CỞI CÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CỞI CÚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Động từcởi cúc
unbuttoning
{-}
Phong cách/chủ đề:
Madalyne smiled and began to unbutton his shirt.Nạn nhân 23 tuổi cho biết anh ta đã cởi khóa quần của cô, cởi cúc áo của cô và dùng tay quấy rối cô.
The 23-year-old victim said he unzipped her pants, unbuttoned her shirt and molested her with his hands.Bethany chỉ mỉm cười và bắt đầu cởi cúc áo.
Beatrice laughed and started unbuttoning his shirt.Trước đó, ông Kim còn lái chiếc xe cũ kỹ và cởi cúc áo khoác trong chuyến kiểm tra tận nơi một nhà máy ở Sinuju.
Earlier, Kim was shown being driven around in a battered car and unbuttoning his jacket during his on-site inspections of factories in Sinuiju.Thẩm phán Taylor gật, khi đó Atticus làm một điều tôi chưa từng thấy ông làm trước kia hay sau đó, ở nơi công cộng hay chỗ riêng tư:ông cởi cúc áo gilê, cởi cúc cổ áo, tháo lỏng cà vạt, và cởi áo khoác.
The story-teller also characterizes Atticus through his actions, as in the sentences: Atticus did something I never saw him do before or since,in public or in private: he unbuttoned his vest, unbuttoned his collar, loosened his tie, and took off his coat.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtâm trí cởi mở cởi quần áo tinh thần cởi mở cởi đồ xã hội cởi mở cởi truồng đầu óc cởi mở cởi áo khoác cảm giác cởi mở cô cởiHơnSử dụng với trạng từcởi ra Sử dụng với động từnói chuyện cởi mở đối thoại cởi mở Một nụ cười chậm rãi nở trên khuôn mặt anh, và anh bắt đầu cởi cúc áo tôi, những ngón tay khéo léo của anh làm việc rất nhanh, mặc dù anh không cởi hẳn nó ra.
A slow smile stretches across his face, and he starts to unbutton my shirt, his deft fingers making short work of it, though he doesn't take it off.Sự nhạy cảm và sự kiểm soát tăng lên này sẽ cho phép trẻ tạo ra một tháp từ chín hay nhiều khối,đổ nước từ bình vào một cốc( dùng hai tay), cởi cúc quần áo, có thể đặt các nút lớn vào lỗ và sử dụng một cái nĩa và tự ăn một cách độc lập, Chỉ thỉnh thoảng bị rớt đồ ăn giữa đĩa và miệng.
This increased sensitivity and control will allow her to build a tower of nine or more cubes,pour water from a pitcher into a cup(using two hands), unbutton clothes, possibly put large buttons into buttonholes, and use a fork and feed herself independently, spilling between the plate and her mouth only occasionally. Kết quả: 7, Thời gian: 0.1482 ![]()
cởi chúng racởi đồ ra

Tiếng việt-Tiếng anh
cởi cúc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cởi cúc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cởitake offcởiđộng từremoveuntiedundressedcởidanh từstripcúctính từcuccúcdanh từchrysanthemumchamomiledaisyasterTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cúc áo Tiếng Anh Là Gì
-
Cúc áo Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
CÚC ÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của "khuy áo" Trong Tiếng Anh
-
CÚC ÁO - Translation In English
-
Cúc áo Tiếng Anh Là Gì Button | Vietnamese Translation
-
"nút áo" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'nút áo' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Button | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Cúc áo Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Top 20 Cài Nút áo Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Chickgolden
-
Top 13 Cúc áo Tiếng Anh Là Gì
-
Top 14 Cài Cúc áo Tiếng Anh Là Gì 2022
-
CỞI NÚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex