gam hỗn hợp gồm Cu – Fe bằng dung dịch HCl. Phản ứng kết thúc thu được 1,12 lít khí đktc. Phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 53,3% B. 46,7% C. 32,5% D. 67,5%
Câu 10: Sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp gồm bao nhiêu công đoạn?
A. 3 công đoạn B. 2 công đoạn C. 4 công đoạn D. 5 công đoạn
mn giúp mk vs
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Chương I. Các loại hợp chất vô cơ 0 0
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất: A l ( O H ) 3 , C r 2 O 3 , S O 2 , C r O 3 , A l 2 O 3 , N H 4 C l , C a O , P 2 O 5 , C r ( O H ) 3 , S i O 2 , ZnO, CuO. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là
A. 7
B. 5
C. 8
D. 9
Xem chi tiết Lớp 12 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh 
Gửi Hủy
- Nguyễn Trần Khánh Quỳnh
SO2, P2O5, Fe2O3, Na2O, Al, Cu, Na2CO3, BaCl2, H2SO4, NaOH, Fe(OH)3.
Chất nào tác dụng với: a. Nước b. Dung dịch KOH c. Dd H2SO4 loãng d. Dd CuSO4.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Minh Anh P2O5
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Mynn a) SO2 + H2O -> H2SO3
P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4
Na2O + H2O -> 2NaOH
2Al + 6H2O → 2Al(OH)3↓ + 3H2↑
Cu + 2H2O → Cu(OH)2 + H2
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- HẢI ĐĂNG TRẦN
Cho các chất có CTHH sau: HCl; KOH; CO2; CuSO4; ZnO; K2O; Cl2; P2O5; Hg; MgO; Al2O3; SO3; Al2(SO4)3; CuO; Fe(OH)3; SO2; Na2O; H3PO4; CH4; CaO; NO2; PbS; KMnO4; Ag2O; N2O5; KClO3; BaO; PbO. a/ Chất nào là oxide? b/ Chất nào là acidic oxide? Chất nào là basic iopiojiloxide?
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 3 0
Gửi Hủy
nguyễn thị hương giang a)Oxit: \(CO_2;ZnO;K_2O;P_2O_5;MgO;Al_2O_3;SO_3;CuO;SO_2;Na_2O;CaO;NO_2;Ag_2O;N_2O_5;BaO;PbO\)
b)Oxit axit: \(CO_2;P_2O_5;SO_3;SO_2;NO_2;N_2O_5\)
c)Oxit bazo: \(ZnO;K_2O;MgO;Al_2O_3;CuO;Na_2O;CaO;Ag_2O;BaO;PbO\)
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Kudo Shinichi | CTHH | Oxit bazơ | Oxit axit |
| HCl | - | - |
| KOH | - | - |
| CO2 | - | x |
| CuSO4 | - | - |
| ZnO | x | x |
| K2O | x | - |
| Cl2 | - | - |
| P2O5 | - | x |
| Hg | - | - |
| MgO | x | - |
| Al2O3 | x | x |
| SO3 | - | x |
| Al2(SO4)3 | - | - |
| CuO | x | - |
| Fe(OH)3 | - | - |
| SO2 | - | x |
| Na2O | x | - |
| H3PO4 | - | - |
| CH4 | - | - |
| CaO | x | - |
| NO2 | - | x |
| PbS | - | - |
| KMnO4 | - | - |
| Ag2O | - | - |
| N2O5 | - | x |
| KClO3 | - | - |
| BaO | x | - |
| PbO | x | - |
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Quang Minh \(Oxit:CO_2,ZnO,P_2O_5,MgO,Al_2O_3,SO_3,CuO,SO_2,Na_2O,CaO,NO_2,Ag_2O,N_2O_5,BaO,PbO\)\(OxitAxit:CO_2,P_2O_5,SO_3,SO_2,NO_2 ,N_2O_5\)\(Oxitbazo:ZnO,MgO,CuO,Na_2O,CaO,Ag_2O,BaO,PbO\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Phuong Anh
Trong các chất sau , chất nào tác dụng vs HCl, H2SO4.viết phương trình :BaO ,CuO ,Fe3O4 ,P2O5 ,Na2O ,K2O ,CaO , Al2O3 ,SO3 ,ZnO ,MgO ,SiO2
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 5. Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit, axit 0 0
Gửi Hủy Từ khóa » H2so4 Loãng + K2o
-
K2O + H2SO4 = K2SO4 + H2O - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá Học
-
H2SO4 + K2O → H2O + K2SO4 | , Phản ứng Trao đổi
-
K2O + H2SO4 → K2SO4 + H2O - Chemical Equations Online!
-
K2O + H2SO4 → K2SO4 + H2O | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
KOH Với K2O Có Tác Dụng Với H2SO4 Không ạ? Câu Hỏi 1525873
-
Cân Bằng Phương Trình Hóa Học K2O + H2SO4? - Truc Ly - Hoc247
-
K2O + H2SO4 → K2SO4 + H2O - Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Cho K2O, H2O, SO2, KOH, Fe2O3, H2SO4. Những Chất Nào Có Thể ...
-
K2O, SO3, Fe2O3, CO2 Lần Lượt Tác Dụng Với H2O, Dung Dịch ... - Olm
-
A) Tác Dụng Với Nước Tạo Dung Dịch Làm Quỳ Tím Hóa Xanh B ... - Hoc24
-
Dãy Oxit Tác Dụng Với Dung Dịch H2SO4 Loãng Là:
-
Để Phân Biệt 2 Dung Dịch H2SO4 Loãng Và HCl Ta Dùng Hoá Chất ...