Cộc Cằn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
cộc cằn IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̰ʔwk˨˩ ka̤n˨˩ | kə̰wk˨˨ kaŋ˧˧ | kəwk˨˩˨ kaŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwk˨˨ kan˧˧ | kə̰wk˨˨ kan˧˧ | ||
Tính từ
cộc cằn
- Như cục cằn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cộc cằn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Cọc Cằn
-
CỌC CẰN HAY CỘC CẰN?... - Nam Thi Vietnamese Language Center
-
Từ điển Tiếng Việt "cộc Cằn" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Cọc Cằn Bằng Tiếng Anh
-
Tự điển - Cọc Cằn - .vn
-
Làm Gì Khi Con Cộc Cằn, Thô Lỗ? - Báo Tuổi Trẻ
-
'cọc Cằn': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Definition Of Cọc Cằn - VDict
-
Cọc Cằn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Cộc Cằn - Từ điển Việt
-
Djokovic Cọc Cằn: 'Đừng Hỏi Tôi Về Lịch Sử!' - PLO
-
Cọc Cằn - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại | Kết Quả Trang 1
-
Tính Cộc Cằn Là Gì
-
Cọc Cằn (trangtybg) - Profile | Pinterest