CÓ NIỀM TIN MÃNH In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CÓ NIỀM TIN MÃNH " in English? có niềm tin mãnh
have a strong belief
có niềm tin mạnh mẽcó niềm tin mãnhhad a strong belief
có niềm tin mạnh mẽcó niềm tin mãnhthere is a strong belief
{-}
Style/topic:
I just have strong beliefs.".Tôi có niềm tin mãnh liệt vào đội hình này.
I have got great faith in this team.Bướm là người Công Giáo và có niềm tin mãnh liệt vào Thiên Chúa.
My wife, on the other hand, is Catholic and has a strong belief in god.Tôi có niềm tin mãnh liệt vào đội hình này.
I have tremendous belief in this team.Thuyết phục hơn là ở Thụy Điển, mọi người có niềm tin mãnh liệt vào tất cả mọi thứ kỹ thuật số.
More convincing is the fact that in Sweden, people have a strong faith in all things digital.Tôi có niềm tin mãnh liệt vào bác sĩ.
I have full confidence in the Doctor.Ông Hartino nói khôngdễ dàng gì thay đổi những người có niềm tin mãnh liệt vào những gì liên hệ đến khủng bố.
And Hartinto said itis not easy to change people with strong beliefs related to terrorism.”.Nhưng, có niềm tin mãnh liệt trong lời cầu khẩn của ông ta.
But he has this strong faith in his calling.Bạn mơ rất nhiều và có niềm tin mãnh liệt vào những giấc mơ bạn mơ.
You dream a lot and you have an utter faith in the dreams you dream.Tôi có niềm tin mãnh liệt vào những gì chúng tôi có thể làm.
I have a lot of confidence in what we can do.Nhưng tôi có niềm tin mãnh liệt.
But I have the utmost faith.Tôi có niềm tin mãnh liệt vào cuộc sống và tôi luôn cho lời khuyên với các bệnh nhân mới chẩn đoán.
I have a strong belief in life and am always giving new patients advice.Bạn đã nói có niềm tin mãnh liệt vào anh ấy.
You said the President has great confidence in him.Dấu hiệu đầu tiên cho thấy bạn có tư duy kinh doanh là bạn có niềm tin mãnh liệt bạn sẽ thành công.
The first sign that you have an entrepreneurial mindset is that you have a strong belief you will succeed.Dường như có niềm tin mãnh liệt vào hắn.
He does seem to have a quiet confidence about him.Tôi có niềm tin mãnh liệt rằng việc có được những kỹ năng này sẽ biến bạn thành một con người đáng tin cậy.
I have a strong belief that acquiring these skills will turn you into a reliable human being.Điều này có nghĩalà tràn đầy hi vọng, có niềm tin mãnh liệt và tự tin để giải quyết những tình huống.
It means having hope and a strong belief and confidence to deal with situations.Bạn có niềm tin mãnh liệt vào sự giàu có và khả năng kiếm tiền.
There is a strong belief in wealth and in the earning abilities.Trên thực tế, càng thắc mắc về nó thì càng tốt,bởi vì ta phải xua tan mọi nghi ngờ và có niềm tin mãnh liệt với những điều mình làm.
In fact, the more we question it, the better,because we need to clear all of our doubts and have strong confidence in what we're doing.Anh ấy có niềm tin mãnh liệt vào đức chúa và không bao giờ uống 1 giọt rượu nào.
He had a strong belief in God and never drank a single drop of wine.Nói cách khác,người Mỹ và những người bảo thủ nói riêng, có niềm tin mãnh liệt vào chủ nghĩa tự do cổ điển và ý tưởng rằng chính phủ nên đóng một vai trò hạn chế trong xã hội.
In other words, Americans, and conservatives in particular, have a strong belief in classical liberalism and the idea that the government should play a limited role in society.Cô ấy có niềm tin mãnh liệt rằng mọi toà nhà mới ở Los Angeles nên có nghệ thuật cộng đồng.
And she had the fervent belief that every new building in Los Angeles shouldhave public art in it.Cả Alcor và một viện đông lạnh khác ở Mỹ đều nhìn thấy lợi ích kinh tế khi nhắm tới thị trường Trung Quốc,nơi người dân có niềm tin mãnh liệt rằng thi thể phải còn nguyên vẹn khi đã về thế giới bên kia.
Both Alcor and another US firm Cryonics Institute are keen to tap into the Chinese market,where there is a strong belief that people's bodies should remain whole for the afterlife.Thế nhưng ông còn có niềm tin mãnh liệt vào khoa học và đã cố vạch trần các gian lận.
But he also had a strong belief in science and actually tried to expose fraud.Họ biết ơn tất cả những khả năng mà cuộc sống manglại, tự hào về khả năng khai thác các tài nguyên này và có niềm tin mãnh liệt vào bản thân và khả năng của họ để thực hiện mọi mục tiêu mà họ theo đuổi thành công.
They're grateful for all of the possibilities life presents,proud of their abilities to harness these resources, and have a strong belief in themselves and their ability to make their attempts at whatever goals they pursue success.Mẹ của Elie, Polly Wright, có niềm tin mãnh liệt vào hiện tượng siêu nhiên và bị thu hút bởi những bức ảnh.
Polly Wright, Elsie's mother, who had a strong belief in the supernatural, was intrigued by the plates.Mặc dù tôi có niềm tin mãnh liệt vào Thiên Chúa, nhưng tôi chưa bao giờ( theo như tôi biết) trực tiếp trải nghiệm siêu hình.
Although I had a strong belief in God, I had never(as far as I knew) directly experienced the metaphysical.Tuy nhiên, mẹ của Elie, Polly Wright, có niềm tin mãnh liệt vào hiện tượng siêu nhiên và bị thu hút bởi những bức ảnh.
However, Elsie's mother, Polly Wright, had a stronger belief in the supernatural, and was more intrigued by the photos.Các chuyên gia trong lĩnh vực này có niềm tin mãnh liệt rằng các nhà đầu tư Trung Quốc sẽ có một vai trò lớn trong‘ làn sóng thứ năm' của xu hướng tăng thị trường.
Industry experts in the region have a strong belief that Chinese investors will have a big role in the‘fifth wave' of the market uptrend.Có vẻ như các thành viên có niềm tin mãnh liệt nhất là những người có khả năng sống tốt nhất với thời điểm hiện tại.
It seems as though our members with the strongest faith are the ones who are best able to live in the present moment.Display more examples
Results: 217, Time: 0.0233 ![]()
có niềm đam mê lớncó niên đại

Vietnamese-English
có niềm tin mãnh Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Có niềm tin mãnh in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
cóverbhavegotcancópronounthereniềmnounjoyfaithbeliefconfidenceconvictiontinnountinnewstrustinformationtinverbbelievemãnhadjectivestrongpowerfulintenseTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Niềm Tin Mãnh Liệt Tiếng Anh
-
Niềm Tin Mãnh Liệt: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Chinh Phục Bài Thi IELTS Qua Loạt Thành Ngữ Tiếng Anh Về Niềm Tin
-
Niềm Tin Mãnh Liệt Dịch
-
Niềm Tin Tiếng Anh Là Gì
-
Làm Mãnh Liệt Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
→ Niềm Tin, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
"Niềm Tin" Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
"His Faith Is Strong." - Duolingo
-
Những Câu Nói Hay Về Lòng Tin Bằng Tiếng Anh - Lịch Ngày TỐT
-
Niềm Tin Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Niềm Tin Tiếng Anh Là Gì
-
Niềm Tin Mãnh Liệt Vào Cuộc Sống Của Cô Thợ May Bị Liệt Nửa Người
-
Thành Tựu To Lớn - Niềm Tin Mãnh Liệt - Báo Quân đội Nhân Dân
-
Hành Trình 10 Năm Khai Phóng Sức Mạnh Tiềm Năng Học Sinh Việt Nam