Cơ Bản Về Vector - Viblo
Có thể bạn quan tâm
- Vectơ là một đoạn thẳng có hướng. Kí hiệu vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B là AB‾\overline{AB}
- Giá của vectơ là đường thẳng chứa vectơ đó.
- Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ, kí hiệu .
- Hai vectơ đgl cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
- Hai vectơ cùng phương có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
- Hai vectơ đgl bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài.
Chú ý: + Ta còn sử dụng kí hiệu để biểu diễn vectơ.
+ Qui ước: Vectơ cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ. Mọi vectơ đều bằng nhau.Hệ thức trung điểm đoạn thẳng: M là trung điểm của đoạn thẳng AB⇔MA‾+MB‾=0⇔OA‾+OB‾=2OM‾AB \Leftrightarrow \overline{MA} + \overline{MB} = 0 \Leftrightarrow \overline{OA} + \overline{OB} = 2\overline{OM} (O tuỳ ý).
2. Các biểu thức cơ bản của vector- Phép cộng : (a1,b1)+(a2,b2)=(a1+a2,b1+b2)(a_{1}, b_{1)} + (a_{2}, b_{2}) = (a_{1} + a_{2}, b_{1} + b_{2})
- Phếp trừ : (a1,b1)−(a2,b2)=(a1−a2,b1−b2)(a_{1}, b_{1)} - (a_{2}, b_{2}) = (a_{1} - a_{2}, b_{1} - b_{2})
- Phép nhân scalar : k.(a,b)=(k.a,k.b)k.(a, b) = (k.a, k.b)
2.1 Các hình thức khác nhau của vector
- Mẫu thành phần (a,b)(a, b).
- Vector đơn vị: ai^+bj^a\hat{i} + b\hat{j}.
- Độ lớn và phương hướng: ∣∣u→∣∣,θ||\overrightarrow{u}||, \theta.
2.1.1 Mẫu thành phần
Ở dạng thành phần, chúng ta coi vectơ là một điểm trên mặt phẳng tọa độ hoặc là một đoạn đường có hướng trên mặt phẳng. Các thành phần là tọa độ x và y của vectơ.

2.1.2 Vector đơn vị
Đây là vector đơn vị ở dạng thành phần của chúng. i^=(1,0)\hat{i } = (1, 0) j^=(0,1)\hat{ j } = (0, 1) Chúng ta có thể bất kỳ vector nào dưới dạng các vector thành phần. ví dụ (3,4)(3, 4) có thể viết thành 3i^+4j^3\hat{i } + 4\hat{j} 
2.1.3 Độ lớn và phương hướng
Xem xét đồ hoạ vector chúng ta có thể biểu diễn chúng dựa trên hướng và độ lớn (góc được tạo từ đường thằng giao vs trục Ox) 
- Độ lớn của (a,b)(a, b) br
- Hướng của (a,b)(a, b)
- Độ lớn là vector ∣∣u⃗∣∣||\vec{u}|| và hướng là θ\theta : (∣∣u⃗∣∣cos(θ),∣∣u⃗∣∣sin(θ))(||\vec{u}|| cos(\theta), ||\vec{u}|| sin(\theta))
https://www.khanacademy.org/math/precalculus/vectors-precalc
Từ khóa » độ Lớn Vecto Là Gì
-
Cách để Tính độ Lớn Của Véc Tơ - WikiHow
-
Cách Tìm độ Lớn Vectơ đơn Giản Nhất Cho Bạn - Tintuctuyensinh
-
Vectơ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Tính độ Dài Vecto, Khoảng Cách Giữa Hai điểm Trong Hệ Tọa độ ...
-
Lý Thuyết Về Lực, Tổng Hợp Lực, Phân Tích Lực, độ Lớn Của Lực
-
Véc-tơ Là Gì? Khái Niệm Vecto - O₂ Education
-
Độ Lớn Trong Vật Lý Là Gì?
-
Cách Tính độ Dài Vecto
-
Véctơ Là Gì? Véctơ Có Những đặc điểm Tính Chất Nào? - Banhoituidap
-
Ý Nghĩa Của độ Lớn (nó Là Gì, Khái Niệm Và định Nghĩa)
-
Vector Là Gì Và đặc điểm Của Nó Là Gì? / Khoa Học | Thpanorama
-
Các Lực Cơ Bản, Cách Tính độ Lớn Của Lực Theo độ Dài Véc Tơ Lực
-
12 Ví Dụ Về Vectơ | Các Loại Và Sự Thật Thú Vị
-
Từ điển Việt Anh "độ Lớn Vectơ" - Là Gì?