Cô đơn Lạnh Lẽo Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. cô đơn lạnh lẽo
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cô đơn lạnh lẽo tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cô đơn lạnh lẽo trong tiếng Trung và cách phát âm cô đơn lạnh lẽo tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cô đơn lạnh lẽo tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm cô đơn lạnh lẽo tiếng Trung cô đơn lạnh lẽo (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm cô đơn lạnh lẽo tiếng Trung 寂寞 《孤单冷清。》buổi tối, chỉ mỗi mình tôi ở nhà, thật là cô đơn lạnh lẽo. 晚上只剩下我一个人在家里, 真是寂寞。 (phát âm có thể chưa chuẩn)
寂寞 《孤单冷清。》buổi tối, chỉ mỗi mình tôi ở nhà, thật là cô đơn lạnh lẽo. 晚上只剩下我一个人在家里, 真是寂寞。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ cô đơn lạnh lẽo hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • xanh trứng vịt tiếng Trung là gì?
  • trừng phạt làm gương tiếng Trung là gì?
  • sâu bông tiếng Trung là gì?
  • báo vụ viên tiếng Trung là gì?
  • mỗi người mỗi ý tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cô đơn lạnh lẽo trong tiếng Trung

寂寞 《孤单冷清。》buổi tối, chỉ mỗi mình tôi ở nhà, thật là cô đơn lạnh lẽo. 晚上只剩下我一个人在家里, 真是寂寞。

Đây là cách dùng cô đơn lạnh lẽo tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cô đơn lạnh lẽo tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 寂寞 《孤单冷清。》buổi tối, chỉ mỗi mình tôi ở nhà, thật là cô đơn lạnh lẽo. 晚上只剩下我一个人在家里, 真是寂寞。

Từ điển Việt Trung

  • giải đố tiếng Trung là gì?
  • thứ tự chỗ ngồi tiếng Trung là gì?
  • việc không lành tiếng Trung là gì?
  • mãnh tiếng Trung là gì?
  • bảnh tiếng Trung là gì?
  • ru bi đi tiếng Trung là gì?
  • trào lưu chủ yếu tiếng Trung là gì?
  • nhựa poly sty ren tiếng Trung là gì?
  • người phụ trách văn thư tiếng Trung là gì?
  • miệng bồ tát, dạ bồ dao găm tiếng Trung là gì?
  • cảng xuất phát cảng đi tiếng Trung là gì?
  • dăm bảy tiếng Trung là gì?
  • hiệu ứng điện tiếng Trung là gì?
  • đánh liều tiếng Trung là gì?
  • máy bơm keo tiếng Trung là gì?
  • tay nghề bậc thầy tiếng Trung là gì?
  • quan gián tiếng Trung là gì?
  • phản ứng biến đổi tiếng Trung là gì?
  • đủ vốn tiếng Trung là gì?
  • vui khoẻ tiếng Trung là gì?
  • giai thoại tiếng Trung là gì?
  • nạn hạn hán tiếng Trung là gì?
  • sãi tiếng Trung là gì?
  • mặt cong cách đều tiếng Trung là gì?
  • then nhỏ tiếng Trung là gì?
  • trừ bỏ cái xấu, nêu cao cái tốt tiếng Trung là gì?
  • im phăng phắc tiếng Trung là gì?
  • jeep tiếng Trung là gì?
  • hết nhẵn tiếng Trung là gì?
  • nắng hè chói chang tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Tôi Cô đơn Quá Tiếng Trung