Cọc Ống Bê Tông Ly Tâm Ứng Suất Trước (PC & PHC)
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ
Cọc Ống Bê Tông Ly Tâm Ứng Suất Trước (PC & PHC) Cọc ống Bê tông Ly tâm Ứng suất trước (PC & PHC) được sản xuất phù hợp TCVN 7888:2014. Với Phương châm Chất lượng – Uy Tín – Hiệu quả, sản phẩm của chúng tôi đã rất được khách hàng tin tưởng và lựa chọn cung cấp cho nhiều Dự án trong thời gian qua.
Với quy mô ngày càng được mở rộng và nâng cấp, hệ thống nhà máy TDC1 có thể cung cấp ra thị trường hơn 1.200.000md cọc PC & PHC/năm sẵn sàng đáp ứng tiến độ cho các dự án lớn nhỏ trong khu vực. Sản phẩm được cung cấp cho thị trường TP.HCM đến Miền Đông, Miền Tây và nay là cả khu vực miền Trung.
Bảng tổng hợp thông số kỹ thuật cọc ống BTLT DUL PC & PHC (đính kèm) Hình ảnh mặt cắt điển hình cọc BTLT DUL PC & PHC (đính kèm)
| BẢNG THÔNG SỐ TIÊU CHUẨN CỌC ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM DỰ ỨNG LỰC STANDARD SPECIFICATIONS OF PRE-STRESSED CONCRETE SPUN PILES | |||||||||||
| STT No. | Đường kính ngoài Outside diameter (mm) | Chiều dày thành Thickness (mm) | Loại cọc Type | Chiều dài Length (m) | Moment uốn Bending moment | Ứng suất hữu hiệu Effective prestress (MPa) | Tải trọng dài hạn Long axial load | Trọng lượng Weigth (T/m) | Ghi chú Notes | ||
| Mcr (kN.m) | Mu (kN.m) | PC (T) | PHC (T) | ||||||||
| 1 | 300 | 60 | A | 6 – 13 | 24.5 | 36.75 | 4 | 50 | 65 | 0.118 | |
| B | 34.3 | 61.74 | 8 | 45 | 60 | ||||||
| C | 39.2 | 78.40 | 10 | 40 | 57 | ||||||
| 2 | 350 | 65 | A | 6 – 15 | 34.3 | 51.45 | 4 | 70 | 80 | 0.151 | |
| B | 49.0 | 88.20 | 8 | 65 | 77 | ||||||
| C | 58.9 | 117.80 | 10 | 60 | 75 | ||||||
| 3 | 400 | 75 | A | 6 – 16 | 54.0 | 81.00 | 4 | 85 | 110 | 0.199 | |
| B | 73.6 | 132.48 | 8 | 77 | 105 | ||||||
| C | 88.3 | 176.60 | 10 | 72 | 100 | ||||||
| 80 | A | 6 – 16 | 54.0 | 81.00 | 4 | 85 | 120 | 0.209 | |||
| B | 73.6 | 132.48 | 8 | 80 | 115 | ||||||
| C | 88.3 | 176.60 | 10 | 75 | 110 | ||||||
| 4 | 500 | 90 | A | 6 – 20 | 103.0 | 154.50 | 4 | 130 | 190 | 0.301 | |
| B | 147.2 | 264.96 | 8 | 120 | 180 | ||||||
| C | 166.8 | 333.60 | 10 | 115 | 175 | ||||||
| 5 | 600 | 100 | A | 6 – 24 | 166.8 | 250.20 | 4 | 175 | 250 | 0.408 | |
| B | 245.2 | 441.36 | 8 | 162 | 240 | ||||||
| C | 284.5 | 569.00 | 10 | 155 | 230 | ||||||
| 6 | 700 | 110 | A | 6 – 24 | 264.9 | 397.35 | 4 | 220 | 335 | 0.530 | |
| B | 372.8 | 671.04 | 8 | 200 | 325 | ||||||
| C | 441.4 | 882.80 | 10 | 190 | 320 | ||||||
| 7 | 800 | 120 | A | 6 – 24 | 392.4 | 588.60 | 4 | 280 | 420 | 0.667 | |
| B | 539.6 | 971.28 | 8 | 250 | 405 | ||||||
| C | 637.6 | 1275.20 | 10 | 235 | 400 | ||||||
Concrete grade of PC piles: 60 MPa
Concrete grade of PHC piles: 80 MPa
Construction load = 2 x Axial load

Sản phẩm
Từ khóa » Cọc Bê Tông Ly Tâm Phc
-
Cọc Bê Tông Ly Tâm - Phan Vũ
-
Cọc PHC Là Gì? Ưu điểm Của Cọc Bê Tông Ly Tâm Dự ứng Lực
-
Cọc Bê Tông Ly Tâm Dự ứng Lực Là Gì? Ưu Nhược điểm - Hàng Rào
-
So Sánh Cọc PHC Và Cọc PC - Hừng Sáng
-
Cọc BTLT Dự ứng Lực - Hùng Vương Construction
-
CÁC LOẠI CỌC LY TÂM - Nhà Máy Bê Tông AMACCAO
-
Tiêu Chuẩn Quốc Gia TCVN 7888:2014 Cọc Bê Tông Ly Tâm ứng Lực ...
-
Thông Số Kĩ Thuật Cọc Ly Tâm Dự ứng Lực
-
Sản Xuất Và Thi Công Cọc Bê Tông Ly Tâm Dự ứng Lực - Fecon
-
Tiêu Chuẩn Việt Nam TCVN 7888:2008 Về Cọc Bê Tông Ly Tâm ứng ...
-
Tiêu Chuẩn Và Quy Trình ép Cọc Bê Tông Ly Tâm - LinkedIn
-
Báo Giá Cọc Bê Tông Ly Tâm Năm 2022
-
Cọc ống Ly Tâm - Beton 6
-
Cọc Bê Tông Ly Tâm PHC - CÔNG TY TNHH AJU VIỆT NAM