CÓ MỘT CÁI LỀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÓ MỘT CÁI LỀU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch có một cái lều
have a tent
có một cái lều
{-}
Phong cách/chủ đề:
I had a tent.( Tôi may mắn là có một cái lều)..
(I was lucky to get a tent.).Con có một cái lều.
I have a tent.Ngay cả khi bạn thích ngủ gật dưới những vì sao,bạn nên luôn có một cái lều hoặc nơi trú ẩn khẩn cấp khác.
Even if you're someone who likes to sleep under the starswith a sleeping bag, you should always bring a tent for emergency shelter.Họ có một cái lều.
They have a hut.Đàn ông có thể có nhiều vợ,nhưng mỗi vợ người sẽ có một cái lều riêng, nơi họ sống với con của mình.
Some men have more than one wife; each wife has her own house in which she lives with her children.Họ có một cái lều.
They have a tent.Bạn cũng có thểcắm trại trên các vùng đất công cộng miễn phí nếu bạn có một cái lều- chỉ cần sử dụng ý thức chung và tôn trọng đất đai.
You can alsocamp on public lands for free if you have a tent- just use common sense and be respectful of the land.Con có một cái lều.
They have a tent.Giá như ta có một cái lều.
If only we had some cab'.Kìa, có một cái lều nhỏ đằng kia.
Hey, look, there's a little shack up there.Rasmus và Roland có một cái lều tốt và ấm cúng.
Rasmus and Roland have a nice, cozy tent.Nếu bạn có một cái lều có 2 phòng, trong đó 1 phòng của lều cắm trại là nơi, bạn có thể ăn ở đó, nhưng hãy chắc chắn dọn dẹp kỹ sau đó nếu không bạn sẽ bị làm phiền bởi kiến, bọ và các sinh vật khác.
If you have a tent with an attached screen room, it's okay to eat there, but be sure to thoroughly clean up afterward or you will be bothered by ants, bugs, and other critters.Chắc sẽ có một cái lều trại được dựng lên.
We will have a camp set up.Sao lại có một cái lều trong phòng khách nhỉ?
Why is there a tent in the living room?Ban đầu sống chung với Mary với số tiền ít hơn một cái lều không có điện, chạy nước hay sưởi ấm, triển vọng của Earl được cải thiện một chút khi Mary nhổ bật và chuyển đến Harlem với hy vọng mang đến cho Earl một cuộc sống tốt đẹp hơn.
Initially living with Mary in what amounted to little more than a shack that had no electricity, running water or heating, Earl's prospects improved slightly when Mary uprooted and moved to Harlem in the hopes of providing Earl with a better life.Nếu bạn muốn ở lại, bạn có thể thiết lập một cái lều ở đây.
If you want to stay here, you must set a tent.Nhưng thiết bị này đã rất lớn và có thể được ví như là một cái lều.
But this apparatus was very huge and could be portable only as a tent.Chú ta thậm chí còn có cả một cái lều nhỏ để ngủ vào buổi tối.
He even has a tent to sleep in at night.Treo State Park Rock có mười cabin cũng như một cái lều và trailer cắm trại dành cho những du khách muốn ở lại công viên.
Hanging Rock State Park has ten lodges and in addition a tent and trailer campground accessible for guests who need to stay in the recreation center.Vườn đá Hanging Rock có mười cabin cũng như một cái lều và trailer cắm trại dành cho những du khách muốn ở lại trong công viên.
Hanging Rock State Park has ten cabins as well as a tent and trailer campground available for visitors who want to stay in the park.Nhân viên của tổ chức FUNAI đã phát hiện ra hàng chục căn lều như vậy,mỗi túp lều đều có một cái hố ở chính giữa nhà.
FUNAI workers have discovered dozens of such dwellings and each of them has a pit in the centre.Hầu như không có bất kỳ cơ sở dịch vụ nào trên đảo,dù vậy bạn vẫn có thể chuẩn bị một cái lều để cắm trại nghỉ ngơi và giải trí tại đảo dưới sự cho phép của chính quyền của hòn đải.
There is hardly any facility within the island, though you may have to carry a tent to use at the recreation field over night under the permit of the authorities governing the island.Lão chăn cừu thấy người đàn ông này khôngcó một thứ gì ngay cả một cái lều để trú ngụ, mà ở đó vợ ông và đứa bé đang nằm trong một hang đá, nơi mà không có một thứ gì ngoài cái lạnh và những vách đá trơ vơ.
Then the shepherd saw the man didn'thave so much as a hut to dwell in, but that his wife and babe were lying in a mountain grotto, where there was nothing except the cold and naked stone walls.Cô sống với gia đình trong một túp lều nhỏ không có đến cả một cái bàn.
She lived with her family in a small one-room hut without a table.Khi một người nghèo đến nỗi anh ta không có đủ tiền để mua một con ngựa,một túp lều, hay một cái mền, anh ta sẽ có được nó như một món quà.
When someone was so poor that he couldn't afford a horse, a tent or a blanket, he would receive it all as a gift.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 26, Thời gian: 0.0178 ![]()
có một cái gì đó rấtcó một cái nhìn

Tiếng việt-Tiếng anh
có một cái lều English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có một cái lều trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cóđộng từhavecóđại từtheremộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từascáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Lều Gọi Tiếng Anh Là Gì
-
[Từ Vựng] Lều Tiếng Anh Là Gì? | FREEMAN.VN
-
Cái Lều Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cái Lều Trong Tiếng Anh đọc Là Gì
-
CÁI LỀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Lều Cắm Trại Tiếng Anh Là Gì? Góc Hỏi Đáp Balo Xinh
-
Lều Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Cắm Trại
-
Lều – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cắm Trại Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ. - StudyTiengAnh
-
Top 20 Cái Lều Bằng Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Cắm Trại
-
Lều Cắm Trại Tiếng Anh Là Gì? Góc Hỏi Đáp Balo Xinh
-
Lếu Lều Là Gì, Đỏ Mặt Với ý Nghĩa Bản Dịch Của "người Lớn" ! - VGN