Có Bao Nhiêu Nước Trên Thế Giới Cập Nhật 01/2022 - BANKERVN

Skip to content Menu logo bankervn mobile
  • Dịch vụ
        • Châu Âu
          • Anh Quốc
          • Đức
          • Hà Lan
          • Hungary
          • Pháp
          • Tây Ban Nha
          • Thụy Điển
          • Thụy Sĩ
          • Ý
          • Tất cả Châu Âu
        • Châu Á
          • Ả Rập Xê Út
          • Ấn Độ
          • Dubai
          • Đài Loan
          • Hàn Quốc
          • Hồng Kông
          • Macau
          • Nhật Bản
          • Trung Quốc
          • Tất cả Châu Á
        • Châu Mỹ & Úc
          • Mỹ
          • Úc
          • Canada
          • New Zealand
          • Argentina
          • Brazil
          • Papua New Guinea
          • Peru
          • Tất cả Châu Mỹ
          • Tất cả Châu Úc
        • Châu Phi
          • Ai Cập
          • Benin
          • Bờ Biển Ngà
          • Ethiopia
          • Kenya
          • Nam Phi
          • Morocco
          • Tanzania
          • Zimbabwe
          • Tất cả Châu Phi
        • Dịch vụ khác
          • Chứng minh tài chính
          • Dịch thuật công chứng
          • Dịch vụ hộ chiếu
          • Bảo hiểm du lịch
          • Lý lịch tư pháp
          • Đặt vé máy bay
          • Sim du lịch
          • Hợp pháp hóa
          • Bằng lái xe quốc tế
  • Thông tin hữu ích
    • Kiến thức cơ bản
    • Thể thức hồ sơ
    • Thủ tục visa
    • Thủ tục chứng minh tài chính
  • Mẫu biểu
  • Blog
  • Về chúng tôi
    • Giới thiệu
    • Liên hệ
    • Phương thức thanh toán
    • Điều khoản dịch vụ
    • Tuyển dụng
    • Đăng ký Đại lý
Có bao nhiêu nước trên thế giới 2026
  • Cập nhật: 05/01/2026

Trên thế giới có bao nhiêu nước

150

Có 195 nước trên thế giới tính đến tháng 01/2026. Trong đó: 193 nước thành viên Liên Hợp Quốc và 2 nước Quan sát viên Liên Hợp Quốc là: Holy See và State of Palestine. Ngoài ra, còn có nhiều khu tự trị, vùng & lãnh thổ không tự trị, tranh chấp…

Một số thông tin cho rằng có 197 nước bao gồm thêm Đài Loan và Kosovo. Thậm chí còn trên 200 quốc gia… Tuy nhiên, cả thế giới hiện sử dụng số liệu chính thức của Liên hợp quốc, các danh sách khác không có giá trị.

#Tên nướcChâu Lục
1AfghanistanChâu Á
2AlbaniaChâu Âu
3AlgeriaChâu Phi
4AndorraChâu Âu
5AngolaChâu Phi
6Antigua and BarbudaChâu Mỹ
7ArgentinaChâu Mỹ
8ArmeniaChâu Á
9AustraliaChâu Úc
10AustriaChâu Âu
11AzerbaijanChâu Á
12BahamasChâu Mỹ
13BahrainChâu Á
14BangladeshChâu Á
15BarbadosChâu Mỹ
16BelarusChâu Âu
17BelgiumChâu Âu
18BelizeChâu Mỹ
19BeninChâu Phi
20BhutanChâu Á
21BoliviaChâu Mỹ
22Bosnia and HerzegovinaChâu Âu
23BotswanaChâu Phi
24BrazilChâu Mỹ
25BruneiChâu Á
26BulgariaChâu Âu
27Burkina FasoChâu Phi
28BurundiChâu Phi
29Cabo VerdeChâu Phi
30CambodiaChâu Á
31CameroonChâu Phi
32CanadaChâu Mỹ
33Central African RepublicChâu Phi
34ChadChâu Phi
35ChileChâu Mỹ
36ChinaChâu Á
37ColombiaChâu Mỹ
38ComorosChâu Phi
39CongoChâu Phi
40Costa RicaChâu Mỹ
41Côte d’IvoireChâu Phi
42CroatiaChâu Âu
43CubaChâu Mỹ
44CyprusChâu Á
45CzechiaChâu Âu
46DenmarkChâu Âu
47DjiboutiChâu Phi
48DominicaChâu Mỹ
49Dominican RepublicChâu Mỹ
50DR CongoChâu Phi
51EcuadorChâu Mỹ
52EgyptChâu Phi
53El SalvadorChâu Mỹ
54Equatorial GuineaChâu Phi
55EritreaChâu Phi
56EstoniaChâu Âu
57EswatiniChâu Phi
58EthiopiaChâu Phi
59FijiChâu Úc
60FinlandChâu Âu
61FranceChâu Âu
62GabonChâu Phi
63GambiaChâu Phi
64GeorgiaChâu Á
65GermanyChâu Âu
66GhanaChâu Phi
67GreeceChâu Âu
68GrenadaChâu Mỹ
69GuatemalaChâu Mỹ
70GuineaChâu Phi
71Guinea-BissauChâu Phi
72GuyanaChâu Mỹ
73HaitiChâu Mỹ
74Holy SeeChâu Âu
75HondurasChâu Mỹ
76HungaryChâu Âu
77IcelandChâu Âu
78IndiaChâu Á
79IndonesiaChâu Á
80IranChâu Á
81IraqChâu Á
82IrelandChâu Âu
83IsraelChâu Á
84ItalyChâu Âu
85JamaicaChâu Mỹ
86JapanChâu Á
87JordanChâu Á
88KazakhstanChâu Á
89KenyaChâu Phi
90KiribatiChâu Úc
91KuwaitChâu Á
92KyrgyzstanChâu Á
93LaosChâu Á
94LatviaChâu Âu
95LebanonChâu Á
96LesothoChâu Phi
97LiberiaChâu Phi
98LibyaChâu Phi
99LiechtensteinChâu Âu
100LithuaniaChâu Âu
101LuxembourgChâu Âu
102MadagascarChâu Phi
103MalawiChâu Phi
104MalaysiaChâu Á
105MaldivesChâu Á
106MaliChâu Phi
107MaltaChâu Âu
108Marshall IslandsChâu Úc
109MauritaniaChâu Phi
110MauritiusChâu Phi
111MexicoChâu Mỹ
112MicronesiaChâu Úc
113MoldovaChâu Âu
114MonacoChâu Âu
115MongoliaChâu Á
116MontenegroChâu Âu
117MoroccoChâu Phi
118MozambiqueChâu Phi
119MyanmarChâu Á
120NamibiaChâu Phi
121NauruChâu Úc
122NepalChâu Á
123NetherlandsChâu Âu
124New ZealandChâu Úc
125NicaraguaChâu Mỹ
126NigerChâu Phi
127NigeriaChâu Phi
128North KoreaChâu Á
129North MacedoniaChâu Âu
130NorwayChâu Âu
131OmanChâu Á
132PakistanChâu Á
133PalauChâu Úc
134PanamaChâu Mỹ
135Papua New GuineaChâu Úc
136ParaguayChâu Mỹ
137PeruChâu Mỹ
138PhilippinesChâu Á
139PolandChâu Âu
140PortugalChâu Âu
141QatarChâu Á
142RomaniaChâu Âu
143RussiaChâu Âu
144RwandaChâu Phi
145Saint Kitts & NevisChâu Mỹ
146Saint LuciaChâu Mỹ
147SamoaChâu Úc
148San MarinoChâu Âu
149Sao Tome & PrincipeChâu Phi
150Saudi ArabiaChâu Á
151SenegalChâu Phi
152SerbiaChâu Âu
153SeychellesChâu Phi
154Sierra LeoneChâu Phi
155SingaporeChâu Á
156SlovakiaChâu Âu
157SloveniaChâu Âu
158Solomon IslandsChâu Úc
159SomaliaChâu Phi
160South AfricaChâu Phi
161South KoreaChâu Á
162South SudanChâu Phi
163SpainChâu Âu
164Sri LankaChâu Á
165St. Vincent & GrenadinesChâu Mỹ
166State of PalestineChâu Á
167SudanChâu Phi
168SurinameChâu Mỹ
169SwedenChâu Âu
170SwitzerlandChâu Âu
171SyriaChâu Á
172TajikistanChâu Á
173TanzaniaChâu Phi
174ThailandChâu Á
175Timor-LesteChâu Á
176TogoChâu Phi
177TongaChâu Úc
178Trinidad and TobagoChâu Mỹ
179TunisiaChâu Phi
180TurkeyChâu Á
181TurkmenistanChâu Á
182TuvaluChâu Úc
183UgandaChâu Phi
184UkraineChâu Âu
185United Arab EmiratesChâu Á
186United KingdomChâu Âu
187United StatesChâu Mỹ
188UruguayChâu Mỹ
189UzbekistanChâu Á
190VanuatuChâu Úc
191VenezuelaChâu Mỹ
192VietnamChâu Á
193YemenChâu Á
194ZambiaChâu Phi
195ZimbabweChâu Phi

CÁC NƯỚC CHÂU Á

danh sách các nước châu á

Châu Á bao gồm 49 quốc gia. Được chia làm 5 vùng: Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á, Trung Á và Tây Á. Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: Hong Kong (China), Macao (China), Taiwan (China tuyên bố là một phần lãnh thổ của họ)

  1. China
  2. Japan
  3. Mongolia
  4. North Korea
  5. South Korea
  1. Brunei
  2. Cambodia
  3. Indonesia
  4. Laos
  5. Malaysia
  6. Myanmar
  7. Philippines
  8. Singapore
  9. Thailand
  10. Timor-Leste
  11. Vietnam
  1. Afghanistan
  2. Bangladesh
  3. Bhutan
  4. India
  5. Iran
  6. Maldives
  7. Nepal
  8. Pakistan
  9. Sri Lanka

 

  1. Armenia
  2. Azerbaijan
  3. Bahrain
  4. Cyprus
  5. Georgia
  6. Iraq
  7. Israel
  8. Jordan
  9. Kuwait
  10. Lebanon
  11. Oman
  12. Qatar
  13. Saudi Arabia
  14. State of Palestine
  15. Syria
  16. Turkey
  17. United Arab Emirates
  18. Yemen

 

  1. Kazakhstan
  2. Kyrgyzstan
  3. Tajikistan
  4. Turkmenistan
  5. Uzbekistan

CÁC NƯỚC CHÂU ÂU

danh sách các nước châu âu

Châu Âu bao gồm 44 quốc gia. Được chia làm 4 vùng là: Bắc Âu, Đông Âu, Nam Âu, Tây Âu. Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: Channel Islands (U.K), Isle of Man (U.K), Faeroe Islands (Denmark), Gibraltar (U.K).

  1. Denmark
  2. Estonia
  3. Finland
  4. Iceland
  5. Ireland
  6. Latvia
  7. Lithuania
  8. Norway
  9. Sweden
  10. United Kingdom
  1. Belarus
  2. Bulgaria
  3. Czechia
  4. Hungary
  5. Moldova
  6. Poland
  7. Romania
  8. Russia
  9. Slovakia
  10. Ukraine
  1. Albania
  2. Andorra
  3. Bosnia and Herzegovina
  4. Croatia
  5. Greece
  6. Holy See
  7. Italy
  8. Malta
  9. Montenegro
  10. North Macedonia
  11. Portugal
  12. San Marino
  13. Serbia
  14. Slovenia
  15. Spain
  1. Austria
  2. Belgium
  3. France
  4. Germany
  5. Liechtenstein
  6. Luxembourg
  7. Monaco
  8. Netherlands
  9. Switzerland

CÁC NƯỚC CHÂU MỸ

danh sách các nước châu mỹ

Châu Mỹ bao gồm 35 Quốc gia. Chia làm 4 vùng là: Bắc Mỹ, Caribe, Nam Mỹ và Trung Mỹ. Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: Anguilla (U.K.); Aruba (Netherlands); Bermuda (U.K); British Virgin Islands (U.K); Caribbean Netherlands (Netherlands); Cayman Islands (U.K); Curaçao (Netherlands); Falkland Islands (U.K); French Guiana (France); Greenland (Denmark); Guadeloupe (France); Martinique (France); Montserrat (U.K); Puerto Rico (U.S.A); Saint Pierre & Miquelon (France); Sint Maarten (Netherlands); Turks and Caicos (U.K); U.S. Virgin Islands (U.S.A).

  1. Canada
  2. United States
  1. Antigua and Barbuda
  2. Bahamas
  3. Barbados
  4. Cuba
  5. Dominica
  6. Dominican Republic
  7. Grenada
  8. Haiti
  9. Jamaica
  10. Saint Kitts & Nevis
  11. Saint Lucia
  12. St. Vincent & Grenadines
  13. Trinidad and Tobago
  1. Argentina
  2. Bolivia
  3. Brazil
  4. Chile
  5. Colombia
  6. Ecuador
  7. Guyana
  8. Paraguay
  9. Peru
  10. Suriname
  11. Uruguay
  12. Venezuela
  1. Belize
  2. Costa Rica
  3. El Salvador
  4. Guatemala
  5. Honduras
  6. Mexico
  7. Nicaragua
  8. Panama

CÁC NƯỚC CHÂU PHI

danh sách các nước châu phi

Châu Phi bao gồm 54 Quốc Gia. Chia làm 5 vùng là: Bắc Phi, Đông Phi, Nam Phi, Trung Phi và Tây Phi. Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: Réunion (France); Western Sahara (tranh chấp); Mayotte (France); Saint Helena (U.K).

  1. Algeria
  2. Egypt
  3. Libya
  4. Morocco
  5. Sudan
  6. Tunisia
  1. Burundi
  2. Comoros
  3. Djibouti
  4. Eritrea
  5. Ethiopia
  6. Kenya
  7. Madagascar
  8. Malawi
  9. Mauritius
  10. Mozambique
  11. Rwanda
  12. Seychelles
  13. Somalia
  14. South Sudan
  15. Tanzania
  16. Uganda
  17. Zambia
  18. Zimbabwe
  1. Botswana
  2. Eswatini
  3. Lesotho
  4. Namibia
  5. South Africa
  1. Benin
  2. Burkina Faso
  3. Cabo Verde
  4. Côte d’Ivoire
  5. Gambia
  6. Ghana
  7. Guinea
  8. Guinea-Bissau
  9. Liberia
  10. Mali
  11. Mauritania
  12. Niger
  13. Nigeria
  14. Senegal
  15. Sierra Leone
  16. Togo
  1. Angola
  2. Cameroon
  3. Central African Republic
  4. Chad
  5. Congo
  6. DR Congo
  7. Equatorial Guinea
  8. Gabon
  9. Sao Tome & Principe

CÁC NƯỚC CHÂU ÚC

danh sách các nước châu phi

Châu Úc bao gồm 14 Quốc gia. Chia làm 4 vùng là: Australia and New Zealand, Melanesia, Micronesia và Polynesia. Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: American Samoa (U.S.A); Cook Islands (partly New Zealand); French Polynesia (France); Guam (U.S.A); New Caledonia (France); Niue (partly New Zealand); Northern Mariana Islands (U.S.A); Tokelau (New Zealand); Wallis & Futuna (France).

  1. Australia
  2. New Zealand
  1. Fiji
  2. Papua New Guinea
  3. Solomon Islands
  4. Vanuatu
  1. Kiribati
  2. Marshall Islands
  3. Micronesia
  4. Nauru
  5. Palau
  1. Samoa
  2. Tonga
  3. Tuvalu

Lời kết

Trên đây là danh sách đầy đủ các quốc gia trên thế giới được cập nhật theo wikipedia và các nguồn tư liệu uy tín. Bankervn hy vọng thông tin hữu ích, nếu có gì còn thiếu sót vui lòng phản hồi qua email: [email protected]. Chân thành cảm ơn!

Picture of Ngo Minh

Ngo Minh

Founder & CEO tại Bankervn. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính và visa thị thực, Ngô Minh trực tiếp kiểm duyệt mọi nội dung trên hệ thống Bankervn nhằm đảm bảo tính xác thực, thực tế và cập nhật nhất cho khách hàng.
Share:
Chuyên mục:
  • Blog
Tag:
  • Danh Sách
Bài viết liên quan:
Danh sách Đại sứ quán nước ngoài tại Hà Nội

Danh sách Đại sứ quán nước ngoài tại Hà Nội

Danh sách 34 tỉnh thành sau sáp nhập

Danh sách 34 tỉnh thành Việt Nam mới nhất 2026

danh sách tên viết tắt các nước trên thế giới bằng tiếng anh

Tên viết tắt các nước trên thế giới tiếng Anh 2026

Danh sách 34 tỉnh thành Trung Quốc mới nhất

Danh sách 34 tỉnh thành Trung Quốc mới nhất 2026

Kiểm tra tỷ lệ đậu visa

Bạn muốn biết tỷ lệ đậu visa của mình?

Đánh giá trong 2 phút

Liên hệ nhanh

📞Ms. Hòa 0909908838 💁‍♂️Mr. Thắng 0903752405 💁‍♀️Ms. Mai 0911110012 ➡️Chat Zalo 💬Messenger Giờ làm việc: 8:00–12:00, 13:00–17:00 Nghỉ: chiều Thứ 7 & Chủ nhật

EXCELLENT Based on 262 reviews Posted on Hau Vo Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Dịch vụ visa chuyen nghiệp uy tin Posted on Nguyen Huy Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Dịch vụ nhanh và uy tín, mình làm visa UAE mất có vài ngày thôi Posted on Phi Vo Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Dịch vụ tốt, tư vấn kỹ rõ ràng. Chắc chắn quay lại Posted on Tròn Tròn JOJO Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Visa uc rat hieu qua nha toi luon tin dung Posted on Nhu Hien Huynh Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Tụi mình làm visa Đài nhanh gọn, mà tư vấn nhiệt tình lắm luôn. Giá cả hợp lí 👍👍 Posted on Thanh Bùi Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Tôi đã nhận visa Đài loan sau 1 tuần làm dịch vụ bên cty Banker và bạn Mai Huỳnh đã tư vấn nhiệt tình chuyên nghiệp nhanh gọn lẹ cái mà doanh nghiệp hay cá nhân nào cũng thích .Tôi sẽ giới thiêu dịch vụ bên bạn cho những người bạn của tôi giống như tôi biết Mai Huỳnh qua 1 người bạn của tôi..sẽ còn sử dụng dịch vụ cty visa cho những nước khác trong lịch trình du lịch của tôi. Posted on Van Anh Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Mình làm visa Hàn 2 lần ở đây rồi. Tư vấn viên có nhiều kinh nghiệm nên tư vấn chính xác lắm Hồ sơ khá đơn giản, chi phí hợp lý hơn nhiều chỗ mà còn nhiệt tình nữa Cảm ơn chị Mai đã hỗ trợ Sẽ tìm đến Banker nếu cần làm visa các nước khác! Posted on Tu Oanh Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Các bạn hỗ trợ nhiệt tình lắm 😍😍 Posted on Ken Pham Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Làm visa rất nhanh, phục vụ nhiệt tình Uy tính! Great!

Dịch vụ

Dịch vụ Visa Châu Á Dịch vụ Visa Châu Âu Dịch vụ Visa Châu Mỹ Dịch vụ Visa Châu Úc Dịch vụ Visa Châu Phi

Chuyên mục

Tin lãnh sự Mẫu biểu Thể thức hồ sơ Thủ tục visa Kiến thức cơ bản Kinh nghiệm du lịch Thủ tục chứng minh tài chính

Bài viết mới nhất

  • Danh sách các Ngân hàng tại Việt Nam 2026
  • Danh sách các Ngân hàng Thương mại Cổ phần 2026
  • Kinh nghiệm du lịch Papua New Guinea tự túc từ A đến Z
  • Tổng lãnh sự quán Dominica tại TP Hồ Chí Minh
  • [2026] Chứng minh tài chính du học Thụy Sĩ như thế nào?
  • Cập nhật danh sách các Ngân hàng Nhà nước tại Việt Nam 2026
  • Danh sách Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam 2026
  • Danh sách các Ngân hàng Nước ngoài tại Việt Nam 2026
  • Chia sẻ kinh nghiệm du lịch Armenia tự túc chi tiết từ A-Z
  • Quy trình và thủ tục xin visa Thụy Sĩ chi tiết từ A-Z

Đã có kết quả sơ bộ!

Tư vấn viên sẽ gọi điện để phân tích và đưa ra giải pháp tối ưu cho hồ sơ của bạn, trong vòng tối đa 30′ (giờ hành chính).

Chúc Quý khách một ngày tốt lành!

Từ khóa » Các Quốc Gia Trên Thế Giới Số