Cổ Chiên - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ riêng
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ko̰˧˩˧ ʨiən˧˧ko˧˩˨ ʨiəŋ˧˥ko˨˩˦ ʨiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ko˧˩ ʨiən˧˥ko̰ʔ˧˩ ʨiən˧˥˧

Danh từ riêng

Cổ Chiên

  1. Phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long chảy theo hướng tây bắc-đông nam, giữa các tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh và Bến Tre. Sông Cổ Chiên thoát nước ra Biển Đông qua hai cửa. Cổ. Chiên và. Cung. Hầu, khoảng. 24% lượng nước của sông. Mê. Công và mùa cạn.. Chiều dài. 182km.. Trên bờ phải sông. Cổ. Chiên có thị xã. Vĩnh. Long

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Cổ Chiên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Cổ_Chiên&oldid=1307384” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
  • Danh từ riêng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Cổ Chiên Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Cổ Chiên