"cố Vấn" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cố Vấn Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cố vấn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cố vấn

- d. Người thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc. Cố vấn kĩ thuật.

1. Người có kiến thức, trí tuệ, năng lực và kinh nghiệm hoạt động thực tiễn phong phú trên nhiều lĩnh vực, được tổ chức, cơ quan lãnh đạo, quản lí các cấp, nhất là các cơ quan chiến lược tham khảo ý kiến trong quá trình xây dựng và tổ chức chỉ đạo thực hiện đường lối, chính sách, pháp luật, hoặc để vạch ra phương hướng phát triển của ngành, lĩnh vực, địa phương nào đó.

2. Người đã từng có địa vị xã hội và danh tiếng, được tổ chức hoặc cá nhân có thẩm quyền mời ra tham gia công việc quốc sự khi đất nước có yêu cầu (cố vấn Vĩnh Thuỵ của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, tháng 9.1945).

3. Người được phong làm cố vấn Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.

Từ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (1986), tiếp đến là tại các Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương các khoá VI, VII, VIII đã suy tôn một số vị cán bộ lãnh đạo lão thành cấp cao, nguyên là tổng bí thư (Trường Chinh, Nguyễn Văn Linh, Đỗ Mười), chủ tịch Hội đồng Nhà nước (Võ Chí Công), chủ tịch nước (Lê Đức Anh), thủ tướng chính phủ (Phạm Văn Đồng, Võ Văn Kiệt), uỷ viên Bộ Chính trị (Lê Đức Thọ) làm CV của Ban Chấp hành Trung ương Đảng. Các vị CV đã dành nhiều công sức góp phần vào việc xây dựng, bổ sung, phát triển và thực hiện đường lối đổi mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam. Từ sau Đại hội IX của Đảng (2001), Ban Chấp hành Trung ương khoá IX thôi không lập chức CV của Ban Chấp hành Trung ương nữa.

hd. Người giúp ý kiến và bàn lẽ hơn thiệt cho một người hoặc một cơ quan nào. Cố vấn kỹ thuật. Cố vấn chính trị. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cố vấn

cố vấn
  • noun
    • Adviser; counsellor
advisor
advisory
  • Nhóm cố vấn ETSI MIS: ETSI MIS Advisory Group (EMAG)
  • Nhóm cố vấn Hoa Kỳ: United States Advisory Group (USAG)
  • nhân viên cố vấn: advisory staff
  • nhóm cố vấn khoa học: Science Advisory Group (SAG)
  • nhóm cố vấn thông tin tế bào: Cellular Advisory Group (CRAG)
  • consultant
    Hiệp hội Quốc gia của các quan chức và cố vấn viễn thông
    National Association of Telecommunication officers and Advisors (NATOA)
    chương trình cố vấn
    consulting program
    cơ quan cố vấn kỹ thuật
    technical consulting service
    cố vấn an toàn
    safety adviser
    cố vấn kinh tế
    consulting economist
    kỹ sư cố vấn
    consulting engineer
    nhà địa chất cố vấn
    chief geologist
    nhà địa chất cố vấn
    consulting geologist
    adviser
  • cố vấn đầu tư: investment adviser
  • cố vấn kinh tế: economic adviser
  • cố vấn kỹ thuật: technical adviser
  • cố vấn pháp luật: law adviser
  • cố vấn tài chính: financial adviser
  • cố vấn tài chính độc lập: independent financial adviser
  • trưởng ban cố vấn kinh tế: chief economic adviser
  • assessor
    commissioner
    counsellor
  • cố vấn công nhân viên chức: staff counsellor
  • cố vấn đầu tư: investment counsellor
  • cố vấn bảo hiểm
    insurance consultant
    cố vấn cho cán bộ (muốn tìm việc làm sau khi thôi việc)
    outplacement advisor
    cố vấn công nhân viên chức
    staff counselor
    cố vấn công trình
    engineering consultant
    cố vấn đặt tên
    naming consultant
    cố vấn đầu tư
    investment counsel
    cố vấn du lịch
    tour consultant
    cố vấn luật pháp
    lawyer
    cố vấn luật pháp công ty
    corporation attorney
    cố vấn nghiệp vụ
    management consultancy
    cố vấn nghiệp vụ
    management consultant
    cố vấn nhân sự
    personnel consultant
    cố vấn phá luật
    lawyer
    cố vấn pháp luật
    law agent
    cố vấn pháp luật
    solicitor
    cố vấn pháp luật của công ty
    corporation lawyer
    cố vấn pháp luật tư nhân
    chamber counsel
    cố vấn quản lý
    management consultancy
    cố vấn quản lý xí nghiệp
    management consultant
    cố vấn quảng cáo
    advertising advisor
    cố vấn quan hệ quần chúng
    public relations consultant
    cố vấn thực địa
    field allocation

    Từ khóa » Từ Cố Vấn Nghĩa Là Gì