Cổ Lỗ Sĩ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ cổ lỗ sĩ tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | cổ lỗ sĩ (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ cổ lỗ sĩ | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
cổ lỗ sĩ tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cổ lỗ sĩ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cổ lỗ sĩ tiếng Nhật nghĩa là gì.
* adj - アウトオブファッション - きゅうしき - 「旧式」 - きゅうへい - 「旧弊」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "cổ lỗ sĩ" trong tiếng Nhật
- - Hình như loại nhạc này cổ lổ sĩ (lỗi thời) rồi:この種の音楽はアウトオブファッションだそうだ
- - Loại giầy này cổ lỗ sĩ (bị lỗi mốt) rồi:このタイプの靴はアウトオブファッションだ
- - áp dụng phương pháp cổ lỗ sĩ:旧式な方法を取る
- - Phương thức quản lý cổ lỗ sĩ:旧式な経営方式
- - Thiết bị cổ lỗ sĩ:旧式の施設
- - Phụ thuộc hoàn toàn vào cơ sở hạ tầng năng lượng cổ lỗ sĩ:旧式のエネルギー・インフラに全面的に依存している
- - Con người cổ lỗ sĩ:旧弊な頑固者
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cổ lỗ sĩ trong tiếng Nhật
* adj - アウトオブファッション - きゅうしき - 「旧式」 - きゅうへい - 「旧弊」Ví dụ cách sử dụng từ "cổ lỗ sĩ" trong tiếng Nhật- Hình như loại nhạc này cổ lổ sĩ (lỗi thời) rồi:この種の音楽はアウトオブファッションだそうだ, - Loại giầy này cổ lỗ sĩ (bị lỗi mốt) rồi:このタイプの靴はアウトオブファッションだ, - áp dụng phương pháp cổ lỗ sĩ:旧式な方法を取る, - Phương thức quản lý cổ lỗ sĩ:旧式な経営方式, - Thiết bị cổ lỗ sĩ:旧式の施設, - Phụ thuộc hoàn toàn vào cơ sở hạ tầng năng lượng cổ lỗ sĩ:旧式のエネルギー・インフラに全面的に依存している, - Con người cổ lỗ sĩ:旧弊な頑固者,
Đây là cách dùng cổ lỗ sĩ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cổ lỗ sĩ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới cổ lỗ sĩ
- ợ tiếng Nhật là gì?
- cắt xén tiếng Nhật là gì?
- chào (ông, bà, anh, chị) tiếng Nhật là gì?
- bạo khốc tiếng Nhật là gì?
- giành đuợc tiếng Nhật là gì?
- chồng cây chuối tiếng Nhật là gì?
- thiên thể tiếng Nhật là gì?
- toán tiếng Nhật là gì?
- con hổ con tiếng Nhật là gì?
- não điện tử tiếng Nhật là gì?
- bệnh truyền nhiễm phải báo cáo chính quyền tiếng Nhật là gì?
- sự hao mòn tiếng Nhật là gì?
- chạy về chỗ khi kết thúc trò chơi tiếng Nhật là gì?
- mài bóng tiếng Nhật là gì?
- nhiệt thành tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Cổ Lổ Sĩ
-
Cổ Lỗ Sĩ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cổ Lỗ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Cổ Lỗ Sĩ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Hán Việt - CỔ LỖ SĨ LÀ GÌ? 古魯[cổ Lỗ] Cổ Là Chất... | Facebook
-
'Người Việt Cổ, Lỗ, Sĩ' - VnExpress
-
Nghĩa Của Từ Cổ Lỗ Sĩ - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "cổ Lỗ Sĩ" - Là Gì?
-
CỔ LỖ SĨ - Translation In English
-
Cổ Lỗ Sĩ Nghĩa Là Gì?
-
Cổ Lỗ Sĩ
-
“Anh Chàng Cổ Lỗ Sĩ” Vạch Mặt B-52!*
-
Cổ Lổ Sĩ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cổ Lỗ Sĩ Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
cổ lỗ sĩ (phát âm có thể chưa chuẩn)