CÓ MỘT EM TRAI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÓ MỘT EM TRAI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch có một em traihas one younger brother

Ví dụ về việc sử dụng Có một em trai trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hồng có một em trai.Red has one brother.Anh đến từ Durham, Anh và có một em trai.He is from Durham, England and has a brother.Cô có một em trai tên….He has a brother named….Trả Lời: Tôi có một em trai ở Mỹ.You know that I have a brother in America.Cô có một em trai, Jordan.He has a brother, Jordan.Ông là từ Offenburg, Đức và có một em trai.He is from Durham, England and has a brother.Cô có một em trai là Keven.He has a brother, Kevin.Ông được nuôi dưỡng bởi bà ngoại và mẹ của mình ở Detroit, Michigan, và có một em trai.He was raised by his grandmother and mother in Detroit, Michigan, and has one younger brother.Cô có một em trai, Jordan.She has a brother, Jordan.Ờ, một ngày nọ dìNellie đến nói với ta,‘ Này Cornelia, có một em trai dành cho con trên lầu trong phòng má con đó.Well, one day Aunt Nellie came to me and said,'Cornelia, there is a little brother for you upstairs in your ma's room.Họ có một em trai là Ladarô.They had a brother Lazarus.Amy có một em trai tên là Robby và hai em gái tên Carrie và Lori.He has one brother, Robby, and two sisters, Carrie and Lori.Em trai: Kylian Mbappe có một em trai tên là Ethan, người trẻ hơn 7 năm tuổi.Little Brother: Kylian Mbappe has a little brother named Ethan who is 7 years younger.Anh có một em trai và một em gái sở hữu ngoại hình khá nổi bật.He has one brother and one sister who is pretty outspoken.Họ có một em trai là Ladarô.They also had a brother, Lazarus.Cô có một em trai tên là Blake, người đã xuất hiện trong các video trên kênh của mình.She has a younger sister named Blair who has been featured in her videos.Cô có một em trai, Erik Leo.She has one brother, Erik Leo.Cô có một em trai tên là Ikuo và sở hữu ngoại hình khá đẹp cùng tính cách điềm tĩnh.She has a younger brother named Ikuo and possesses a cool, calm disposition.Bà có một em trai Phillip.She has one younger brother, Phillip.Anh có một em trai và theo học tại Trường Đại học Bệnh viện Tung Wah Yow Kam Yuen.[ 3].He has one younger brother and attended Tung Wah Group of Hospitals Yow Kam Yuen College.[3].Cô có một em trai tên là Romeo.She has a brother named Romeo.Anh có một em trai tên là Moonsu.You have a brother named Moonsu.Cô có một em trai tên là Christian.He has a brother named Christian.Cô có một em trai tên là Sebastian.He has a brother named Sebastien.Cô có một em trai tên là Sebastian.She has a brother named Sebastian.Cô có một em trai tên là Cláudio Junior.She has one younger brother, Cláudio Junior.Anh có một em trai tên là Kim Jong Jin.He has one younger brother, named Kim Jong Jin.Trimmer có một em trai, William, cô dường như là người viết tốt hơn, vì đôi khi cô soạn bài tiểu luận trường học của mình cho em trai mình.Trimmer had one younger brother, William; she was apparently the better writer, for she would sometimes compose his school essays for him.Ông có một em trai, Artem Mikoyan, người sẽ tiếp tục trở thành người đồng sáng lập văn phòng thiết kế hàng không MiG, trở thành một trong những phòng thiết kế chính của máy bay phản lực nhanh trong ngành hàng không quân sự Liên Xô.[ 1].He had one younger brother, Artem Mikoyan, who would go on to become the co-founder of the MiG aviation design bureau which became one of the primary design bureaus of fast jets in Soviet military aviation.[1].Bà có một em trai, Felipe Sebastián, một nhạc sĩ( nhà soạn nhạc, người chơi guitar, nhạc cụ đa năng), vầ kỹ sư máy tính tự do vầ chuyên gia bảo mật mạng, người từng là tay guitar chính trẻ nhất trong lịch sử của ban nhạc heavy metal Panzer vầ chilean tiến bộ tiên phong nhạc rock với bộ ba âm nhạc Elefhante.She has one younger brother, Felipe Sebastián who is a musician(composer, guitar player, multi-instrumentalist), and freelancer Computer engineer and Network security expert, who has been the youngest lead guitarist in the history of heavy metal band Panzer and chilean progressive rock pioneer with the musical trio Elefhante.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 37, Thời gian: 0.0177

Từng chữ dịch

động từhavecóđại từtheremộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từasemđại từiyoumemyyourtraidanh từtraiboyfriendboysonbrother có một em bécó một gã

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh có một em trai English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Em Trai Dịch Qua Tiếng Anh