Cọc Chèo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Thuỵ Tân Tiếng Việt là gì?
  • xà beng Tiếng Việt là gì?
  • xả xú páp Tiếng Việt là gì?
  • trắc dĩ Tiếng Việt là gì?
  • nhân hậu Tiếng Việt là gì?
  • hoặc Tiếng Việt là gì?
  • đúc kết Tiếng Việt là gì?
  • chu cấp Tiếng Việt là gì?
  • cổ mộ Tiếng Việt là gì?
  • sát khí Tiếng Việt là gì?
  • Ba-hi Tiếng Việt là gì?
  • ngày dưng Tiếng Việt là gì?
  • huyền bí Tiếng Việt là gì?
  • di sản Tiếng Việt là gì?
  • tuyệt thế Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cọc chèo trong Tiếng Việt

cọc chèo có nghĩa là: - dt. Đoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo: Buộc mái chèo vào cọc chèo: Bố vợ là vớ cọc chèo (tng). // tt. Nói hai người đàn ông đã lấy hai chị em ruột: Tôi với ông ấy là anh em cọc chèo.

Đây là cách dùng cọc chèo Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cọc chèo là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cọc Chèo