Có Mắt Như Mù Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào

Thông tin thuật ngữ có mắt như mù tiếng Lào

Từ điển Việt Lào

phát âm có mắt như mù tiếng Lào có mắt như mù (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ có mắt như mù

Chủ đề Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành
Lào Việt Việt Lào Tìm kiếm: Tìm

Định nghĩa - Khái niệm

có mắt như mù tiếng Lào?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ có mắt như mù trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ có mắt như mù tiếng Lào nghĩa là gì.

có mắt như mù

có mắt như mù (ມີຕາແຕ່ຄືຕາບອດ) ມີຕາບໍ່ມີແວວ, ຕາບໍ່ມີແວວ.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của có mắt như mù trong tiếng Lào

có mắt như mù . có mắt như mù (ມີຕາແຕ່ຄືຕາບອດ) ມີຕາບໍ່ມີແວວ, ຕາບໍ່ມີແວວ.

Đây là cách dùng có mắt như mù tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Lào

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ có mắt như mù trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới có mắt như mù

  • trộm phép tiếng Lào là gì?
  • nắm tiếng Lào là gì?
  • chứa chấp tiếng Lào là gì?
  • lây rây tiếng Lào là gì?
  • xà rông tiếng Lào là gì?
  • cười chê tiếng Lào là gì?
  • thu lu tiếng Lào là gì?
  • lõm tiếng Lào là gì?
  • tuyên đọc tiếng Lào là gì?
  • lá gan tiếng Lào là gì?
  • đồng nghiệp tiếng Lào là gì?
  • luật rừng tiếng Lào là gì?
  • nhiệt độ trong nhà tiếng Lào là gì?
  • ruồng rẫy tiếng Lào là gì?
  • chót tiếng Lào là gì?

Từ khóa » Có Mắt Như Mù Nghĩa Là Gì