CÒI CỦA XE CỨU THƯƠNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÒI CỦA XE CỨU THƯƠNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch còi
whistlehornbuzzersirenwhistlescủa xe cứu thương
of an ambulance
{-}
Phong cách/chủ đề:
The sound of ambulances grew near.Nếu người bác sĩ này, sống cách đó một khu phố, đến nơi sớm hơn 20 phút,mà không chờ đợi tới lúc nghe thấy tiếng còi của xe cứu thương, nếu ông ấy nghe được thông tin này từ trước đó, ông ấy đã có thể cứu được đứa trẻ.
If this doctor, who lived one block away from there, would have come 20 minutes earlier,not have to wait until that siren he heard before coming from the ambulance, if he would have heard about it way before, he would have saved this child.Tiếng còi của xe cứu thương đã tới gần.
They heard the sirens of the ambulance coming closer.Vài phút sau, tôi nghe thấy tiếng còi rú inh ỏi của xe cứu thương.
A few minutes later, we heard the sound of ambulance sirens.Nhưng tôi chưa bao giờ phẫn nộ với tiếng ồn của còi xe cứu thương hay xe cứu hỏa.
I have never ridden in the back of an ambulance or police car.Cậu không nghe thấy tiếng còi báo động của Anti- Skill hay xe cứu thương.
He heard no harsh sirens of Anti-Skill or ambulances.Như việc mộtnhà sản xuất phim có thể chọn lồng tiếng còi xe cứu thương làm âm thanh nền khi chiếu hình ảnh và âm thanh cận cảnh một cặp đôi đang cãi vã.
For example,a film-maker might opt to include the background sound of an ambulance's siren while the foreground sound and image portrays an arguing couple.Thính giác- tiếng ồn tại tác động, còi xe cứu thương, những gì người ta nói lúc suy nghĩ lúc tai nạn, tai nạn, những suy nghĩ sau tai nạn, lỗi và đổ lỗi cho, các từ ngữ về nỗi sợ hãi, từ được sử dụng để mô tả các tai nạn, bác sĩ và y tá từ.
Auditory- the noise at impact, the ambulance sirens, what people said at the accident, thoughts at the accident, thoughts after the accident, fault and blame, words about fear, words used to describe accident, doctors' and nurses' words.Hàng trăm xe cứu thương và hàng chục xe cứu hỏa có tiếng còi báo động đã vội vã chạy đến hiện trường vụ tai nạn cách khoảng 25 cây số về phía tây Nam của Algiers.
Hundreds of ambulances and dozens of fire trucks with their sirens wailing rushed to the scene of the crash about 25 kilometres southwest of Algiers.Ở đó chúng tôi nghe còi xe cứu thương hú suốt ngày.
We heard ambulance sirens all day long.Nhưng khi tôi nghe thấy tiếng còi xe cứu thương thì có vẻ nó không đến chỗ chúng tôi.
But when I heard the ambulance siren, it didn't seem to be coming our way.T thôi khóc, tôi có thể nghe được cả hai chúng tôi thở dốc và tiếng còi xe cứu thương vang lên từ xa.
Stops crying, and I can hear both of us panting and an ambulance siren in the distance.Khi chúng tôi nhận ra đó là một vụ nổ,chúng tôi chay theo tiếng còi xe chữa cháy và xe cứu thương.
When we realized it was an explosion,we followed the sound of fire engines and ambulances.Đón xe cứu thương/ xe cứu hỏa( hoặc nhờ ai đó ra gặp) ở bên ngoài ngay khi bạn nghe thấy tiếng còi..
Meet the ambulance/fire truck(or send someone) outside once you hear the sirens.Ở tầng hầm, nghe tiếng còi báo động trên xe cứu thương trong nhà để xe hoặc nứt mã trên máy bí ẩn để mở cửa phòng lab bí mật!
In the basement, sound the siren on the ambulance in the garage or crack the code on a mysterious machine to open the doors to a secret lab!Chúng tôi thấy một chiếc xe cứu thương chạy ngang và hú còi và chúng tôi nghĩ, trong thành phố lớn thì xe cứu thương vẫn hay chạy ngang mà,'" bà Mabalon nhớ lại.
We saw an ambulance go by with a siren on and we were like,‘an ambulance goes by in a big city all the time,'” Mabalon recalls.Giải thích rằng còi báo động làm họ nghĩ đến màu đỏ vì màu đỏ thường được dùng để gây sự chú ý cho người khác; đèn xe cứu hỏa, xe cứu thương và cảnh xe cảnh sát cũng có màu đỏ.
Explain that sirens should make them think of red, because red is a color used to get people's attention and many fire trucks and police and ambulance lights are red.Nhiều cảnh sát, tài xế xe cứu thương và nhân viên cứu hỏa cho biết họ thường tắt đèn và còi hú của họ trong lúc ùn tắc giao thông để không vô tình đẩy những phương tiện giao thông vào ngã tư trong lúc đèn đỏ.
Meanwhile many police, ambulance drivers and fire brigade officers we spoke to said they often switch off their lights and sirens in dense traffic so they don't push cars into the intersection at red lights.Tôi có thểnghe thấy rất nhiều tiếng xe cứu thương và xe cảnh sát hú còi từ 20: 45, nhưng do có một trận đấu của đội West Ham hôm nay nên tôi nghĩ có thể đó là một cuộc cãi vã liên quan đến bóng đá", bà nói.
I could hear a lot of ambulances and police from around 20:45, but also there's a West Ham match today; I thought it must be a football brawl," she said.Bà đã tổ chức một dịch vụ xe cứu thương trong khi làm việc với bộ phận này, giới thiệu việc sử dụng chuông báo động( tương đương với còi báo động ngày nay), một sự đổi mới mà trước đó là độc quyền cho cứu hỏa.
She organized an ambulance service while with the department, introducing the use of alarm bells(equivalent to today's sirens), an innovation that until then had been exclusive to the fire brigade.Chúng tôi ngay lậptức có thể nghe thấy xe cứu thương và xe cảnh sát còi báo đổ xô đến hiện trường.”.
We could immediately hear ambulance and police car sirens rushing to the scene.'.Tiếng động lớn nhất có lẽ là từ còi xe chữa cháy hoặc cứu thương.
The noisiest sounds may be the alarms of fire engines or ambulances.Ánh sáng, còi báo động, túi có thiết bị AED và BLS và radio là thiết bị chính mà xe cứu thương xe đạp phải hoạt động chính xác.
Light, sirens, bags with AED and BLS equipment and radio are the primary device that a bicycle ambulance must have to operate correctly.Những ngày tưởng niệm sự kiện, chẳng hạn như tròn một tháng hoặc một năm, và những hình ảnh hoặc âm thanh gợi nhắc,chẳng hạn như tiếng còi báo động của xe cứu hộ, có thể gợi lại những ký ức về trải nghiệm đau thương..
Anniversaries of the event, such as at one month or one year, and visual and auditory reminders,such as rescue vehicle sirens, may trigger memories of the traumatic experience.Tùy thuộc vào cài đặt, người dùng có thiết bị tương thích được kết nối với một mạng LTE sẽ nghethấy âm báo tương tự như còi hụ của xe cứu thương hoặc cảm thấy rung trong tám giây.
Depending on the settings, users with compatible devices connected to LTE networks,you will hear a sound similar to a signal of an ambulance, or will feel the vibration for eight seconds.Xe cứu thương ở lại hiện trường khoảng 45 phút, rồi lái đi mà không bật đèn hay còi hụ.
The vehicle stayed at the scene for about 45 minutes, and then drove off without turning on its lights or sirens.( Điều này giống nhưsóng âm thanh phát ra bởi còi của chiếc xe cứu thương bị thay đổi cách tiếp nhận khi di chuyển ngang một người quan sát bên đường).
(This is similar to the way sound waves emitted by an ambulance's siren are shifted as the vehicle approaches and then passes an observer.).Xe với một tiếng còi báo động, cảnh báo xe( xe cứu thương, xe cứu hỏa)- lo âu nặng, ngủ bồn chồn, thường bùng phát bất hợp lý và tự liên quan đến cảm xúc, niềm đam mê vào những dịp khác nhau.
Car with a siren, warning vehicles(ambulance, fire engine)- severe anxiety, restlessness sleep, often unreasonable and self-related outbreaks of emotions, passions on various occasions.Cường độ âm thanh của tiếng còi xe cứu thương ở cự ly gần là 120dB, mức độ đủ lớn để người nghe cảm thấy đau tai ngay lập tức.
An ambulance siren at close range is 120 dB, which is loud enough to feel ear pain instantly.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 38, Thời gian: 0.0226 ![]()
coi bản thân mìnhcoi bitcoin

Tiếng việt-Tiếng anh
còi của xe cứu thương English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Còi của xe cứu thương trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
còidanh từwhistlehornbuzzersirenwhistlescủagiới từbyfromcủatính từowncủasof thexedanh từcarvehiclecứuđộng từsavecứudanh từrescueresearchstudyreliefthươngđộng từthươnghurtthươngdanh từlovetradebrandTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Còi Hú Xe Cứu Thương
-
Bộ Còi Hú 200W Cho Xe Cảnh Sát, Cứu Thương, Cứu Hỏa CJB-200W
-
Bộ Còi Hú Cho Xe Cứu Hỏa, Cứu Thương, 113 CJB-200W - Siêu Tốc ™
-
Tiếng Còi Xe Cứu Thương - Baka - Zing MP3
-
Còi Hú Xe Cứu Thương - Websosanh
-
CJB200W-TS200N Còi Hú Xe ưu Tiên-Cảnh Sát-Cứu ...
-
Đề Xuất Xe Cứu Thương Tại TP.HCM Không Hú Còi Cả Ngày Lẫn đêm
-
Đề Xuất Xe Cứu Thương Tại TP.HCM Không Hú Còi Cả Ngày Lẫn đêm
-
Xe Chuyển Bệnh Lạm Dụng Còi, đèn Cứu Thương - Báo Thanh Niên
-
TP.HCM: Khuyến Cáo Xe Cứu Thương Không Hú Còi, Nhất Là Về đêm
-
Bộ Còi Hú ưu Tiên 200W Cho Xe CSGT, Cứu Thương, Cứu Hoả Và Xe ...
-
Còi Hú ô Tô Cảnh Sát Có Amply điều Khiển 6 Chế độ - Shopee
-
Đề Xuất Xe Cứu Thương Tại TPHCM Ngưng Hú Còi Cả Ngày Lẫn đêm
-
Thủ Tục Cấp Giấy Phép Còi Hụ Xe Cứu Thương - Hyundai Ngọc An