CÓ NGHĨA LÀ CÁC CÔNG NHÂN Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

CÓ NGHĨA LÀ CÁC CÔNG NHÂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch có nghĩa là cácmeans thesecông nhânworkeremployeeworkmanlaborerworkers

Ví dụ về việc sử dụng Có nghĩa là các công nhân trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Điều này cũng có nghĩa là các công nhân đã không phải dành thời gian để đưa công cụ trở lại nơi nó thuộc về.This also meant that the workers didn't have to spend time puttingthe tool back where it belonged.Tổ chức phi lợi nhuận Sinh viên và Học giả chống bóc lột trong doanh nghiệp ước tính lương đủ sốngcủa các công nhân iPhone phải là 650 USD( khoảng 14,8 triệu), có nghĩa là các công nhân sẽ phải làm quá giờ rất nhiều mới đạt được con số này.The nonprofit Students and Scholars Against Corporate Misbehavior estimates that the living wage foriPhone workers should be around $650, meaning workers would need to take on tons of overtime to make ends meet.Điều này có nghĩa là các công nhân sẽ phải làm việc xuyên Tết Nguyên đán và báo cáo cho biết những công nhân này đã được trả lương cao gấp đôi.This means the workers will have to give up their holidays and report said these workers were paid twice as much as average.Có nghĩa là các công nhân có tay nghề thấp có thể triển khai các chương trình để chẩn đoán một vấn đề trong khi chờ đợi các kỹ sư sửa lại chúng để sửa chữa phức tạp hơn.It also means that low-skilled workers could deploy the bots to diagnose an issue while waiting on engineers to retool them for a more complicated fix.Tiền lương được dựkiến sẽ tăng đến 3% trong năm nay, có nghĩa là mức lương trả cho các công nhân trẻ sẽ tăng lên.Wages are projected to pick up to 3% this year, which means pay for young workers will increase.Hiểu một cách đơn giản, triết lý Kaizen có nghĩa là tất cả các công nhân mà đã tham gia giúp đỡ trong việc chế tạo chiếc RX 330 tại nhà máy Cambridge đều có khả năng để cải tiến nó.Quite simply, the philosophy of Kaizen means that every worker who helps build an RX 330 in the Cambridge facility has the potential to improve it.Dân số đông có nghĩa là có nhiều công nhân để sản xuất sản phẩm và dịch vụ.A large population means more workers to produce goods and services.Sự suy giảm khách du lịch có nghĩa là nhiều công nhân thấy mình thất nghiệp hoặc có ít thu nhập.The decline in tourists meant that many workers found themselves unemployed or with little income.Điều đó cũng có nghĩa là công nhân có thể làm quen với máy tính bảng của họ mà không cần thay thế hay thay đổi đáng kể.It also means that workers can become acquainted with their tablet, without any replacements or significant changes.Trong nền kinh tế đang phát triển lớn mạnh như Ấn Độ và Trung Quốc,tỷ lệ doanh thu cao có nghĩa là công nhân thường xuyên chuyển hết việc này đến việc kia.In big developing economies like India and China,high turnover rates mean workers often move from job to job.Điều đó có nghĩa là nhiều công nhân vẫn chưa cảm nhận được lợi ích của việc tăng trưởng kinh tế toàn cầu bắt đầu trong năm 2017.That means many workers are yet to feel the benefit of the global economic upswing that began during 2017.Cách nhà máy đan xen vào tòa nhà văn phòng có nghĩa là đoàn kết các công nhân lại với nhau hướng tới mục tiêu cuối cùng của họ: cải thiện công việc kinh doanh.The way the factory is intertwined into the office building is meant to unite the workers together towards their ultimate goal: improving the business.Điều này cũng có nghĩa là công nhân Pháp có thể chọn không trả lời hoặc trả lời hoặc hành động trên bất kỳ email công việc mà họ nhận được trong những ngày cuối tuần, cho đến sáng thứ Hai.This also means that French workers can choose not to reply or respond or act on any work email they receive during the weekends, until Monday morning.Tùy chọn này đã không đượctiếp tục cho đến tháng 10, có nghĩa là nhiều công nhân có đủ điều kiện để được thị thực H- 1B phải đợi hàng tháng để nhận quyết định.This option wasn't resumed until October, meaning many workers who qualified for a coveted H-1B visa had to wait months for a decision.Điều này có nghĩa là có tia lửa bay xung quanh công nhân, và đôi khi hạ cánh ngay trên chúng.This means there are sparks flying all around the worker, and sometimes landing right on them.Điều này có nghĩa là một số công nhân chỉ có nhiệm vụ nâng đồ nặng và những người khác là các chuyên gia về điêu khắc.This means some workers were simply involved in the heavy lifting, and others were specialists in sculpture.Sự khiêu khích của Trump vàsự phản ứng hai chiều của Trung Quốc có nghĩa là các công ty và công nhân Mỹ hiện đang gặp bất lợi về chi phí đáng kể so với cả các công ty và công ty Trung Quốc ở các nước thứ ba.Trump's provocations and China's two-pronged response mean American companies and workers now are at a considerable cost disadvantage relative to both Chinese firms and firms in third countries.Điều đó có nghĩa là các công ty sẽ có khả năng tận dụng vốn nhân lực và nhân lực tốt hơn cũng như các khoản đầu tư khổng lồ mà họ đã thực hiện trong công nghệ thông tin.That means companies will be better able to leverage their working and human capital as well as the huge investments they have made in information technology.Điều đó cũng có nghĩa là các khu vực công và tư nhân kề vai sát cánh với công nghệ blitzkrieg của China.It also meant public and private sectors standing shoulder to shoulder against China's technological blitzkrieg.Mặc dù điều đó có nghĩa là các công ty hoạt động trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo có thể tự do đăng ký tên miền.While that means companies that work in the field of artificial intelligence are free to register their.Kết hợp với những cam kết về việc tuyển dụng dài hạn,điều này có nghĩa là các công ty Nhật có chi phí nhân công cố định và dần dần nó bóp nghẹt lợi nhuận.Combined with the commitment to long-term employment, this means that Japanese firms have heavy fixed employment costs that gradually squeeze profits.Chế độ quản lý mới tác động đến các công ty có doanh nghiệp ở các nước EU hoặc xử lý dữ liệucá nhân của người dân EU, có nghĩa là các công ty từ khắp nơi trên thế giới sẽ phải điều chỉnh cách thức họ xử lý, lưu trữ và bảo vệ khách hàng, dữ liệu cá nhân..The new regulatory regime impacts companies that either have a business presence in EU countries,or process the personal data of EU residents, meaning that companies from around the world will be compelled to adjust the way in which they process, store, and protect customers' personal data.Điều này có nghĩa là các doanh nhân chỉ có thể thành công nếu họ bao quanh mình với những người tài năng mang lại nguồn lực cần thiết.This means that entrepreneurs can only succeed if they surround themselves with talented people who bring the resources needed.Hoa Kỳ là hệ thống quy tụ hầu hết các công ty tư nhân,và điều đó có nghĩa là các cá nhân hoạt động thương mại độc lập hoặc chủ công ty phải mua bảo hiểm sức khỏe ở thị trường tự do.The U.S. system is mostly privatised, which means that individuals alone or through their employers must buy their health care and health insurance on the open market.Người không được ủy quyền” có nghĩa là các cá nhân, công ty, đại lý, nhà thầu phụ và các công ty con của Khách hàng có xung đột lợi ích trong việc sử dụng dịch vụ lưu trữ và/ hoặc Nền tảng và/ hoặc là đối thủ cạnh tranh của Nhà cung cấp.Unauthorised Person” means individuals, companies, agents, subcontractors, and Affiliates of the Customer that have a conflict of interest in using the Hosted Services and/or Platform and/or are competitors of the Provider.Công ty không có trách nhiệm, có nghĩa là khóa mã cá nhân của bạn không nằm trên các máy chủ của công ty nhưng với bạn, điều này có nghĩa là bạn có nhiều quyền kiểm soát tiền của mình hơn.It is non-custodial, meaning that your private key does not reside on the company's servers but with you and this means you have more control of your funds.Điều này có nghĩa là khoảng 10.000 công nhân đang bị mất việc mỗi ngày.This means at least 2,000 people a day are losing their jobs.Điều này có nghĩa là kẻ tấn công có thể truy cập email cá nhân hoặc các trang web khác có thể chứa dữ liệu nhạy cảm của nạn nhân..This means they can use the victim's current session to access personal emails or other websites that may contain sensitive data.Công tác quản lý nhân loại được chia thành ba giai đoạn, có nghĩa là công tác cứu rỗi nhân loại được chia thành ba giai đoạn.The work of managing mankind is divided into three stages, which means that the work of saving mankind is divided into three stages.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1719, Thời gian: 0.0166

Từng chữ dịch

động từhavecóđại từtherenghĩadanh từsensenghianghĩathe meaningi.e.nghĩatrạng từliterallyđộng từiscácngười xác địnhtheseallsuchthosecácscôngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessful có nghĩa là các nhà sản xuấtcó nghĩa là cải thiện

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh có nghĩa là các công nhân English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Công Nhân Nghĩa Tiếng Anh Là Gì