CÓ CÁI TỐT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÓ CÁI TỐT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch có cáihave somethinggetgotthere's somethingistốtgoodwellfinegreatnice

Ví dụ về việc sử dụng Có cái tốt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi có cái tốt hơn.I did better.Nhưng ít nhất thì hiện giờ điều này cũng có cái tốt.But at least there are good ones now.Nhà tù có cái tốt của nó.Prison was good for her.Có cái tốt trong cái xấu nhất của chúng ta.There is good in the worst of us.Xấu người ta cũng có cái tốt nhá.Bad people have also good soul.Ta có cái tốt hơn.We have got something better.Nhưng tôi nghĩ là ai cũng có cái tốt và cái xấu.But I think everybody has both the good and the bad.Cháu có cái tốt hơn rồi.I have got a better one.Thiên Chúa rất tuyệt vời;Thiên Chúa rất tốt và tất cả chúng ta đều có cái tốt bên trong con người.God is great, God is good and we all have something good inside us.Cũng có cái tốt ở thay đổi thật.There is good in changes as well.Cũng giống như vậy, chỉ có thể là cái ác nếu lúc ban đầu có cái tốt.Similarly, there can only be evil if there is first good.Cũng có cái tốt ở thay đổi thật.There's much good in change.Vì lúc nào cũng có cái tốt hơn cái ta đang có..There's always something better than what we have already had.Có cái tốt trong cái xấu nhất của chúng ta.There's some good in the worst of us.Ý tôi là mỗi người đều có cái tốt cho dù hắn nghĩ hắn suy đồi và hèn nhát như thế nào.Everybody has good in him… no matter how depraved and cowardly he thinks he is.Có cái tốt có cái không tốt lắm.There's good news and less good news.Nhưng không hẳn vậy, có cái tốt, chắc chắn sẽ có cái chưa tốt.Surely not, there is definitely a positive aspect, something which actually isn't so bad.Ông ta có cái tốt và cái xấu, như tất cả mọi người chúng ta.He had his good and bad days, like most of us.Có cái tốt là với cái thùng ông cho tôi, ban đêm con cừu có thể dùng nó làm nhà ở.That is so good about the box you have given me is that, at night, he can use it as his house.Cần có cái tốt để biết cái ác.You have to know good to know bad.Chỉ có cái tốt ở mức độ cao hơn- nó bao hàm cả“ cái xấu” nữa.There is only a higher good- which includes the"bad.".Cần có cái tốt để biết cái ác.It is necessary to see the good, to know the evil.Không có cái tốt và xấu trong tác phẩm của Miyazaki, và gần như không có anh hùng lẫn nhân vật phản diện.There is no good and evil in Miyazaki's world, and few heroes and villains.Ngay cả có cái tốt trong tâm mình cũng không tốt lắm.Even to have a good thing in your mind is not so good..Do đó, có cái tốt trong mọi tôn giáo và chúng ta không nên chỉ trích rằng“ điều này hoàn đúng, điều kia hoàn toàn sai”.Therefore, there's good in every religion and we should not judge,“This is totally right; that is totally wrong.”.Tôi có cái tốt hơn cả sữa ấy chứ!I have got something much better than milk!Không có cái tốt và xấu trong cuộc chiến này.But there is not good and bad in the war.Ông ta có cái tốt và cái xấu, như tất cả mọi người chúng ta.He has good and bad things, like all of us.Ông ta có cái tốt và cái xấu, như tất cả mọi người chúng ta.He has both good and bad, as do we all.Trong đó có cái tốt, có cái xấu, làm sao chúng ta có thể phân biệt và tiếp thu.There is good, there is evil, and it's healthy to distinguish between the two.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 8749, Thời gian: 0.0227

Từng chữ dịch

động từhavegotcanđại từtherecáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcstốttính từgoodfinegreatnicetốttrạng từwell có cãi nhaucó cảm giác không

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh có cái tốt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Tốt Là Gì