CÓ THỂ GHÉ QUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÓ THỂ GHÉ QUA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scó thể ghé quacan visitcó thể ghé thămcó thể truy cậpcó thể đến thămcó thể tham quancó thể tới thămcó thể viếng thămcó thể tớicó thể đi thămcó thể xemcó thể thăm quancan drop bycó thể ghé quacan stop bycó thể dừng lại bởicó thể ghé quacould come bycó thể đến bằngcan go throughcó thể đi quacó thể trải quacó thể vượt quacó thể xuyên quacó thể ghé quacan check outcó thể kiểm tracó thể xemcó thể checkcó thể check outcó thể khám phácó thể thửcó thể ghé qua

Ví dụ về việc sử dụng Có thể ghé qua trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mẹ em có thể ghé qua.My mom can come over.Địa chỉ các vườn hồng tuyệt đẹp bạn có thể ghé qua.It has a beautiful rose garden that you could visit as well.Bạn có thể ghé qua đó vào cuối tuần.You may go there in weekend.Không thì bạn cũng có thể ghé qua Chợ St. Lawrence.You can visit the St. Lawrence Market.Bạn có thể ghé qua gallery của ông tại đây.You can visit my gallery here.Không thì bạn cũng có thể ghé qua Chợ St. Lawrence.DON: Yes, you can go through the St. Lawrence River.Bạn có thể ghé qua gallery của ông tại đây.You can visit her gallery here.Hôm nay là một ngày đẹp trời và tôi nghĩ tôi có thể ghé qua và.It's a beautiful day and I thought I could drop by and.Mọi người có thể ghé qua blog của mình.Anyone could come across our blog.Bạn có thể ghé qua shop để xem tham khảo những phụ kiện mới nhất.You can go through the gallery to check the latest ones.Có vô vàn những địa điểm bạn có thể ghé qua trong tháng 10 này.There are endless places you can go in December.Bạn có thể ghé qua gallery của ông tại đây.You can visit this gallery HERE.Nhưng tôi nghĩ, cậu biết đấy, cậu có thể ghé qua và gặp mọi người.But I thought, you know, you could come by and meet the guys.Bạn có thể ghé qua gallery của ông tại đây.You can go to the gallery site HERE.Anh gọi cô từ phòng khách sạn của mình, hỏi rằng anh có thể ghé qua.He called her from his hotel room, asked if he could stop by.Các bạn có thể ghé qua trên đường ra sân bay.You can visit on the way to the airport.Mình không biết là sẽcó bao nhiều người đến nhưng cậu có thể ghé qua nếu muốn.I don't really know how manypeople are gonna be there but you could stop by if you Wanted to.Ý em là, em có thể ghé qua chỗ anh, muộn muộn tối nay cũng được.I mean, I could come by your place, like, later tonight.Ít nhất là nếu có bất kỳ vấn đề, bạn có thể ghé qua văn phòng của họ và giải quyết vấn đề.If there is any problem, at least you can drop by their office and resolve the problem.Hy vọng bạn có thể ghé qua và cho tôi biết nếu bạn thích nội dung của tôi!Hope you can drop by and let me know if you liked my content!Nếu bạn muốn dành một chút thời gian ở Ginza,đây là một số địa điểm mà bạn có thể ghé qua để xem.If you want to spend some time in Ginza,here are some places that you can stop by to check out.Cậu có thể ghé qua văn phòng của bọn mình, nếu cậu muốn báo cáo đầy đủ.You could drop by our office later, if you want to make a full report.Nếu bạn cần một dịch vụ di động khácchấp nhận tiền điện tử cho nhiều loại thẻ quà tặng, bạn có thể ghé qua Gyft.If you need another mobile serviceaccepting cryptocurrencies for a variety gift cards, you can check out Gyft.Tôi hi vọng cô có thể ghé qua văn phòng của tôi, để ta có thể bàn chi tiết hơn.I was hoping you could come by my office, so that we could go over the details.Nếu bạn muốn thưởng thức những hoa quả tươi ngon, hay muốntự mình nấu một món nào đó, bạn có thể ghé qua những khu chợ của thành phố Cambridge.If you want to enjoy the fresh fruit,or want to cook something yourself, you can visit the market of Cambridge.Du khách có thể ghé qua Moneyline Sports Bar& Book để đặt cược và dùng một số đồ ăn cũng như đồ uống.Guests can stop by Moneyline Sports Bar& Book to place and bet and grab some food and libations.H sáng là lúc các bạn có thể ghé qua chợ hoa Quảng Bá và lựa cho mình những bó hoa tươi nhất, vừa được chuyển tới.H in the morning is when you can have a look at Quang Ba flower market and choose for you the freshest bouquets which have been moved to.Vì bạn có thể ghé qua chợ Nishiki trên đường đến gần Thần xã Yasaka nên hãy cố gắng dành cho nó nhiều thời gian nhất có thể..Because you can visit the Nishiki Market on the road to the Yasaka Spirit, so try to spend as much time as possible.Ngoài ra các bạn có thể ghé qua nhà hát Long Đình để thưởng thức các tiết mục múa rối nước mà các nghệ nhân ở đây dàn dựng.In addition, you can visit the Long Dinh Theater to enjoy the water puppet show performed by outstanding artisans.Ngoài ra bạn cũng có thể ghé qua Làng chữa bệnh Saikyo Iyanashi- Sato Nenba với những tòa nhà tranh, mỗi ngôi nhà là một tác phẩm thủ công của người dân địa phương.Alternatively, you could visit the Saikyo Iyanashi-Sato Nenba Healing Village with thatched buildings, each containing a local craft demonstration.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 67, Thời gian: 0.0454

Từng chữ dịch

động từhavegotcanđại từtherethểđộng từcanmaythểtính từablepossiblethểtrạng từprobablyghéđộng từcomegoghédanh từvisitdropstopquagiới từthroughacrossquatính từpastlastquađộng từpass S

Từ đồng nghĩa của Có thể ghé qua

có thể ghé thăm có thể truy cập có thể tham quan có thể viếng thăm có thể tới có thể gây viêmcó thể ghét

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh có thể ghé qua English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ghé Qua Phòng Em