CỜ ĐỎ VÀ VÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CỜ ĐỎ VÀ VÀNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cờ đỏ và vàngred and yellow flags

Ví dụ về việc sử dụng Cờ đỏ và vàng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Luôn bơi giữa khu vực có cờ đỏ và vàng.Always swim between the red and yellow flags;Những người này thường dùng cờ đỏ và vàng để đánh dấu khu vực an toàn để bơi lội.There are yellow and red flags put up to mark safe zones for swimming.Người bơi nên ở giữa cờ đỏ và vàng.People must swim between the red and yellow flags.Cờ đỏ và vàng: Những lá cờ đánh dấu các khu vực được tuần tra bởi nhân viên cứu hộ.Red and yellow flags mark areas of water that are patrolled by lifeguards.Người bơi nên ở giữa cờ đỏ và vàng.Swimmers should stay between the red and yellow flags.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từmàu vànggiá vàngquả bóng vàngvàng hồng lá vàngthỏi vàngquặng vànghoa vànghộp màu vàngvàng óng HơnSử dụng với động từmạ vàngmua vàngthành vàngbán vànglên ngai vànggiá vàng tăng giá vàng giảm đào vànglấy vànggiữ vàngHơnSử dụng với danh từngai vàngmỏ vàngthẻ vàngcá vàngquy tắc vàngtấn vàngvàng da tỷ lệ vàngáo vàngvàng trắng HơnNhững bãi biển nổi tiếng ở Úc thường cóđội cứu hộ tình nguyện đi tuần từ Tháng Mười đến Tháng Tư; các vùng an toàn nhất để bơi lội được đánh dấu bằng các lá cờ đỏ và vàng.Australia's popular beaches are usuallypatrolled by volunteer lifesavers from October to April, and red and yellow flags mark the safest area for swimming.Luôn luôn bơi giữa hai lá cờ đỏ và vàng”.Always swim between the red and yellow flags.Hàng chục ngàn người vẫy cờ đỏ và vàng Tây Ban Nha biểu tình tại Madrid vào Chủ nhật để phản đối bất kỳ sự nhượng bộ nào của chính phủ đối với các đảng ủng hộ độc lập ở Catalan và kêu gọi bầu cử sớm.MADRID-- Tens of thousands of people waving Spain's red-and-yellow flag demonstrated in Madrid on Sunday to oppose any concessions by the government to Catalan pro-independence parties and to call for early elections.Tại các bãi biển tuần tra,bạn sẽ thấy cờ đỏ và vàng báo hiệu rằng nó an toàn để bơi.At patrolled beaches, you will see red and yellow flags signalling that it is safe to swim.Và luôn bơi giữa những lá cờ màu đỏ và vàng đánh dấu khu vực an toàn.Always swim between the red and yellow patrol flags, which identify the safest swimming areas.Các bãi biển nổi tiếng của Úc thường được tuần tra bởi các tình nguyện viên cứu sinh từ tháng 10 đến tháng 4và có cờ đỏ, vàng đánh dấu khu vực an toàn nhất để bơi lội.Australia's popular beaches are usually patrolled by volunteer lifesavers from October to April,and red and yellow flags mark the safest area for swimming.Các bãi biển nổi tiếng của Úc thường được tuần tra bởi các tình nguyện viên cứu sinh từ tháng 10 đến tháng 4và có cờ đỏ, vàng đánh dấu khu vực an toàn nhất để bơi lội.Popular beaches are usually patrolled by volunteer life savers from October to Apriland red and yellow flags mark the safest area for swimming.Các bãi biển nổi tiếng của Úc thường đượctuần tra bởi các tình nguyện viên cứu sinh từ tháng 10 đến tháng 4 và có cờ đỏ, vàng đánh dấu khu vực an toàn nhất để bơi lội.Most of Austalia's more popular beachesare patrolled by lifesavers from October to April with red and yellow flags marking the safest area for swimming.Chỉ bơi ở các bãi biển thường được tuần tra( bãi biển có nhân viên cứu hộ đang làm nhiệm vụ- xem các ký hiệu)và luôn bơi giữa các cờ đỏ và cờ vàng nơi mà nhân viên cứu hộ lướt sóng có thể thấy bạn.Only swim at patrolled beaches(a beach where there are lifeguards on duty- look for signs)and always swim between the red and yellow flags where lifeguards can see you.Chọn những bãi biển được đánh dấu cờ đỏ hoặc vàng vì đó là những nơi an toàn nhất cho bạn.”.Always find a patrolled beach because the red and yellow flags mark the safest place to swim.Màu xanh lá cây và đỏ của lá cờ Andorran cũng được tìm thấy trên lá cờ của Pháp, với màu đỏ và màu vàng cũng là màu sắc chính của màu sắc của hai lá cờ khác.The blue and red of the Andorran flag are also found on the French flag, with red and yellow also being the principal colours of the colors of the other two flags.Những người ủng hộ phe bảo thủ theo đường lối dân tộc chủ nghĩa đã biểu tình suốt 3 tuần qua, chủ yếu tại Skopje,vẫy cờ màu đỏ- vàng và kêu gọi đoàn kết dân tộc.Supporters of the nationalist conservatives have been protesting for the past three weeks notably in Skopje,waving the country's red and yellow flag and urging unity.Và luôn bơi giữa những lá cờ màu đỏ và vàng đánh dấu khu vực an toàn.Always swim between the red and yellow flags that mark the safest area.Và luôn bơi giữa những lá cờ màu đỏ và vàng đánh dấu khu vực an toàn.NEVER Swim outside the red and yellow flags that mark safe swimming areas.Nhiều ban công ở thủđô nước này cũng treo lá cờ Tây Ban Nha màu đỏ và vàng..Many balconies in the capital are draped with the red and yellow Spanish flag.Nếu không phải là cờ đỏ sao vàng thì là cờ gì?If that is not red flag, then what is?.Không hiểu từ đâu ra mà nhiều cờ đỏ sao vàng đến thế.It is difficult to understand how so many red flags were ignored.Du khách nên bơi giữa hai lá cờ màu đỏ và màu vàng, nơi nhân viên cứu hộ luôn có mặt để hỗ trợ nếu cần thiết.Visitors should always swim between the red and yellow flags, where RNLI lifeguards are on hand should anyone get into difficulty.Mặt khác, cờ vàng ba sọc đỏ mang nhiều ý nghĩa triết lý và chánh trị tuyệt hảo, hơn hẳn lá cờ đỏ sao vàng chống đối lại.At the same time, this yellow flag with three red stripes has an exceptional philosophical and political meaning, much more so than the opposing red flag with a gold star.Giữ an toàn bằng cách bơi giữa cờ màu vàng và đỏ.Stay safe by swimming between the yellow and red flags.Hai đề xuất chính là cờ dựa trên màu đỏ/ vàng và màu xanh/ trắng.The two main proposals were flags based on red/yellow and blue/white.Ngoài ý nghĩa chung về màu sắc nói trên đây, cờ quẻ Lyvà cờ vàng ba sọc đỏ còn có những ý nghĩa riêng cũng rất sâu sắc.Besides the general meaning of the colors as described above, the Fire flagand the yellow flag with three red stripes each have their own distinct and profound significance.Một số bãi biển có nhân viên cứu hộ; và cờ có dấu màu vàng và đỏ cho thấy sự hiện diện của nhân viên cứu hộ.Some beaches have lifeguards and flags with yellow and red markings that indicate the presence of a lifeguard.Những chiếc xe tăng đã phá toang cánh cổng vào dinh tổng thống và những người lính đã kéo lên lá cờ hai màu vàng và đỏ của Việt cộng.Tanks crashed through the gates of the presidential palace and soldiers hoisted the yellow and red flag of the Viet Cong.Cờ đỏ sao vàng 7 ngày.Yellow flag for 7 days.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 212, Thời gian: 0.042

Từng chữ dịch

cờdanh từflagchessđỏtính từredđỏdanh từrednessand thea andtrạng từthenvàngdanh từgoldd'orvàngtính từgoldenyellowblond cờ hiệucơ hoành

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cờ đỏ và vàng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đỏ Và Vàng