CÓ NGƯỜI YÊU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÓ NGƯỜI YÊU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scó người yêu
has a loverhad a loverhave a loverthere is a loversomeone loves
ai đó yêuis there a sweetheart
{-}
Phong cách/chủ đề:
Mary has a lover.Rồi nó lại có người yêu.
Then again, he has a lover.Cậu có người yêu!
You have met someone!Có người yêu mũ đỏ.
As someone who loves Red Hats.Tôi có người yêu.
I have a loving family. Mọi người cũng dịch ngườidùngcóthểyêucầu
khôngcóngườiyêu
cóthểyêumộtngười
ngườichơicóthểyêucầu
Nội hỏi con có người yêu.
Ask whether she has a lover.Sẽ có người yêu.
There will be lovers.Thậm chí, cô còn có người yêu.
Or that she even has a lover.Hỏi anh có người yêu chưa.
Ask whether she has a lover.Tôi không biết là nó có người yêu.
I didn't know he had a lover.Sẽ có người yêu cô thực sự.
That someone will really love you.Đã từng có người yêu.
They once were lovers.Mày có người yêu và tao đau.
You have love, and I have pain.Ta cũng không có người yêu.
I also have no lover.Có người yêu, nhưng cũng có người ghét.
Some love, but some also hate.Ta chưa biết cháu có người yêu.
I never know you have sweetheart.Có người yêu thể thao, có người thì không.
One loves sports and one doesn't.Tôi chưa bao giờ có người yêu.
I have never had a lover.Nếu có người yêu mình cứ để anh ta yêu..
If someone loves you, let him love you.Robert Pattinson có người yêu mới.
Robert Pattinson has a new fan.Nếu có người yêu, Jimin sẽ cho cô ấy tất cả mọi thứ.
If there is a lover, Jimin will give her everything.Sena 29 tuổi Không có người yêu.
Sena 29 years old There is no lover.Nếu có người yêu, Jimin muốn trao tất cả cho người ấy.
If there is a lover, Jimin will give her everything.Chúng mày nghĩ có người yêu thì hay hả?
Or do you think that a loved one might be?Mình không có gì phải xấu hổ khi chưa có người yêu cả.
I thought there was shame in not having a lover.Liam Hemsworth có người yêu mới.
Liam Hemsworth has also found a new love.Họ có người yêu, bạn bè, thân nhân, hàng tỉ mối liên hệ.
They have got lovers, friends, relatives, a billion loose ends.Chúc mừng anh có người yêu mới.
Congratulations for having a new sweetheart.Nhưng chàng trai đã từ chối vì anh đã có người yêu.
However, the girl drastically refused because she already had a lover.Bạn đang FA hay có người yêu rùi?
Do you snore or do you have a loved one who snores?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 54197, Thời gian: 0.0315 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
có người yêu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có người yêu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
người dùng có thể yêu cầuusers can requestkhông có người yêudon't have a lovercó thể yêu một ngườiyou can love one personngười chơi có thể yêu cầuplayers may requestTừng chữ dịch
cóđộng từhavecanmaycótrạng từyescótính từavailablengườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từoneyêudanh từlovedearloveryêutính từbelovedyêuđộng từloved STừ đồng nghĩa của Có người yêu
ai đó yêuTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gu Người Yêu Tiếng Anh Là Gì
-
Gu Người Yêu Tiếng Anh Là Gì
-
"Người Yêu" Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Minh Họa
-
Mẫu Người Lý Tưởng Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Gu Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Gu Trong Một Số Lĩnh Vực Phổ Biến?
-
Gu Là Gì? Hợp Gu Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Gu Trong Mọi Lĩnh Vực
-
NGƯỜI YÊU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Anh Yêu, Em Yêu Trong Tiếng Anh Là Gì? | VFO.VN
-
10 Cách Thể Hiện Tình Yêu Trong Tiếng Anh - VnExpress