Cọc Ván BTCT DƯL Dùng Trong Công Trình Giao Thông & Thủy Lợi Theo ...

TVEn có khả năng thiết kế cọc ván bê tông dự ứng lực (BTCT DƯL) các loại theo tiêu chuẩn thiết kế Việt Nam, JIS, AASHTO hay tiêu chuẩn của khách hàng yêu cầu.

Giải pháp sử dụng cọc ván BTCT ứng suất trước là giải pháp có tính thẩm mỹ cao, phù hợp cho việc chống xói cho bờ sông, kênh rạch với chiều sâu tầng đất yếu không quá lớn.

Giải pháp này đặc biệt phù hợp với phương án chỉnh trang đô thị đối với việc gia cố bờ kênh, sông trong nội đô

Tùy theo cấp tải khai thác (moment kháng nứt, moment kháng uốn, lực dọc giới hạn khi sử dụng và khi hạ cọc), TVEn sẽ thiết kế chi tiết phù hợp với yêu cầu cụ thể của từng dự án. Sản phẩm này chúng tôi đã tư vấn thiết kế cho Công ty CP Bê tông 620 Châu Thới (620 Bình Minh), Công ty TNHH MTV Bê tông Ticco.

Bảng đặc trưng tiết diện hình học và khả năng chịu lực của cọc ván BTCT ứng suất trước
STTLOẠI SẢN PHẨMCHIỀU DÀI THÔNG DỤNG (M)ĐẶC TRƯNG TIẾT DIỆN HÌNH HỌCTHÉP DỰ ỨNG LỰCMOMENT SỨC KHÁNG*LỰC DỌC
B (MM)H (MM)T (MM)A (CM²)I (CM4)N (THANH)Φ (MM)Mn (kN.m)Mcr (kN.m)P (kN)
1 SW-120 3 ÷ 7 996 120 60 618 6,855 8 9.5 32.02 13.81 1338
2 SW-160 4 ÷ 8 996 160 80 822 16,240 8 9.5 48.96 21.38 1749
3 SW-180 4 ÷ 8 996 180 80 874 23,380 8 9.5 62.6 27.98 1863
4 SW-225A 5 ÷ 9 996 225 100 1,079 45,450 8 10.7 104.6 40.69 2279
5 SW-225B 5 ÷ 9 996 225 100 1,079 45,450 8 11.1 109.9 43 2296
6 SW-300 7 ÷ 12 996 300 110 1,237 105,400 10 12.7 190.9 93.53 2716
7 SW-350A 9 ÷ 15 996 350 120 1,455 167,800 14 12.7 366.6 142.4 3245
8 SW-350B 10 ÷ 15 996 350 120 1,455 167,800 16 12.7 393.7 153 3285
9 SW-400A 10 ÷ 16 996 400 120 1,586 246,300 16 12.7 397.9 188.2 3839
10 SW-400B 11 ÷ 16 996 400 120 1,586 246,300 18 12.7 429.7 200.5 3881
11 SW-450A 11 ÷ 17 996 450 120 1,823 350,100 18 12.7 575 235.8 4079
12 SW-450B 12 ÷ 17 996 450 120 1,823 350,100 16 15.2 613.6 272.7 4177
13 SW-500A 12 ÷ 17 996 500 120 1,806 458,000 16 15.2 711.3 323 4142
14 SW-500B 13 ÷ 18 996 500 120 1,806 458,000 20 15.2 824 364.5 4240
15 SW-600A 14 ÷ 20 996 600 120 2,066 759,000 20 15.2 1068 474.5 4794
16 SW-600B 15 ÷ 21 996 600 120 2,066 759,000 24 15.2 1209 524.2 4887
17 SW-740A 16 ÷ 24 996 740 160 2,649 1,462,000 20 15.2 1362 641.9 5996
18 SW-740B 16 ÷ 24 996 740 160 2,649 1,462,000 26 15.2 1628 741.1 6157
19 SW-840A 17 ÷ 25 996 840 160 2,833 2,055,000 22 15.2 1728 807.6 6430
20 SW-840B 17 ÷ 25 996 840 160 2,833 2,055,000 30 15.2 2135 957 6638
21 SW-940 17 ÷ 26 996 940 160 3,017 2,772,000 24 15.2 2133 987.5 6865
22 SW-1100 17 ÷ 27 1246 1100 200 4,312 5,304,000 28 15.2 2954 1432 9623
23 SW-1200 17 ÷ 28 1246 1200 200 4,515 6,674,000 30 15.2 3486 1673 10100

Từ khóa » Cọc Sw