"小哥哥,小姐姐" Có Nghĩa Là Gì?
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 0
Câu trả lời: 2
Lượt thích: 0
- Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc)
- Tiếng Anh (Mỹ)
- Tiếng Hàn Quốc
Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Đồng ý Đọc thêm bình luận - Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc)
Điểm chất lượng: 79
Câu trả lời: 45
Lượt thích: 16
我感觉是现代用语,不一定是比你年长的才是小哥哥,小姐姐我感觉是现代用语,不一定是比你年长的才是小哥哥,小姐姐
Hiện pinyin Xem bản dịch 1 thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (1)- Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc)
Điểm chất lượng: 79
Câu trả lời: 45
Lượt thích: 16
或者是比你厉害的也可以就哥或者姐或者是比你厉害的也可以就哥或者姐
Hiện pinyin Xem bản dịch 1 thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (1) Hữu ích (0)- Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc)
Điểm chất lượng: 8
Câu trả lời: 8
Lượt thích: 6
对陌生年轻人的一种新的称呼,如楼上,不分与你的年龄差别。对陌生年轻人的一种新的称呼,如楼上,不分与你的年龄差别。
Hiện pinyin Xem bản dịch 2 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Anh (Anh)
- Tiếng Indonesia
Điểm chất lượng: 0
Câu trả lời: 10
Lượt thích: 4
小哥哥 = Little brother 姐姐 = Older sister小哥哥 = Little brother姐姐 = Older sister
Xem bản dịch 2 lượt thích 2 lượt không đồng ýCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (1)- Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc)
Điểm chất lượng: 120
Câu trả lời: 65
Lượt thích: 29
Good-looking young men and ladiesGood-looking young men and ladies
Xem bản dịch 1 thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc)
Điểm chất lượng: 58
Câu trả lời: 11
Lượt thích: 12
小哥哥=年轻帅气的男性 小姐姐=年轻漂亮的女性小哥哥=年轻帅气的男性小姐姐=年轻漂亮的女性
Hiện pinyin Xem bản dịch 6 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (1)- Tiếng Việt Tương đối thành thạo
Điểm chất lượng: 52
Câu trả lời: 10
Lượt thích: 9
Nếu dịch thuần thì là : Tiểu ca ca Tiểu muội muộiNếu dịch thuần thì là :Tiểu ca ca Tiểu muội muội
Xem bản dịch 1 thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (2) Hữu ích (1)- Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc) Tương đối thành thạo
- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 2
Câu trả lời: 17
Lượt thích: 3
小哥哥 = anh trai 小姐姐 = chị gái小哥哥 = anh trai小姐姐 = chị gái
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc)
- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 0
Câu trả lời: 1
Lượt thích: 0
đi chợđi chợ
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc)
Điểm chất lượng: 6
Câu trả lời: 14
Lượt thích: 5
就是年龄很小的哥哥,或者姐姐就是年龄很小的哥哥,或者姐姐
Hiện pinyin Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc)
Điểm chất lượng: 6
Câu trả lời: 14
Lượt thích: 5
就是比你小,级别比你高,的姐姐,或者哥哥就是比你小,级别比你高,的姐姐,或者哥哥
Hiện pinyin Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc)
Điểm chất lượng: 40
Câu trả lời: 40
Lượt thích: 14
just like teenagerjust like teenager
Xem bản dịch 1 thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Hiển thị thêm
- Từ này 俺不中嘞 có nghĩa là gì?
- Từ này 最近追剧(古代)遇到一个,叫做:叫水。请问这是什么意思,洞房的嘛? 语境(新婚的第二天): - 我听说大公子昨天叫了三次水;世子那边却一次都没有。 có nghĩa là gì?
- Từ này ww có nghĩa là gì?
- Từ này 被pua có nghĩa là gì?
- Từ này 萝莉 có nghĩa là gì?
- Nói câu này trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ như thế nào? Hello, My name is Mahdi
- Nói câu này trong Tiếng Nhật như thế nào? 무언가 깨지는 소리이
Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản.
- Sơ cấp
Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này.
- Sơ trung cấp
Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản.
- Trung cấp
Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn.
- Cao cấp
Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp.
Thể hiện sự cảm kích một cách mà likes và stamps không thể.
Bằng việc gửi quà cho ai đó, có khả năng Họ sẽ tiếp tục trả lời câu hỏi cảu bạn!
Nếu bạn đăng một câu hỏi sau khi gửi quà cho ai đó, câu hỏi của bạn sẽ được hiển thị ở một vùng đặc biệt trên feed của họ.
Close
HiNative cho phép cả AI và người bản ngữ cung cấp câu trả lời. Đăng kí miễn phí Đặt câu hỏi cho người bản ngữ miễn phí
Đăng kí miễn phí- Nói cái này như thế nào? Cái này có nghĩa là gì? Sự khác biệt là gì? Hãy chỉ cho tôi những ví dụ với ~~. Hỏi gì đó khác
Giải quyết vấn đề của bạn dễ dàng hơn với ứng dụng!
- Tìm câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm từ 45 triệu câu trả lời được ghi lại!
- Tận hưởng tính năng tự động dịch khi tìm kiếm câu trả lời!
- It’s FREE!!
- HiNative
- 小哥哥,小姐姐 có nghĩa là gì?
Từ khóa » Xiaojiejie Nghĩa Là Gì
-
Cách Xưng Hô đúng Cách Khi Gặp Người Trung Quốc
-
小鸡 Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Quốc Cùng Chinese
-
Tiếng Trung HSK - Học Bổng Trung Quốc Đông Phương - Facebook
-
Tiếng Trung HSK - Học Bổng Trung Quốc Đông Phương - Posts
-
Ngôn Tình - Khi Em Mỉm Cười - Thanh Mỗi - Việt Nam Overnight
-
68 Cái Thẻ Bài Tarot Sàn Tàu Tarot Lá Bài Cho Tinh Thần Động Vật ...
-
Đồ Chơi Trẻ Em Bác Sĩ Bộ Bác Sĩ Nha Khoa Y Tế Roleplay Dụng Cụ ...
-
#多的是你不知道的事| Explore Tumblr Posts And Blogs | Tumgir