Có Bao Nhiêu Nước Trên Thế Giới Cập Nhật 01/2022 - BANKERVN
Có thể bạn quan tâm
Có bao nhiêu nước trên thế giới 2026- Ngo Minh
- Cập nhật: 05/01/2026
Trên thế giới có bao nhiêu nước
150Có 195 nước trên thế giới tính đến tháng 01/2026. Trong đó: 193 nước thành viên Liên Hợp Quốc và 2 nước Quan sát viên Liên Hợp Quốc là: Holy See và State of Palestine. Ngoài ra, còn có nhiều khu tự trị, vùng & lãnh thổ không tự trị, tranh chấp…
Một số thông tin cho rằng có 197 nước bao gồm thêm Đài Loan và Kosovo. Thậm chí còn trên 200 quốc gia… Tuy nhiên, cả thế giới hiện sử dụng số liệu chính thức của Liên hợp quốc, các danh sách khác không có giá trị.
| # | Tên nước | Châu Lục |
| 1 | Afghanistan | Châu Á |
| 2 | Albania | Châu Âu |
| 3 | Algeria | Châu Phi |
| 4 | Andorra | Châu Âu |
| 5 | Angola | Châu Phi |
| 6 | Antigua and Barbuda | Châu Mỹ |
| 7 | Argentina | Châu Mỹ |
| 8 | Armenia | Châu Á |
| 9 | Australia | Châu Úc |
| 10 | Austria | Châu Âu |
| 11 | Azerbaijan | Châu Á |
| 12 | Bahamas | Châu Mỹ |
| 13 | Bahrain | Châu Á |
| 14 | Bangladesh | Châu Á |
| 15 | Barbados | Châu Mỹ |
| 16 | Belarus | Châu Âu |
| 17 | Belgium | Châu Âu |
| 18 | Belize | Châu Mỹ |
| 19 | Benin | Châu Phi |
| 20 | Bhutan | Châu Á |
| 21 | Bolivia | Châu Mỹ |
| 22 | Bosnia and Herzegovina | Châu Âu |
| 23 | Botswana | Châu Phi |
| 24 | Brazil | Châu Mỹ |
| 25 | Brunei | Châu Á |
| 26 | Bulgaria | Châu Âu |
| 27 | Burkina Faso | Châu Phi |
| 28 | Burundi | Châu Phi |
| 29 | Cabo Verde | Châu Phi |
| 30 | Cambodia | Châu Á |
| 31 | Cameroon | Châu Phi |
| 32 | Canada | Châu Mỹ |
| 33 | Central African Republic | Châu Phi |
| 34 | Chad | Châu Phi |
| 35 | Chile | Châu Mỹ |
| 36 | China | Châu Á |
| 37 | Colombia | Châu Mỹ |
| 38 | Comoros | Châu Phi |
| 39 | Congo | Châu Phi |
| 40 | Costa Rica | Châu Mỹ |
| 41 | Côte d’Ivoire | Châu Phi |
| 42 | Croatia | Châu Âu |
| 43 | Cuba | Châu Mỹ |
| 44 | Cyprus | Châu Á |
| 45 | Czechia | Châu Âu |
| 46 | Denmark | Châu Âu |
| 47 | Djibouti | Châu Phi |
| 48 | Dominica | Châu Mỹ |
| 49 | Dominican Republic | Châu Mỹ |
| 50 | DR Congo | Châu Phi |
| 51 | Ecuador | Châu Mỹ |
| 52 | Egypt | Châu Phi |
| 53 | El Salvador | Châu Mỹ |
| 54 | Equatorial Guinea | Châu Phi |
| 55 | Eritrea | Châu Phi |
| 56 | Estonia | Châu Âu |
| 57 | Eswatini | Châu Phi |
| 58 | Ethiopia | Châu Phi |
| 59 | Fiji | Châu Úc |
| 60 | Finland | Châu Âu |
| 61 | France | Châu Âu |
| 62 | Gabon | Châu Phi |
| 63 | Gambia | Châu Phi |
| 64 | Georgia | Châu Á |
| 65 | Germany | Châu Âu |
| 66 | Ghana | Châu Phi |
| 67 | Greece | Châu Âu |
| 68 | Grenada | Châu Mỹ |
| 69 | Guatemala | Châu Mỹ |
| 70 | Guinea | Châu Phi |
| 71 | Guinea-Bissau | Châu Phi |
| 72 | Guyana | Châu Mỹ |
| 73 | Haiti | Châu Mỹ |
| 74 | Holy See | Châu Âu |
| 75 | Honduras | Châu Mỹ |
| 76 | Hungary | Châu Âu |
| 77 | Iceland | Châu Âu |
| 78 | India | Châu Á |
| 79 | Indonesia | Châu Á |
| 80 | Iran | Châu Á |
| 81 | Iraq | Châu Á |
| 82 | Ireland | Châu Âu |
| 83 | Israel | Châu Á |
| 84 | Italy | Châu Âu |
| 85 | Jamaica | Châu Mỹ |
| 86 | Japan | Châu Á |
| 87 | Jordan | Châu Á |
| 88 | Kazakhstan | Châu Á |
| 89 | Kenya | Châu Phi |
| 90 | Kiribati | Châu Úc |
| 91 | Kuwait | Châu Á |
| 92 | Kyrgyzstan | Châu Á |
| 93 | Laos | Châu Á |
| 94 | Latvia | Châu Âu |
| 95 | Lebanon | Châu Á |
| 96 | Lesotho | Châu Phi |
| 97 | Liberia | Châu Phi |
| 98 | Libya | Châu Phi |
| 99 | Liechtenstein | Châu Âu |
| 100 | Lithuania | Châu Âu |
| 101 | Luxembourg | Châu Âu |
| 102 | Madagascar | Châu Phi |
| 103 | Malawi | Châu Phi |
| 104 | Malaysia | Châu Á |
| 105 | Maldives | Châu Á |
| 106 | Mali | Châu Phi |
| 107 | Malta | Châu Âu |
| 108 | Marshall Islands | Châu Úc |
| 109 | Mauritania | Châu Phi |
| 110 | Mauritius | Châu Phi |
| 111 | Mexico | Châu Mỹ |
| 112 | Micronesia | Châu Úc |
| 113 | Moldova | Châu Âu |
| 114 | Monaco | Châu Âu |
| 115 | Mongolia | Châu Á |
| 116 | Montenegro | Châu Âu |
| 117 | Morocco | Châu Phi |
| 118 | Mozambique | Châu Phi |
| 119 | Myanmar | Châu Á |
| 120 | Namibia | Châu Phi |
| 121 | Nauru | Châu Úc |
| 122 | Nepal | Châu Á |
| 123 | Netherlands | Châu Âu |
| 124 | New Zealand | Châu Úc |
| 125 | Nicaragua | Châu Mỹ |
| 126 | Niger | Châu Phi |
| 127 | Nigeria | Châu Phi |
| 128 | North Korea | Châu Á |
| 129 | North Macedonia | Châu Âu |
| 130 | Norway | Châu Âu |
| 131 | Oman | Châu Á |
| 132 | Pakistan | Châu Á |
| 133 | Palau | Châu Úc |
| 134 | Panama | Châu Mỹ |
| 135 | Papua New Guinea | Châu Úc |
| 136 | Paraguay | Châu Mỹ |
| 137 | Peru | Châu Mỹ |
| 138 | Philippines | Châu Á |
| 139 | Poland | Châu Âu |
| 140 | Portugal | Châu Âu |
| 141 | Qatar | Châu Á |
| 142 | Romania | Châu Âu |
| 143 | Russia | Châu Âu |
| 144 | Rwanda | Châu Phi |
| 145 | Saint Kitts & Nevis | Châu Mỹ |
| 146 | Saint Lucia | Châu Mỹ |
| 147 | Samoa | Châu Úc |
| 148 | San Marino | Châu Âu |
| 149 | Sao Tome & Principe | Châu Phi |
| 150 | Saudi Arabia | Châu Á |
| 151 | Senegal | Châu Phi |
| 152 | Serbia | Châu Âu |
| 153 | Seychelles | Châu Phi |
| 154 | Sierra Leone | Châu Phi |
| 155 | Singapore | Châu Á |
| 156 | Slovakia | Châu Âu |
| 157 | Slovenia | Châu Âu |
| 158 | Solomon Islands | Châu Úc |
| 159 | Somalia | Châu Phi |
| 160 | South Africa | Châu Phi |
| 161 | South Korea | Châu Á |
| 162 | South Sudan | Châu Phi |
| 163 | Spain | Châu Âu |
| 164 | Sri Lanka | Châu Á |
| 165 | St. Vincent & Grenadines | Châu Mỹ |
| 166 | State of Palestine | Châu Á |
| 167 | Sudan | Châu Phi |
| 168 | Suriname | Châu Mỹ |
| 169 | Sweden | Châu Âu |
| 170 | Switzerland | Châu Âu |
| 171 | Syria | Châu Á |
| 172 | Tajikistan | Châu Á |
| 173 | Tanzania | Châu Phi |
| 174 | Thailand | Châu Á |
| 175 | Timor-Leste | Châu Á |
| 176 | Togo | Châu Phi |
| 177 | Tonga | Châu Úc |
| 178 | Trinidad and Tobago | Châu Mỹ |
| 179 | Tunisia | Châu Phi |
| 180 | Turkey | Châu Á |
| 181 | Turkmenistan | Châu Á |
| 182 | Tuvalu | Châu Úc |
| 183 | Uganda | Châu Phi |
| 184 | Ukraine | Châu Âu |
| 185 | United Arab Emirates | Châu Á |
| 186 | United Kingdom | Châu Âu |
| 187 | United States | Châu Mỹ |
| 188 | Uruguay | Châu Mỹ |
| 189 | Uzbekistan | Châu Á |
| 190 | Vanuatu | Châu Úc |
| 191 | Venezuela | Châu Mỹ |
| 192 | Vietnam | Châu Á |
| 193 | Yemen | Châu Á |
| 194 | Zambia | Châu Phi |
| 195 | Zimbabwe | Châu Phi |
CÁC NƯỚC CHÂU Á

Châu Á bao gồm 49 quốc gia. Được chia làm 5 vùng: Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á, Trung Á và Tây Á. Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: Hong Kong (China), Macao (China), Taiwan (China tuyên bố là một phần lãnh thổ của họ)
Danh sách các nước Đông Á
- China
- Japan
- Mongolia
- North Korea
- South Korea
Danh sách các nước Đông Nam Á
- Brunei
- Cambodia
- Indonesia
- Laos
- Malaysia
- Myanmar
- Philippines
- Singapore
- Thailand
- Timor-Leste
- Vietnam
Danh sách các nước Nam Á
- Afghanistan
- Bangladesh
- Bhutan
- India
- Iran
- Maldives
- Nepal
- Pakistan
- Sri Lanka
Danh sách các nước Tây Á
- Armenia
- Azerbaijan
- Bahrain
- Cyprus
- Georgia
- Iraq
- Israel
- Jordan
- Kuwait
- Lebanon
- Oman
- Qatar
- Saudi Arabia
- State of Palestine
- Syria
- Turkey
- United Arab Emirates
- Yemen
Danh sách các nước Trung Á
- Kazakhstan
- Kyrgyzstan
- Tajikistan
- Turkmenistan
- Uzbekistan
CÁC NƯỚC CHÂU ÂU

Châu Âu bao gồm 44 quốc gia. Được chia làm 4 vùng là: Bắc Âu, Đông Âu, Nam Âu, Tây Âu. Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: Channel Islands (U.K), Isle of Man (U.K), Faeroe Islands (Denmark), Gibraltar (U.K).
Danh sách các nước Bắc Âu
- Denmark
- Estonia
- Finland
- Iceland
- Ireland
- Latvia
- Lithuania
- Norway
- Sweden
- United Kingdom
Danh sách các nước Đông Âu
- Belarus
- Bulgaria
- Czechia
- Hungary
- Moldova
- Poland
- Romania
- Russia
- Slovakia
- Ukraine
Danh sách các nước Nam Âu
- Albania
- Andorra
- Bosnia and Herzegovina
- Croatia
- Greece
- Holy See
- Italy
- Malta
- Montenegro
- North Macedonia
- Portugal
- San Marino
- Serbia
- Slovenia
- Spain
Danh sách các nước Tây Âu
- Austria
- Belgium
- France
- Germany
- Liechtenstein
- Luxembourg
- Monaco
- Netherlands
- Switzerland
CÁC NƯỚC CHÂU MỸ

Châu Mỹ bao gồm 35 Quốc gia. Chia làm 4 vùng là: Bắc Mỹ, Caribe, Nam Mỹ và Trung Mỹ. Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: Anguilla (U.K.); Aruba (Netherlands); Bermuda (U.K); British Virgin Islands (U.K); Caribbean Netherlands (Netherlands); Cayman Islands (U.K); Curaçao (Netherlands); Falkland Islands (U.K); French Guiana (France); Greenland (Denmark); Guadeloupe (France); Martinique (France); Montserrat (U.K); Puerto Rico (U.S.A); Saint Pierre & Miquelon (France); Sint Maarten (Netherlands); Turks and Caicos (U.K); U.S. Virgin Islands (U.S.A).
Danh sách các nước Bắc Mỹ
- Canada
- United States
Danh sách các nước Caribe
- Antigua and Barbuda
- Bahamas
- Barbados
- Cuba
- Dominica
- Dominican Republic
- Grenada
- Haiti
- Jamaica
- Saint Kitts & Nevis
- Saint Lucia
- St. Vincent & Grenadines
- Trinidad and Tobago
Danh sách các nước Nam Mỹ
- Argentina
- Bolivia
- Brazil
- Chile
- Colombia
- Ecuador
- Guyana
- Paraguay
- Peru
- Suriname
- Uruguay
- Venezuela
Danh sách các nước Trung Mỹ
- Belize
- Costa Rica
- El Salvador
- Guatemala
- Honduras
- Mexico
- Nicaragua
- Panama
CÁC NƯỚC CHÂU PHI

Châu Phi bao gồm 54 Quốc Gia. Chia làm 5 vùng là: Bắc Phi, Đông Phi, Nam Phi, Trung Phi và Tây Phi. Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: Réunion (France); Western Sahara (tranh chấp); Mayotte (France); Saint Helena (U.K).
Danh sách các nước Bắc Phi
- Algeria
- Egypt
- Libya
- Morocco
- Sudan
- Tunisia
Danh sách các nước Đông Phi
- Burundi
- Comoros
- Djibouti
- Eritrea
- Ethiopia
- Kenya
- Madagascar
- Malawi
- Mauritius
- Mozambique
- Rwanda
- Seychelles
- Somalia
- South Sudan
- Tanzania
- Uganda
- Zambia
- Zimbabwe
Danh sách các nước Nam Phi
- Botswana
- Eswatini
- Lesotho
- Namibia
- South Africa
Danh sách các nước Tây Phi
- Benin
- Burkina Faso
- Cabo Verde
- Côte d’Ivoire
- Gambia
- Ghana
- Guinea
- Guinea-Bissau
- Liberia
- Mali
- Mauritania
- Niger
- Nigeria
- Senegal
- Sierra Leone
- Togo
Danh sách các nước Trung Phi
- Angola
- Cameroon
- Central African Republic
- Chad
- Congo
- DR Congo
- Equatorial Guinea
- Gabon
- Sao Tome & Principe
CÁC NƯỚC CHÂU ÚC

Châu Úc bao gồm 14 Quốc gia. Chia làm 4 vùng là: Australia and New Zealand, Melanesia, Micronesia và Polynesia. Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: American Samoa (U.S.A); Cook Islands (partly New Zealand); French Polynesia (France); Guam (U.S.A); New Caledonia (France); Niue (partly New Zealand); Northern Mariana Islands (U.S.A); Tokelau (New Zealand); Wallis & Futuna (France).
Danh sách các nước Australia and New Zealand
- Australia
- New Zealand
Danh sách các nước Melanesia
- Fiji
- Papua New Guinea
- Solomon Islands
- Vanuatu
Danh sách các nước Micronesia
- Kiribati
- Marshall Islands
- Micronesia
- Nauru
- Palau
Danh sách các nước Polynesia
- Samoa
- Tonga
- Tuvalu
Lời kết
Trên đây là danh sách đầy đủ các quốc gia trên thế giới được cập nhật theo wikipedia và các nguồn tư liệu uy tín. Bankervn hy vọng thông tin hữu ích, nếu có gì còn thiếu sót vui lòng phản hồi qua email: [email protected]. Chân thành cảm ơn!
Ngo Minh
Founder & CEO tại Bankervn. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính và visa thị thực, Ngô Minh trực tiếp kiểm duyệt mọi nội dung trên hệ thống Bankervn nhằm đảm bảo tính xác thực, thực tế và cập nhật nhất cho khách hàng.Share:
Chuyên mục:
- Blog
Tag:
- Danh Sách
Bài viết liên quan:
Danh sách Đại sứ quán nước ngoài tại Hà Nội
Danh sách 34 tỉnh thành Việt Nam mới nhất 2026
Tên viết tắt các nước trên thế giới tiếng Anh 2026
Danh sách 34 tỉnh thành Trung Quốc mới nhất 2026
Kiểm tra tỷ lệ đậu visa
Bạn muốn biết tỷ lệ đậu visa của mình?
Đánh giá trong 2 phútLiên hệ nhanh
📞Ms. Hòa 0909908838 💁♂️Mr. Thắng 0903752405 💁♀️Ms. Mai 0911110012 ➡️Chat Zalo 💬Messenger Giờ làm việc: 8:00–12:00, 13:00–17:00 Nghỉ: chiều Thứ 7 & Chủ nhật
EXCELLENT Based on 262 reviews Posted on Hau Vo Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Dịch vụ visa chuyen nghiệp uy tin Posted on Nguyen Huy Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Dịch vụ nhanh và uy tín, mình làm visa UAE mất có vài ngày thôi Posted on Phi Vo Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Dịch vụ tốt, tư vấn kỹ rõ ràng. Chắc chắn quay lại Posted on Tròn Tròn JOJO Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Visa uc rat hieu qua nha toi luon tin dung Posted on Nhu Hien Huynh Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Tụi mình làm visa Đài nhanh gọn, mà tư vấn nhiệt tình lắm luôn. Giá cả hợp lí 👍👍 Posted on Thanh Bùi Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Tôi đã nhận visa Đài loan sau 1 tuần làm dịch vụ bên cty Banker và bạn Mai Huỳnh đã tư vấn nhiệt tình chuyên nghiệp nhanh gọn lẹ cái mà doanh nghiệp hay cá nhân nào cũng thích .Tôi sẽ giới thiêu dịch vụ bên bạn cho những người bạn của tôi giống như tôi biết Mai Huỳnh qua 1 người bạn của tôi..sẽ còn sử dụng dịch vụ cty visa cho những nước khác trong lịch trình du lịch của tôi. Posted on Van Anh Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Mình làm visa Hàn 2 lần ở đây rồi. Tư vấn viên có nhiều kinh nghiệm nên tư vấn chính xác lắm Hồ sơ khá đơn giản, chi phí hợp lý hơn nhiều chỗ mà còn nhiệt tình nữa Cảm ơn chị Mai đã hỗ trợ Sẽ tìm đến Banker nếu cần làm visa các nước khác! Posted on Tu Oanh Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Các bạn hỗ trợ nhiệt tình lắm 😍😍 Posted on Ken Pham Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Làm visa rất nhanh, phục vụ nhiệt tình Uy tính! Great!
Dịch vụ
Dịch vụ Visa Châu Á Dịch vụ Visa Châu Âu Dịch vụ Visa Châu Mỹ Dịch vụ Visa Châu Úc Dịch vụ Visa Châu PhiChuyên mục
Tin lãnh sự Mẫu biểu Thể thức hồ sơ Thủ tục visa Kiến thức cơ bản Kinh nghiệm du lịch Thủ tục chứng minh tài chínhBài viết mới nhất
- Danh sách các Ngân hàng tại Việt Nam 2026
- Danh sách các Ngân hàng Thương mại Cổ phần 2026
- Kinh nghiệm du lịch Papua New Guinea tự túc từ A đến Z
- Tổng lãnh sự quán Dominica tại TP Hồ Chí Minh
- [2026] Chứng minh tài chính du học Thụy Sĩ như thế nào?
- Cập nhật danh sách các Ngân hàng Nhà nước tại Việt Nam 2026
- Danh sách Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam 2026
- Danh sách các Ngân hàng Nước ngoài tại Việt Nam 2026
- Chia sẻ kinh nghiệm du lịch Armenia tự túc chi tiết từ A-Z
- Quy trình và thủ tục xin visa Thụy Sĩ chi tiết từ A-Z
Đã có kết quả sơ bộ!
Tư vấn viên sẽ gọi điện để phân tích và đưa ra giải pháp tối ưu cho hồ sơ của bạn, trong vòng tối đa 30′ (giờ hành chính).
Chúc Quý khách một ngày tốt lành!
Từ khóa » Các Quốc Gia Trên Thế Giới Số
-
Trên Thế Giới Có Bao Nhiêu Quốc Gia (nước) Và Vùng Lãnh Thổ?
-
Danh Sách Quốc Gia Theo Dân Số – Wikipedia Tiếng Việt
-
Danh Sách Quốc Gia Theo Diện Tích – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thế Giới Có Bao Nhiêu Quốc Gia? Cập Nhật Chính Xác Năm 2021
-
Có Bao Nhiêu Quốc Gia Trên Thế Giới? - Luật Hoàng Phi
-
Có Bao Nhiêu Nước Trên Thế Giới?
-
Danh Sách Các Quốc Gia Trên Thế Giới - CAPA PHAM
-
204 Quốc Gia Và Vùng Lãnh Thổ Trên Thế Giới Các Nước Trên Thế Giới
-
Trên Thế Giới Có Bao Nhiêu Nước? - Tìm Chuyến Bay
-
Bảng Dân Số Các Nước Trên Thế Giới: Việt Nam Xếp Thứ Mấy Thế Giới?
-
Các Quốc Gia Trên Thế Giới Theo Dân Số (2020) - DanSo.Org
-
Danh Sách Dân Số Các Nước Trên Thế Giới | Tin Hoạt động đoàn Thể
-
Hiện Nay Có Bao Nhiêu Quốc Gia Và Vùng Lãnh Thổ Trên Thế Giới?
