CÓ DUYÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÓ DUYÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từcó duyên
charming
quyến rũsự quyến rũnét duyên dángbùahấp dẫnduyênsự duyên dángvẻ duyên dángsựpredestinedthere is graceis comelyhave affinity
{-}
Phong cách/chủ đề:
And he has a charm.Nếu như có duyên.
If there is fate.Ồ, có duyên nhỉ.
Oh, wow. Charming guy.Anh ấy khen cô ta có duyên.
He compliments her on being cute.Có duyên, nó sẽ đến dưới.
Arided, He shall come down.Sẽ gặp lại nếu có duyên.
They will see me again if I'm lucky.Những người nào có duyên với chúng ta?
People who have been kind to us?Bắt được cá cũng cần phải có duyên.
Even a fish needs to be happy.Vì hôm nay anh và em có duyên, hehe.
For you and me today is charming, hehe.Thu Hà khá có duyên với truyền hình.
He certainly seems pretty charming on television.Và chị nghĩ rằng chị và mẹ chị có duyên.
My mom thinks you and your sister are ADORABLE.Hình như tôi có duyên với hoa cỏ.
It seems I have a fascination with legumes.Thật có duyên, có thể gặp nhau ở đây.".
That's fine, we can meet you there.Biết đâu, bạn sẽ có duyên với một trong số đó.
You will get a boner with this one.Con có duyên tìm được thông tin thầy trên mạng.
I was blessed to find your information on line.Tới năm 2017, tôi có duyên với một người đàn ông.
In 2017 i am blessed again with a Boy.Nếu có duyên, bạn có thể tìm được một nửa của mình.
If you're lucky, you can sign half of them.Bạn phải có bí mật và có duyên.
You have to have mystery and you have to have grace.Vậy thì mọi người, nếu có duyên chúng ta sẽ lại gặp nhau ở đâu đó thôi.”.
Well then everyone, if it is fated we will meet again somewhere.”.Vì tiếng mình êm dịu. mặt mũi mình có duyên.
For sweet is thy voice, and thy countenance is comely.Nàng nghĩ nàng chả có duyên gì với tình yêu nhưng con bão ngọt ngào cũng đã đến!…!
She supposes to be has no luck with love but a sweet storm has finally arrived!Anh là người đàn ông mập lùn và xấu xí, Guy, nhưng anh có duyên.
You're an ugly, little fat man, Guy, but you have got charm.Sư phụ đã an bài tất cả những người có duyên tới gặp chúng ta để họ có thể được đắc cứu.
Master arranges all those predestined people to come to see us so that they can be saved.Tôi hiểu rằng Sư phụ không muốn bỏ rơi lại một người có duyên nào.
I understood that Master does not want to leave any predestined person behind.Quý vị phải có duyên với bố mẹ, với xã hội, với những người xung quanh mà quý vị sinh ra.
You have to have affinity with the parents and with the society, with the people around which you are born.Làm sao để các câu nói đùa của bạn không trở thành thảm họa,làm sao để nói đùa một cách có duyên?
How can your jokes not become catastrophic,how to joke in a charming way?Park Yoochun bày tỏ:“ Tôi cảm giác như mình có duyên với các diễn viên nữ,” có thể gặp được Han Jimin, có thể nói đó là một trong những thành công của anh khi tham gia bộ phim này.
Park Yoochun expressed:“I feel like I have luck with actresses,” to be able to meet Han Jimin, it could be said as one of the successes he got out of this drama.Thêm hình ảnh tốt, giữ cho tinh ranh đến mức tối thiểu( và đừng làm cho họ của chính ảnh),không để lại phần văn bản trống, và có duyên.
Add good pictures, keep the dick pics to a minimum(and don't make them your main picture),don't leave the text portion blank, and be charming.Hỡi chim bò câu ta trong hóc đá, Tại chốn đụt của nơi hê hẩm, Hãy tỏ cho ta xem mặt mũi mình, Cho ta nghe tiếng mình;Vì tiếng mình êm dịu. mặt mũi mình có duyên.
O my dove, that art in the clefts of the rock, in the secret places of the stairs, let me see thy countenance, let me hear thy voice;for sweet is thy voice, and thy countenance is comely.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0318 ![]()
có dũng khícó dự án

Tiếng việt-Tiếng anh
có duyên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có duyên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cóđộng từhavegotcancóđại từthereduyêndanh từduyêncharmduyengraceduyêntính từcoastal STừ đồng nghĩa của Có duyên
quyến rũ sự quyến rũ charm nét duyên dáng bùa hấp dẫn sự duyên dángTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Duyên Tiếng Anh Là Gì
-
→ Duyên, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Duyên Phận Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
DUYÊN NỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
DUYÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
DUYÊN NỢ - Translation In English
-
'duyên' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Tôi Có Duyên Với Nghề Này In English With Examples - MyMemory
-
Duyên Nợ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vạn Sự Tùy Duyên Tiếng Anh Là Gì?
-
"Vô Duyên" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Duyên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Duyên
-
25 Từ đẹp Về Tình Yêu Không Có Trong Tiếng Anh - VnExpress