CÓ PHÁT SINH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÓ PHÁT SINH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Động từcó phát sinharisesphát sinhnảy sinhxuất hiệnxảy rakhởi lênsinh khởixuất phátchổi dậytrỗi dậyphát khởiarisephát sinhnảy sinhxuất hiệnxảy rakhởi lênsinh khởixuất phátchổi dậytrỗi dậyphát khởiarosephát sinhnảy sinhxuất hiệnxảy rakhởi lênsinh khởixuất phátchổi dậytrỗi dậyphát khởi

Ví dụ về việc sử dụng Có phát sinh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhưng có phát sinh vấn đề.But there are growing problems.Làm thế nào được xử lý các biến chứng nếu có phát sinh?How are complications handled if any arise?Có phát sinh nào trong quá trình thực hành?Is there any arising during practice?Nhưng niềm vui có phát sinh từ đó không?Is joy born from this?Có phát sinh những khoản chi phí ngoài luồng không?Are there any extra fees outside of development? Mọi người cũng dịch thểphátsinhvấnđềthểphátsinhthểphátsinhkhicũngthểphátsinhsinhviênthểpháttriểnthểphátsinhtrongquátrìnhNhư vậy, liệu có phát sinh thêm các chi phí kiểm tra?If so, will there be extra costs for test preparation?Có một số trường hợp có phát sinh lỗi.There are some cases where there is definite harm.Không có phát sinh lỗi trong quá trình SCAN.There is no error in the scan.Tôi đã ở đây nhiều lần rồi vàkhông lần nào có phát sinh gì cả.I have been here many times and have never won anything.Linh hoạt xử lý khi có phát sinh, đặt lợi ích khách hàng trên cùng.Flexible handling when problem arises, puts the customer benefit on the top.bấtkỳvấnđềnàothểphátsinhKhóa đào tạo và đăng ký BEARINX- online có phát sinh chi phí.The training course and registration for BEARINX-online incurs an expenses payment.Khi có phát sinh tranh chấp liên quan đến các giao dịch của Ví điện tử.When there is a dispute related to the transactions of the e-wallet.BNH sẽ không can thiệp về chính sách giá của nhà bán hàng nếu có phát sinh tranh chấp.MEK will not interfere with the pricing policy of the Seller if there is a dispute.Khi có phát sinh nhu cầu, tôi biết mình sẽ có thể trông cậy vào sự bảo bọc ấy.When the need arises, I know I will be able to trust in that care.Ông đã mô tả sự chuyển động chưa từng có phát sinh đồng thời tại hàng trăm địa điểm trên toàn thế giới.He was describing the unprecedented movement that arose simultaneously in hundreds of places around the world.Nếu có phát sinh khó khăn, tôi sử dụng hệ thống để xử lý trước khi nhờ đến nhân sự giải quyết.If a challenge arises I use a system correction before I look for a people correction.Kiểm tra thông tin đầy đủ hỗ trợ thu hồi vàkhiếu nại về sản phẩm có phát sinh lỗi.Check information in full to assist collection of feedbacks andcomplaints from users when defects of an item are found….Sẽ được áp dụng theo nguyên tắc bên nào có phát sinh thì bên đó chịu.Shall be applied in accordance with the principle that the party which has the costs incurred shall bear such costs.Chúng tôi không chịu trách nhiệm nếu có phát sinh kiện cáo với tất cả các nội dung liên quan đến những thoả thuận và điều khoản được nêu ở trên.We are not responsible if a lawsuit arises with all content related to the above terms and conditions.Hỗ trợ khắc phục các lỗi( không vượt quá tính năng chung ghinhận trong hồ sơ giải pháp) nếu có phát sinh trong quá trình vận hành hệ thống.Support for fixing errors(not to exceed thecommon feature noted in the solution file) if any arise during system operation.Giới hạn này ápdụng bất kể các thiệt hại có phát sinh do vi phạm hợp đồng, sai phạm hay vi phạm bất kỳ lý thuyết pháp lý hoặc thủ tục tố tụng nào khác hay không.This limitation applies regardless of whether the damages arise out of breach of contract, tort, or any other legal theory or form of action.Tôi hứa hướng dẫn tiếp theo của tôi sẽ được về quảng cáo trựctuyến, nếu trong thời gian đó có phát sinh bất kỳ sự kiện quan trọng mà không thể trì hoãn.I promise my next tutorial will be about advertising online,that if in the meantime there arises any important event that can not be postponed.Đồng thời, Tổng cục Hải quan đề nghị,quá trình triển khai có phát sinh vướng mắc các đơn vị cần báo cáo kịp thời về Tổng cục Hải quan để được hướng dẫn.At the same time, the General Department of Customs suggested,the process of implementation problems arise units should report in time to the General Department of Customs for guidance.Thậm chí tốt hơn nữa, bạn cho tôi biết rằng bạn tôn trọng đồng nghiệp của bạnvà bạn biết cách khắc phục sự cố, hợp tác khi có phát sinh bằng cách nhận 100% trách nhiệm.Even better, you show me that you have respect for your co-workers, andthat you know how to fix collaboration issues when they arise by taking 100% responsibility.Với năm lịch sử, nó là không có gì ngạc nhiên khi một plethora của các steroid có phát sinh và điền vào các nhu cầu khác nhau của tất cả các loại vận động viên.With years of history, it's no surprise that a plethora of steroids have arisen and filled in the various needs of all kinds of athletes.Từ ý thức rằng người ta giao ước để chỉ định một điều là“ màu đỏ”, điều khác là“ lạnh”,và một điều thứ ba là“ câm tiếng”, có phát sinh một thúc đẩy đạo đức liên quan với sự thật.From the sense that one is obliged to designate one thing as“red,” another as“cold,” anda third as“mute,” there arises a moral impulse in regard to truth.Favreau không có sức mạnh đặc biệt ởHollywood, nghĩa là nếu có phát sinh xung đột về chi phí hay lựa chọn sáng tạo, và nếu họ cần ép anh ta, họ có thể.”.Favreau wasn't particularly powerful in Hollywood,meaning that if battles over costs or creative choices arose, and if they needed to push him around, they could.”.Nguyên nhân của vụ cháy vẫn chưa được làm rõ cho đến cuối cùng, cho dù các công dân yêu nước đã đốt cháy thành phố của họ,hay liệu đám cháy có phát sinh do các vụ cướp say rượu của thành phố.The cause of the fire remained unclear until the end, whether patriotic citizens set fire to their city,or whether the fire arose because of drunken robberies of the city.Về trên cả hai cách giải thích mang tính biểu tượng và ẩn dụ của Hindu giáo vàPhật giáo quan điểm của Kalkin, có phát sinh một số cách diễn giải mới hấp dẫn của những huyền thoại Kalki mà không nhất thiết phải áp dụng chỉ định" Kalkin" cho một người đặc biệt.Drawing on both symbolic and metaphoric interpretations of Hindu andBuddhist views of Kalkin, there have arisen some fascinating new interpretations of the Kalki legends which do not necessarily apply the designation"Kalkin" to a particular person.Khó có khả năng những kết quả này có phát sinh từ sự khác biệt về di truyền giữa cha mẹ và con cái- nghĩa là cha mẹ nói nhiều về các trạng thái tâm lí bởi vì bản thân họ có khả năng tư duy hóa tốt hơn, mà con cái họ có thể kế thừa.It's unlikely that these results arise from underlying genetic differences shared by parents and children- that is, that parents talk more about mental states because they themselves have better mentalizing abilities, which their children in turn are likely to inherit.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 23068, Thời gian: 0.0242

Xem thêm

có thể phát sinhmay arisemay be incurredcan generatevấn đề có thể phát sinhissues that may arisecó thể phát sinh khimay arise whencan arise whencũng có thể phát sinhcan also arisemay also arisesinh viên có thể phát triểnstudents can developcó thể phát sinh trong quá trìnhmay arise duringbất kỳ vấn đề nào có thể phát sinhany issues that may ariseany problems that may arise

Từng chữ dịch

động từhavegotcanđại từtherephátdanh từbroadcastplaybacktransmitterdevelopmentpháttrạng từphatsinhdanh từsinhbirthchildbirthfertilitysinhtính từbiological có phản xạcó phát triển

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh có phát sinh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Cố Phát Sinh Tiếng Anh Là Gì