Cộc Cằn - Wiktionary Tiếng Việt

cộc cằn
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̰ʔwk˨˩ ka̤n˨˩kə̰wk˨˨ kaŋ˧˧kəwk˨˩˨ kaŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwk˨˨ kan˧˧kə̰wk˨˨ kan˧˧

Tính từ

cộc cằn

  1. Như cục cằn

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cộc cằn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cộc_cằn&oldid=2030023”

Từ khóa » Cọc Cằn