CÓ THỂ THẤY RÕ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÓ THỂ THẤY RÕ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scó thể thấy rõcan clearly seecó thể thấy rõcó thể nhìn thấy rõ ràngthấy rõ ràngcó thể nhìn rõare clearly visibleđược nhìn thấy rõ ràngnhìn thấy rõđược hiển thị rõ ràngđược thấy rõbe able to clearly seecó thể thấy rõcan plainly seecó thể thấy rõ ràngcó thể thấy rõmay be evidentcó thể rõ ràngcó thể thấy rõcó thể được hiển nhiêncan see exactlycó thể thấy chính xáccó thể xem chính xáccó thể thấy rõcan see wellcó thể nhìn rõcó thể nhìn thấy cũngcould clearly seecó thể thấy rõcó thể nhìn thấy rõ ràngthấy rõ ràngcó thể nhìn rõis clearly visibleđược nhìn thấy rõ ràngnhìn thấy rõđược hiển thị rõ ràngđược thấy rõcould see clearlycó thể thấy rõcó thể nhìn thấy rõ ràngthấy rõ ràngcó thể nhìn rõ

Ví dụ về việc sử dụng Có thể thấy rõ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Có thể thấy rõ hai.You can clearly see two.Các kết quả có thể thấy rõ.The results can be seen clearly.Có thể thấy rõ rằng.It can be clearly seen that.Điều đó có thể thấy rõ qua khối.This is visible through the claw.Nhưng lần này thì hắn có thể thấy rõ rồi.And this time, she could see clearly. Mọi người cũng dịch bạnthểthấythểthấyràngthểnhìnthấychúngtathểthấyràngthểnhìnthấyđiềunàythểthấyBạn có thể thấy rõ chúng ta đang ở đâu.You can see exactly where we are.Sự khác biệt có thể thấy rõ trong hình.The difference is visible in the picture.Ta có thể thấy rõ điều này trong câu chuyện.I can definitely see this in the story.Điều này có thể thấy rõ trong thời.This you can clearly see in the period.Có thể thấy rõ điều đó khi hắn ta đề nghị.You can see it clearly when it makes suggestion to you..Điều này có thể thấy rõ trong đời sống.This can be seen clearly in my life.Tôi đã nhận thức được và có thể thấy rõ phản ứng của tôi.I was aware of and could plainly see my reaction.Con cú có thể thấy rõ như thế nào vào ban đêm?How can they see clearly at night?Đà sụt giảm này có thể thấy rõ qua từng năm.This decline is visible in every month.Nhưng có thể thấy rõ là Bửu đang hạnh phúc.You can clearly see that the baby was happy though.Biến đổi khí hậu có thể thấy rõ ở Việt Nam.Evidence of the phenomenon of climate change can be clearly seen in Vietnam.Điều này có thể thấy rõ trong trường hợp của Việt Nam.This can be seen clearly in the case of Denmark.Trong bức ảnh dưới kính hiển vi,đường tiêu hóa của cô có thể thấy rõ.In the photo,under the microscope, her digestive tract is clearly visible.Điều này ta có thể thấy rõ qua bảng 3.This can be seen very clearly in Table 3.Bạn có thể thấy rõ điều này vào thời chiến tranh.This can be clearly seen during the time of the Civil War.Tình trạng này có thể thấy rõ vào mùa đông.These ruins can be seen clearly in winter.Bạn có thể thấy rõ họ hiện ở một trình độ khác hẳn.Now you can obviously see that they're of identical height.The Palms thậm chí có thể thấy rõ từ trên vũ trụ.The Palms can apparently be seen from space.Bạn có thể thấy rõ điều đó ở những đứa trẻ đang tuổi học nói.This can be seen clearly in school going children.Qua những bức ảnh có thể thấy rõ sự khác nhau của gương mặt.In this photo, you can clearly see the differences in their faces.Tôi có thể thấy rõ là con mèo bí ẩn này đang dần thông mình hơn.I could clearly see that this mystical cat was getting smarter.Các điểm nóng trong hai thùy, khu vực cốt lõi vàcác máy bay phản lực có thể thấy rõ.The hotspots in the two lobes,the core region and the jets are clearly visible.Điều này có thể thấy rõ trong sinh hoạt.This can be seen very well during cultivation.Các biểu hiện của rối loạn được phân tích có thể thấy rõ ở các con trai của Adam.The manifestations of the disorder being analyzed are clearly visible in the sons of Adam.Điều đó có thể thấy rõ trong cuộc tỉ võ này.This can be seen clearly in the case of the millennial generation.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 451, Thời gian: 0.0427

Xem thêm

bạn có thể thấy rõyou can clearly seecó thể thấy rõ ràngcan clearly seecó thể nhìn thấy rõcan clearly seeare clearly visiblevisibleis clearly visiblechúng ta có thể thấy rõwe can clearly seerõ ràng có thể nhìn thấyclearly visibleđiều này có thể thấy rõthis can be seen clearly

Từng chữ dịch

động từhavecanmaytrạng từyestính từavailablethểđộng từcanmaythểtính từablepossiblethểtrạng từprobablythấyđộng từseefindsawfeelthấydanh từshowtrạng từclearlytính từclearsure S

Từ đồng nghĩa của Có thể thấy rõ

được nhìn thấy rõ ràng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh có thể thấy rõ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thấy Rõ Trong Tiếng Anh Là Gì