Cờ Lê - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
      • 1.3.2 Từ liên hệ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
cờ lê

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤ː˨˩ le˧˧kəː˧˧ le˧˥kəː˨˩ le˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəː˧˧ le˧˥kəː˧˧ le˧˥˧

Từ nguyên

Từ tiếng Phápclef.

Danh từ

cờ lê

  1. Vật dụng cứng (thường làm bằng thép) có cán dài, một đầu có hai nhánh chìa ra để khớp với đầu ốc vít, dùng để xoay ốc vít.

Dịch

  • Tiếng Đức: Maulschlüssel, Ringschlüssel, Maulringschlüssel, Schraubenschlüssel
  • Tiếng Anh: wrench (Mỹ), spanner (Anh, Úc)
  • Tiếng Nga: гаечный ключ (gáječnyj kl’uč)
  • Tiếng Pháp: clef
  • Tiếng Slovak: francoski ključ, francoz
  • Tiếng Tây Ban Nha: llave gc

Từ liên hệ

  • chìa vặn
  • mỏ lết
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cờ_lê&oldid=2311587” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Dụng cụ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cờ lê 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cái Cờ Lê