Tra từ: cốc - Từ điển Hán Nôm hvdic.thivien.net › cốc
Xem chi tiết »
卜 cốc • 梏 cốc • 榖 cốc • 毂 cốc • 穀 cốc • 谷 cốc • 轂 cốc • 鵒 cốc • 﨏 cốc • 𣫂 cốc • 𤥫 cốc • 𤭏 cốc • 𪁴 cốc • 𪁵 cốc.
Xem chi tiết »
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cốc trong từ Hán Việt và cách phát âm cốc từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cốc từ Hán Việt ...
Xem chi tiết »
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cây [cốc, giống như cây chử 楮, vỏ cây dùng làm giấy. Dịch nghĩa Nôm là: cốc, như ...
Xem chi tiết »
Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi ; 梏: cốc ; 毂: cốc ; 榖: cốc ; 𧮫: cốc ; 鴰: cốc, quát, hộc ...
Xem chi tiết »
Lũng, suối, hai bên núi giữa có một lối nước chảy gọi là "cốc". Hang, núi có chỗ thủng hỏm vào gọi là "cốc". Cùng đường, như Kinh Thi nói "tiến thoái duy ...
Xem chi tiết »
Bộ Cốc (谷). Bộ thủ chữ Hán. Ngôn ngữ · Theo dõi · Sửa đổi. Bộ Cốc, bộ thứ 150 có nghĩa là "hang" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Xem chi tiết »
Tra cứu Từ điển tiếng Việt ; cốc, (coke) dt. Than đá xốp và rắn dùng trong luyện kim. ; cốc, dt. Chim bắt cá, bơi lặn giỏi, cổ dài, lông đen, chân có màng: Cốc mò ...
Xem chi tiết »
喾 《传说中的上古帝王名。》 Xem thêm từ vựng Việt Trung. Tóm lại nội dung ý nghĩa của cốc trong tiếng Trung. 杯; 杯子 《盛饮料 ...
Xem chi tiết »
Khi mới tạo ra chữ, “hòa” được dùng để chỉ hạt cốc mới thu hoạch, chưa phơi khô. ... Việt Nam được coi là một trong những nơi có nghề trồng lúa cổ xưa nhất ...
Xem chi tiết »
18 thg 11, 2012 · Theo Từ điển Hán Việt, cốc 穀 nghĩa là lúa, gạo, hoa màu, ... Theo Wikipedia, ngũ cốc, trong thời kỳ Trung Quốc cổ đại, là tên gọi chung để ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 11+ Cốc Trong Hán Việt Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề cốc trong hán việt là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu