CÓ GẤU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
CÓ GẤU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Động từcó gấu
bear
gấuchịumangsinhragánhchịu đựng đượcđượccon
{-}
Phong cách/chủ đề:
You have a bear?Nếu mình có gấu….
If there is a bear….Tôi có gấu rồi.”.
We have a bear.”.Ai muốn có gấu?
Who Needs a Bear?Có gấu đây sao?
There's bears out here?Ai muốn có gấu?
Anybody want a bear?Có gấu trong thị trấn.
There is a bear in town.Bạn muốn có gấu ư?
Do you want Bear?Có gấu trong làng đấy.
There's a bear in the village.Khi nào có gấu».
If there is a bear.".Ở đây làm gì có gấu.
There were no bears here.Cần gì có gấu nào?
Is there any need Bear?Hiện tại chưa có gấu.
There are no bears nowadays.Hôm nay tôi có gấu rồi.
Today I got the bear.Khi nào bạn sẽ có Gấu?
When will you take the bear?Có gấu ở trong nhà!".
There's a bear under the house!”.May quá ko có gấu.
Thankfully we have no bears.Không có gấu để ôm.
These bears are not to be hugged.Giáng Sinh này con muốn có gấu.
For Christmas I would like a Doodle Bear.Chị nghĩ có gấu ở đó.”.
I think there are elephants in that.".Và cũng như bao người khác, tôi có gấu.
Like everyone, I have a teddy bear.Làm gì có gấu ở San Francisco?
There are no bears in San Francisco?Chúng tôi có nai sừng cong, có gấu.
We have got moose. We have got bears.Động vật ở đây rất phong phú với một số loài động vật đang bị đe dọaphát triển mạnh trong khu vực, trong đó có gấu, chó sói, mèo rừng, lợn rừng, hải ly, rái cá và linh miêu cũng như hươu, nai và nai châu Âu( khoảng 100 con đang sống trong khu vực).
Animal life is abundant with severalspecies of endangered animals thriving in the area, among them bears, wolves, wildcats, wild boars, beavers, otters, and lynxes as well as deer, moose and European bisons(around 100 live in the area).Cẩn thận ngọn đồi này, ở đó có gấu!
Watch out in the mountains; there are bears there!Cô nói:“ Đó là Catskills, tất cả mọi người có gấu ở sân trước của họ.‘“.
She said,‘It's the Catskills, everybody has bears in their front yard.'”.Khi sử dụng các chữ cái liền kề nhau, có gấu!
When you utilize letters that are next to each other, bear appear!Năm 1910, thành phố bán 3.000 đô la giá trị công trái để tài trợ xây dựng một chỗ dành cho ban nhạc vàmột sở thú nhỏ có gấu, nai và những con vật địa phương khác.
It opened 1910, when the city sold $3,000 in park bonds to finance construction of a bandstand anda small zoo featuring bears, deer and other local animals.Ông nội nhắc bố không được ham chơitrên đường mà phải mau chóng đưa bò về nhà trước lúc trời tối, vì trong rừng có gấu, sói và báo.
My father told me never to play,but to hurry and bring the cows home before dark, because there were bears and wolves and panthers in the forest.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0219 ![]()
có gấp đôicó gây ra

Tiếng việt-Tiếng anh
có gấu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có gấu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cóđộng từhavegotcancóđại từtheregấudanh từbearbearsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cỏ Gấu Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cỏ Gấu Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Cỏ Gấu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'cỏ Gấu' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Từ điển Việt Anh "cỏ Gấu" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cỏ Gấu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Củ Gấu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Công Dụng Của Cây Hương Phụ (cỏ Gấu) - Medinet
-
Cây Cỏ Gấu | Cây Phụ Hương | Củ Gấu | Dữ Liệu Xanh
-
Hương Phụ Giải Uất Cho Phái đẹp - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Thức Uống Horchata, Siêu Phẩm 'vàng Trắng' Của Tây Ban Nha - BBC
-
Cỏ Gấu Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Cách Dùng Cây Cỏ Xước Chữa Bệnh Trĩ An Toàn Và Hiệu Quả
-
Gấu Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào