CÓ GIÁ TRỊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÓ GIÁ TRỊ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từcó giá trị
valuable
có giá trịquý giáquý báuđáng giáđáng quýcóhave value
có giá trịbe worth
trị giáđược giá trịlà giá trịđáng giárất đángđáng đượcxứng đánglà đángcó giáđáng bịbe valid
có hiệu lựccó giá trịgiá trịhợp lệhiệu lựccólà đúngđược validworth it
giá trị nóđáng giácủa nó xứng đángvalue
giá trịtrân trọngvalued
giá trịtrân trọngis worth
trị giáđược giá trịlà giá trịđáng giárất đángđáng đượcxứng đánglà đángcó giáđáng bịis valid
có hiệu lựccó giá trịgiá trịhợp lệhiệu lựccólà đúngđược validhas value
có giá trịworth havingare valid
có hiệu lựccó giá trịgiá trịhợp lệhiệu lựccólà đúngđược validare worth
trị giáđược giá trịlà giá trịđáng giárất đángđáng đượcxứng đánglà đángcó giáđáng bịvaluables
có giá trịquý giáquý báuđáng giáđáng quýcóhad value
có giá trịvalues
giá trịtrân trọnghave values
có giá trịhave worthwas valid
có hiệu lựccó giá trịgiá trịhợp lệhiệu lựccólà đúngđược validhas worth
{-}
Phong cách/chủ đề:
But dollars have worth.Bóng đèn có giá trị.
A lamp was valuable.Có giá trị trong vùng.
Value exist in the area.Phần mềm có giá trị.
The software had value.Cậu ấy có giá trị 20 triêu euro?
Is it worth my 20 Euros? Mọi người cũng dịch khôngcógiátrị
rấtcógiátrị
nócógiátrị
chỉcógiátrị
thôngtincógiátrị
sẽcógiátrị
Nó không chỉ có giá trị….
Not only is it valuable….Nhiều xe có giá trị hơn 100.000 USD.
Some vehicles were worth more than $100,000.Tác dụng phụ có giá trị nó?
Side effects are they worth it?Bạn có đồng ý rằng mọi người đều có giá trị?
Do you agree that everyone has values?Marketing có giá trị.
Marketing does have value.làcógiátrị
giátrịcóthể
cũngcógiátrị
dữliệucógiátrị
Chúng không tin rằng tôi từng có giá trị gì đó.».
I never thought I had any worth.”.Con người có giá trị tự thân.
A person values themselves.Kể cả giải trí cũng cần có giá trị nào đó.
Even the entertainment value has some merit.Hộ chiếu phải có giá trị ít nhất 2 năm.
Passport must be valid for at least 2 years.Nó có giá trị nếu bạn sử dụng trang web rất nhiều.
It's worth it if you use the site a lot.Tôi tự nói với chính mình, điều đó có giá trị gì đối với bạn?
I say to myself what value has that to you?Phiếu mua hàng có giá trị trong khi hàng cuối cùng.
The sale items are only valid while stocks last.Có giá trị: số này là nhóm cụ thể được tắt.
Having value: This number is the specific bucket that is being tuned.Đối với Người, các con có giá trị; các con không vô nghĩa.
For him, you have worth; you are not insignificant.Là khi chúng thấy rằng chúng được yêu thương và có giá trị.
They then realize that they ARE loved and HAVE value.Nếu không có giá trị của step thì mặc định là 1.
If no step value have been indicated it will use step 1.Có rất nhiều chọn lựa và tất cả chúng đều có giá trị.
There are many options, and all of them have worth.Giấy chứng nhận chỉ có giá trị cho từng lô hàng nhập khẩu.
The Certificate shall be valid for each import shipment only.Hãy luôn nhắc nhở bản thân rằng những người như bạn đang sống và có giá trị.
Remind yourself that people like you exist and have worth.Đối với Thiên Chúa, các con có giá trị; các con không tầm thường chút nào.
For Jesus, you have worth; you are not insignificant.Báo cáo trên tờ AdWeek đã khẳng định, một Facebook fan có giá trị khoảng$ 3.60.
First Adweek reported that Facebook fans were worth $3.60 each.Một người có giá trị đặc quyền của nó trên nguyên tắc của nó sớm mất cả hai.
A people that values privileges above principles soon loses both.Thị trường bia của cả nước năm ngoái có giá trị khoảng 6,5 tỷ đô la.
The country's beer market was worth about $6.5 billion last year.Những cuốn sách chưa đọc có giá trị cao hơn những cuốn đã đọc.
Also the idea that unread books have more value than ones you have read.Và mọi người tin rằng một số người có giá trị hơn những người khác.
And everyone believed that some people were worth more than others.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 14718, Thời gian: 0.045 ![]()
![]()
có giả thuyếtcó giá trị của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
có giá trị English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có giá trị trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
không có giá trịno valuehas no valueis not validrất có giá trịvery valuableis very valuablenó có giá trịit's worthit is valuableit has valueit is validchỉ có giá trịonly worthis only validthông tin có giá trịvaluable informationvaluable infosẽ có giá trịwill be worthwould be worthwould be valuableare validlà có giá trịis valuableis worthis validare valuablegiá trị có thểvalue canpossible valuescũng có giá trịwell worthalso worthis well worthis also valuabledữ liệu có giá trịvaluable datavalid datathực sự có giá trịreally valuableis really worthvẫn có giá trịstill have valueare still valuableis still validremains validbạn có giá trịyou valueyou are worthyou are worthykhách hàng có giá trịvaluable customerđều có giá trịis valuableare validboth have valueis valuedcó giá trị vìis valuable becausecực kỳ có giá trịextremely valuablethành viên có giá trịvaluable membergiá trị vốn cóinherent valueinherent worthphải có giá trịmust be validmust be valuableshould be validTừng chữ dịch
cóđộng từhavegotcancóđại từtheregiádanh từpricecostvaluerackratetrịdanh từtrịtherapytreatmentvaluerule STừ đồng nghĩa của Có giá trị
đáng giá quý giá value quý báu trân trọng có hiệu lực được giá trị là giá trị hợp lệ rất đáng hiệu lực worth it đáng được xứng đáng là đángTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giá Trị Trong Tiếng Anh Có Nghĩa Là Gì
-
Giá Trị - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
GIÁ TRỊ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giá Trị Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'giá Trị' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Rất Có Giá Trị Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Có Giá Trị Lớn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ý Nghĩa Của Value Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
TẠI SAO NÊN HỌC THÀNH NGỮ TRONG TIẾNG ANH?
-
FULL Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Bắt đầu Bằng Chữ X - Monkey
-
Giá Trị Sổ Sách Là Gì? Vai Trò Của Giá Trị Sổ Sách
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
"Giá Trị Cốt Lõi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt