CÔ ẤY HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÔ ẤY HÁT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cô ấy hátshe singshátshe sanghát

Ví dụ về việc sử dụng Cô ấy hát trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cô ấy hát Ah!She will sing"Ah!Nhưng cô ấy hát hay….However, her plays or….Đừng bảo cô ấy hát.Just don't ask her to sing.Cô ấy hát trong phòng tắm.She sang in the bath.Em nghe cô ấy hát chưa?You never heard her sing?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbài hátgiọng hátrạp háthát bài hát karaoke cô háttiếng háttên bài háthát ca hát quốc ca HơnSử dụng với trạng từhát cùng hát lại cũng hátthường hátvẫn háthát live hát nhép hát quá hát to HơnSử dụng với động từbắt đầu háttiếp tục hátbắt đầu ca háttiêu đề bài hátyêu thích ca hátCô ấy hát vào buổi sáng.He sang in the morning.Bị giục bởi người khác, cô ấy hát.Urged by the others, she sang.Cô ấy hát rất bình lặng.She sang it very quietly.Tôi không nghe rõ cô ấy hát gì.And i can't hear anything she is singing.Cô ấy hát hay hơn tớ không?”.Can she sing better than you?".Nhiều lần cháu đã được nghe cô ấy hát.Several times they heard her sing.Cô ấy hát như cô ấy cảm.Ela sings what she feels.Thường thường, tôi vẫn nghe cô ấy hát”.Sometimes I can still hear her singing it.”.Cô ấy hát như cô ấy cảm.He sang as he felt.Tôi đã hấp diêm nút replay khi nghe cô ấy hát.I swear I get chills when I hear her sing.Khi cô ấy hát 1 ca khúc vì Rue bé nhỏ.When she sang that song for little Rue.Cô ấy còn hỏi tại sao lại mời cô ấy hát.The man asked her why she was singing.Đúng lúc cô ấy hát,“ I got my angel now,”.At the moment when she sings,“I got my angel now,”.Tối ngày mọi người thường nghe cô ấy hát.Sometimes in the evening, I would hear him sing.Tôi thích ý tưởng cô ấy hát cùng chị của mình.I love the idea that she's singing with her sister.Cô ấy còn hỏi tại sao lại mời cô ấy hát.She began questioning why she was singing.Cô ấy hát một bài hát mà tôi không biết tựa.She sang a song, the title of which I did not know.Nhưng tôi nói cho bạn biết,vì sao bạn nên nghe cô ấy hát.You will understand why once you hear her sing.Tôi không thiên vị khi tôi nói cô ấy hát như một thiên thần.I'm not biased when I say she sings like an angel.Cô ấy hát bài hát này, được gọi là" Trái tim tôi ơi".She sings this song. It's called"Dear Heart.".Khi về nước, cô ấy hát một bài hát tiếng Nhật.When she came home, she sang a Japanese song.Cô ấy hát cho anh ấy nghe và anh ấy đã đi theo cô ta.She sang for him and he gave her his number.Bạn muốn biết Shakira nói gì khi cô ấy hát bằng tiếng Tây Ban Nha?Want to know what Shakira is saying when she sings in Spanish?Nếu cô ấy hát về sự bí ẩn của chính mình, ca khúc sẽ trở nên quá tính toán và tỏ vẻ.If she sang about her own mystery, the song would be too calculated and knowing.Cô ấy hát karaoke, rất chi rảnh rỗi, ngoại hình chẳng là gì với cô ấy..She sings karaoke, she has a lot of free time, looks aren't that important to her.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 96, Thời gian: 0.0261

Xem thêm

cô ấy có thể hátshe can singcô ấy đang hátshe was singing

Từng chữ dịch

đại từyousheheriđộng từmissấyđại từheherhimsheấyngười xác địnhthathátđộng từsinghátdanh từsongtheatertheatreopera cô ấy hạnh phúccô ấy hay anh ấy

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cô ấy hát English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cô ấy Hát Rất Hay Tiếng Anh Là Gì