Cộc - Wiktionary Tiếng Việt

cộc
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Tính từ
    • 1.5 Động từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̰ʔwk˨˩kə̰wk˨˨kəwk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwk˨˨kə̰wk˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 局: cục, cộc, ngúc, gục, cuộc
  • 𥐏: cộc

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • cốc
  • cọc
  • cóc

Tính từ

cộc

  1. Ngắn; cụt. Áo cộc. Chó cộc đuôi. Con cộc. Con chó cụt đuôi:. Con cộc nhà này không dữ.

Động từ

cộc

  1. Đụng đầu vào một vật gì. Cộc đầu vào bàn.
  2. Tht. Tiếng gõ mõ. Sư cụ gõ cộc một tiếng trên mõ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cộc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cộc&oldid=2021963”

Từ khóa » Cộc Là