Có Vần Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "có vần" thành Tiếng Anh
numerous, rhyme, when là các bản dịch hàng đầu của "có vần" thành Tiếng Anh.
có vần + Thêm bản dịch Thêm có vầnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
numerous
adjective FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
rhyme
verb nounKhông nói được đâu, nhưng có vần với " Polverine " đó.
I can't tell you, but it does rhyme with " Polverine. "
GlosbeMT_RnD -
when
noun adverb conjunction pronoun interjection Huỳnh Trúc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " có vần " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "có vần" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Từ Có Vần I Tiếng Anh
-
Cách Phát âm /ɪ/ Và /i:/
-
Bài 2 - Short Vowel /ɪ/ (Nguyên âm Ngắn /ɪ/) » Phát âm Tiếng Anh ...
-
Bài 1 - Long Vowel /i:/ (Nguyên âm Dài /i:/ ) » Phát âm Tiếng Anh Cơ Bản
-
Nguyên âm /i:/ Vs /ɪ/
-
Cách Phát âm /ɪ/ Ngắn Và /i:/ Dài Trong Tiếng Anh - IELTS LangGo
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Anh: Hướng Dẫn Phiên âm, đánh Vần [2022]
-
Cách đọc Phiên âm & Quy Tắc đánh Vần Trong Tiếng Anh
-
201+ Từ Vựng Tiếng Anh Bắt đầu Bằng Chữ I
-
Quy Tắc đánh Vần Tiếng Anh đầy đủ Và Hay Nhất - MCBooks
-
Tổng Hợp Quy Tắc đánh Dấu Trọng âm Cơ Bản Trong Tiếng Anh Giao Tiếp
-
Cách đọc Phiên âm Tiếng Anh Chuẩn Nhất - Chính Xác 2022
-
TOP 200+ Từ Vựng Tiếng Anh Bắt đầu Bằng Chữ T - Lưu Lại Ngay!