CÓ LỢI THẾ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÓ LỢI THẾ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từcó lợi thế
have the advantage
có lợi thếcó ưu điểmcó ưu thếcó lợi điểmadvantageous
thuận lợilợi thếcó lợithuận tiệntiện lợiích lợithế ưu thếcó íchhas the advantage
có lợi thếcó ưu điểmcó ưu thếcó lợi điểmhave an edgethere are advantagestake advantage
tận dụngtận dụng lợi thếlợi dụnglợi thếlợi íchtận dụng ưu thếgets an advantagehas the advantages
có lợi thếcó ưu điểmcó ưu thếcó lợi điểmhad the advantage
có lợi thếcó ưu điểmcó ưu thếcó lợi điểmhas an edgetakes advantage
tận dụngtận dụng lợi thếlợi dụnglợi thếlợi íchtận dụng ưu thếhad an edge
{-}
Phong cách/chủ đề:
It possesses advantages of.Nhật Bản có lợi thế.
Japan has its advantages.Là có lợi thế cho mỗi một?
Are there advantages to each?Giờ cậu có lợi thế.
Now you have got an advantage.MU có lợi thế hay không ư?
Do you have an advantage or not? Mọi người cũng dịch cóthểtậndụnglợithế
cónhiềulợithế
cómộtsốlợithế
cónhữnglợithế
nócólợithế
bạncóthểtậndụnglợithế
Tôi nghĩ họ có lợi thế”.
I think they had an advantage.”.Còn Khanh có lợi thế ở sự quen thuộc.
You have the advantage of familiarity.Chúng tôi đã để họ có lợi thế.
We let them take advantage.Chúng tôi có lợi thế hơn các công ty khác.
We have advantage over other companies.Đây là một trong những nơi có lợi thế;
This is where one takes advantage;sẽcólợithế
khôngcólợithế
cólợithếcạnhtranh
cũngcólợithế
Sử dụng mã và có lợi thế của việc cung cấp!
Use the code and take advantage of the offer!VoIP có lợi thế lớn so với điện thoại truyền thống.
VoIP has many advantages over traditional telephony.Người vô hình có lợi thế gì ngoài việc vô hình?
What functional advantages are inherent besides the appearance?Có lợi thế về vốn so với các ngân hàng thương mại khác.
They do have an advantage over other local banks.Điều này có lợi thế nhà ở xuống đến 1,35%.
This means that the advantage of the house goes down to 1.35%.Có lợi thế và nhược điểm với cả hai loại môi giới.
There are advantages and drawbacks with both types of brokers.Đây là sự kiện rất quan trọng và có lợi thế cho đất nước ta.
This is an important and advantageous event for our country.Chúng ta có lợi thế là sống trên một hòn đảo.
We don't have the advantage of being on an island.Điều này được chứng minh có lợi thế để sản xuất bao cao su;
This proved to have advantages for the manufacture of condoms;Ngoài ra, có lợi thế về công nghệ đám mây của Google.
Plus, there are advantages to Google's cloud skills.Hydrogen cũng được chứng minh là một nguồn năng lượng có lợi thế lớn.
Hydrogen is also proved to be a great advantageous source of energy.Mà Việt Nam có lợi thế so sánh so với các nước khác.
Vietnam has some advantages compared to other countries.Có lợi thế trong chờ đợi để nộp yêu cầu bồi thường sau?
Is there any advantage in waiting to submit the claim later?Tuy nhiên, Ấn Độ có lợi thế về kho dự trữ plutonium.
At the same time India has an advantage in terms of plutonium stockpiles.Nhưng có lợi thế để đặt các phần mềm trên máy chủ của riêng bạn.
But there are advantages to housing the software on your own server.Trương rằng những gì có lợi thế cho kẻ mạnh hơn là công chính.
You say that what is advantageous for the stronger is just.Có lợi thế của sự ổn định và độ chính xác đo cao nhất.
Having the advantages of the highest measurement stability and precision.Hoàng Tổ có lợi thế ở những chiến thuyền lớn hơn.
Where the British did have an advantage was in the bigger ships.Có lợi thế trong kinh doanh 60 lựa chọn thứ hai và bất lợi..
There are advantages of trading 60 second options and disadvantages.Xe đa dụng có lợi thế trong môi trường khắc nghiệt.
Multi-purpose delivery vehicle advantageous in rough environments.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1665, Thời gian: 0.0414 ![]()
![]()
có lợi nhuận cao nhất thế giớicó lợi thế cạnh tranh

Tiếng việt-Tiếng anh
có lợi thế English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có lợi thế trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
có thể tận dụng lợi thếcan take advantagemay take advantagecould take advantagecó nhiều lợi thếhas many advantagesthere are many advantageshave many advantagescó một số lợi thếhas several advantageshas a number of advantagesthere are several advantageshave several advantageshave a number of advantagescó những lợi thếhas the advantagesthere are advantageshave the advantagesnó có lợi thếit has the advantageit has the advantagesbạn có thể tận dụng lợi thếyou can take advantageyou will be able to take advantagesẽ có lợi thếwill have the advantagekhông có lợi thếdo not have the advantagethere is no advantagecó lợi thế cạnh tranhhave a competitive advantagehave a competitive edgecũng có lợi thếalso have the advantagealso has the advantagecó thêm lợi thếhas the added advantagecó một lợi thếhave anadvantagehas an advantagecó nhiều lợi thế hơnhave more advantagesbạn có lợi thếyou have an advantageyou an edgehọ có lợi thếthey have the advantagecó lợi nhuận cao nhất thế giớithe world's most profitablecó lợi thế của nóhas its advantagescó lợi thế so sánhhave a comparative advantagehas a comparative advantagecó lợi thế rất lớnhave a huge advantagehas great advantagescó được lợi thếget the advantageTừng chữ dịch
cóđộng từhavegotcancóđại từtherelợidanh từlợibenefitfavoradvantagelợibe beneficialthếdanh từworldthếngười xác địnhthatthisthếtrạng từsohow STừ đồng nghĩa của Có lợi thế
thuận lợi có ưu điểm thuận tiệnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Có Lợi Dịch Tiếng Anh
-
CÓ LỢI - Translation In English
-
Có Lợi Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
CÓ LỢI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÓ THỂ RẤT CÓ LỢI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
19 Lợi Thế Của Việc Học Tiếng Anh Mà "giới Siêu Lười" Cũng Phải "động ...
-
Có Nên Học Tiếng Anh Bằng Dịch Tài Liệu - Moon ESL
-
Bảy Phương Pháp Giúp Bạn Tự Học Tiếng Anh Hiệu Quả - British Council
-
Các Bài Luyện Nói Tiếng Anh Theo Chủ đề Và Bí Quyết Học Hiệu Quả
-
Phiên Dịch Tiếng Anh: Lợi Ích Và Phương Pháp Học ... - Eng Breaking
-
Những Cụm Từ Tiếng Anh Bạn Nên Biết Khi đi Làm ở Công Ty Nước Ngoài
-
10 Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Chuẩn Nhất được Sử Dụng Phổ Biến ...
-
Một Số Lỗi Dịch Thuật Tiếng Anh Thương Hay Mắc Phải