CÔ CHÚ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CÔ CHÚ " in English? cô chú
her uncle'syou guys
{-}
Style/topic:
Aunt Uncle Family.Gia đình Cô Chú.
Family Aunt Uncle.Cô Chú Gia đình.
Family Aunt Uncle.Chim non Cô Chú.
Uncle Aunt Amateur.Cô chú tôi vô cùng sửng sốt.
My aunt is incredibly depressed.Combinations with other parts of speechUsage with verbschú hề thêm ghi chúứng dụng ghi chúthêm chú thích niệm chútheo chú thích ghi chú bổ sung xem ghi chúchú luke nói ghi chú nghiên cứu MoreUsage with nounsghi chúchú chó chú thích chú rể chú mèo chú chim người chúchú thỏ chú cún chú ngựa MoreGia đình Cô Chú Du khách.
Aunt Uncle Family Voyeur.Gia đình Chim non Cô Chú.
Family Amateur Aunt Uncle.Cô chú không cần lo về bọn cháu.
You guys don't have to worry about us.Cô đến thăm trang trại cô chú nhặt rau tươi cho bữa ăn tối.
She is visiting her uncle's farm to collect fresh veggies for the supper.Các cô chú đã cho cháu một gia đình và một ngôi nhà.
All you guys gave me a home and a family.Nghĩ nên giữ liên lạc với cả họ hàng như cô chú, anh em họ;
Percent think that they should keep in touch with relatives such as uncles, aunts, and cousins;Lyra sau đó cảnh báo cô chú, Chúa Asriel, người hướng dẫn của mình để tiếp tục lẩn trốn.
Lyra then warns her uncle, Lord Asriel, who instructs her to remain[…].Cali thuyết phục những người khác rằng họ nên đi đến nhà cô chú, nơi họ có thể bên.
Cali convinces the others that they should go to her uncle's house, where they can party.Sau khi giết chết kẻ giết cô chú với một khẩu súng máy, nhóm yakuza của cô giải tán.
After killing her uncle's murderer with a machine gun, her yakuza….Năm ngoái, chúng tôi dắt đứa con 2 tuổi đi côngviên Disney cùng với cụ nội, cô chú và vài người anh em họ.
Last year, we took our then-2-year-old son to Disney alongside his great-grandmother(Nana), uncle, aunts and cousins.Sống với cô chú và anh họ tại Chicago, Damien cảm thấy lo lắng khi được thừa kế toàn bộ gia sản.
Now living with his Aunt, Uncle, and cousin, Damien is anxious to inherit everything.Nếu bạn tin những gì bạn vừa đọc, bạn nên gởi email đến mọi người, cha mẹ,ông bà, cô chú và bất cứ ai.
If you believe what you have just read, you should send it to every concerned parent, guardian,grandparents, uncles, aunts, whomever.Sau khi giết chết kẻ giết cô chú với một khẩu súng máy, nhóm yakuza của cô giải tán.
After killing her uncle's murderer with a machine gun, her yakuza group disbanded.Sống với cô chú và người anh họ trong một thị trấn giàu có ở Chicago, Damien cảm thấy lo lắng khi được thừa kế tất cả gia sản.
Now living with his aunt, uncle, and cousin in a wealthy suburb of Chicago, Damien is anxious to inherit everything.Tất cả những người lớn tuổi hơn thì đều được xemnhư anh hoặc chị, cô chú hay ông bà tùy theo ngôn ngữ bản địa.
Everyone who is older is considered a big brother,big sister, aunt, uncle or grandparent, translated into its native language or dialect.Câu chuyện kể về cuộc đời của một nữ sinh trung học, Nanako, và senpai của mình, Yukari, người cuối cùng trở thành thần tượng địa phương của thị trấn( locodol)theo yêu cầu của cô chú.
The story is about the life of a high school girl, Nanako, and her senpai, Yukari, who end up becoming the town's local idols(locodol)upon the request of her uncle.Kelly đã suy nghĩ phải làm gì, vì vậycô quyết định bán một phần của các món đồ cũ từ nhà cô chú và cải tạo ngôi nhà sử dụng số tiền đó.
Kelly has been thinking what to do,so she decided to sell part of the old items from her uncle's house and renovate the house using that money.Cô đã xem xe buýt đi qua, có buồng lái và những người, nhưng cô nghe khá tốt vàđã được thực hiện rất tò mò về cô chú và nơi ông sống.
She was watching the passing buses and cabs and people, but she heard quite well andwas made very curious about her uncle and the place he lived in.Bộ Tư pháp không yêu cầu Tòa án ngăn chặn tức thì một phần riêng rẽ của phán quyết ngày 7/ 9 của tòa Phúc thẩm địa phận 9 ở San Francisco rằngông bà, cô chú và anh em họ của những thường trú nhân tại Mỹ nên được miễn trừ trong lệnh cấm vào Mỹ, công dân của 6 quốc gia đa số theo Hồi Giáo.
The department did not ask the court to immediately block a separate part of last Thursday's ruling by the San Francisco-based 9th USCircuit Court of Appeals that said grandparents, aunts, uncles and cousins of legal US residents should be exempted from Trump's ban on travellers from six Muslim-majority countries.Lyra Belacqua, một đứa trẻ mồ côi cư trú trong Jordan College, với Daemon cô Pan vô tình chứng kiến mộtsát thủ độc Huấn chai cô chú của Tokai.
Lyra Belacqua, an orphan that resides in Jordan College, with her dæmon Panaccidentally witnesses a Magisterium assassin poison her uncle's bottle of Tokai.Người trưởng thành nghĩ rằng nên giữ liên lạc gần gũi với các thành viên trong gia đình;55% nghĩ nên giữ liên lạc với cả họ hàng như cô chú, anh em họ; 60% nói rằng muốn dành thời gian với họ hàng hơn với bạn bè; và gần 80% nghĩ quan hệ ruột thịt họ hàng quan trọng hơn các mối quan hệ bạn bè.
Seventy percent of adults think that people should keep in touch with close family members 55 percent think that theyshould keep in touch with relatives such as uncles, aunts, and cousins 60 percent say that they would rather spend time with relatives than with friends and nearly 80 percent think relatives are more important than friends.Mặc dù tập trung học tập, bà Chu đã bỏ học ở tuổi 16 và tự mình đi về phía Nam tỉnh Quảng Đông,sống với gia đình cô chú và tìm kiếm công việc tốt hơn.
Despite her academic focus, Ms Zhou dropped out of school at 16 and travelled south to Guangdong province,to live with her uncle's family and search for better work.Và sau đó, Inem, với cái dấu ấn ly dị chồng lúc 9 tuổi, chẳng là gì cả ngoại trừ là một gánh nặng đối với gia đình, bất kì ai cũng có thể đánh cô, từ mẹ cô, cha cô,anh chị em, cô chú, hàng xóm láng giềng.
And thereafter, the nine-year-old divorce- since she was nothing but a burden to her family- could be beaten by anyone who wanted to: her mother,her brothers, her uncle, her neighbors.Jack Carver, một lực lượng cựu chiến binh đặc biệt của Đức quay lái thuyền, được thuê bởi Valerie Đức Hồng Y, một nhàbáo, đưa cô đến một hòn đảo gần đó, nơi cô chú Max làm việc trong một cơ sở nghiên cứu tối mật, buôn lậu thông tin ra ngoài.
Jack Carver, a German ex-special forces soldier turned boatman, is hired by Valerie Cardinal, a journalist,to take her to a nearby island where her uncle Max works in a top-secret research facility, smuggling information out.Display more examples
Results: 29, Time: 0.021 ![]()
![]()
cô chủcô chuẩn bị

Vietnamese-English
cô chú Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cô chú in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
cô dâu và chú rểbride and groomcô dâu và chú rể sẽthe bride and groom willsự chú ý của côher attentionchú ý đến cô ấypaying attention to hersự chú ý của cô ấyher attentionđáng chú ý của côher notableWord-for-word translation
côpronounyoushehericôverbmisschúnoununclefocusattentionspellchúverbpayTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cô Chú In English
-
Glosbe - Cô Chú In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Bác, Thím, Cô, Chú, Cháu In English With Examples
-
CHÚ - Translation In English
-
Cô Chú Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Family » Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Hình ảnh » - Tienganh123
-
Cô/dì/thím/mợ Chú/bác/cậu/dượng Trong Tiếng Anh Gọi Là Gì? Cách Viết,
-
Vietnamese Pronouns - Wikipedia
-
Từ Vựng Tiếng Anh: Dòng Họ, Gia đình
-
Từ Vựng Tiếng Anh Nói Về Gia đình - Speak Languages
-
Học Tiếng Anh Theo Chủ đề: Gia Đình [Infographic] 2021 - Eng Breaking
-
How To Say Uncle And Auntie In Vietnamese – Vietnam Daily