CÕI LINH THIÊNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÕI LINH THIÊNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cõi linh thiêngthe holy of holiescực thánhnơi chí thánhcõi linh thiêngthánh holies

Ví dụ về việc sử dụng Cõi linh thiêng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nó đến từ cốt lõi của cá thể hay như cái mà hướng đạo tâm linh Heyoan của tôi gọi là Cõi Linh Thiêng.It comes from the core of the individual, or what my guide Heyoan calls the Holy of Holies.Cõi linh thiêng này- chịu sự chi phối của Ba điều tuyệt đối Đừng sợ, không phán xét và không chống lại- nuôi dưỡng tình yêu lớn hơn, lòng trắc ẩn và hòa hợp với cuộc sống.This sacred realm- governed by the Three Absolutes of Fear Not, Judge Not, and Resist Not- fosters greater love, compassion, and harmony with life.Nhưng trong các nền văn hóa cổ đại, như ở Ai Cập và Hy Lạp, giấc mơ là những thông điệp từ các linh hồn,các vị thần hoặc cõi linh thiêng.But in ancient cultures, such as in Egypt and Greece, dreams were messages from the spirits,gods, or divine realm.Chúng tôi lên cao tới nơi mà tôi có thể cảm nhận được,đến điểm này Heyoan bảo:" Chúng ta đang ở ngưỡng cửa của Cõi linh thiêng, nơi mà con người mong mỏi được vào".We reached as high as I could perceive,at which point Heyoan said,"And here we stand before the door of the Holy of Holies, where every human longs to enter.".Heyoan:" Bạn thân mến, vậy là khi bạn nói về chữa trị, hãy hiểu rằng chữa trị mở các cánh cửa tri giác đến mức màcon người có thể đi vào Cõi linh thiêng và làm thành một với Đấng sáng tạo.Heyoan:"So, my dear, when you speak of healing, know that healing is opening the doors of perception so thatone can enter into the Holy of Holies and be one with the Creator.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcõi cảm dục Với linh hồn của Kuro bên trong cô, Thiên Nhi quyết định đi về phía tây đến nơi Rồng Thiêng sinh ra để trả lại Dragon Heritage về đúng vị trí của nó trong Cõi Thần, ngoài tầm với của mọi phàm nhân nào muốn chiếm lấy nó.With Kuro's spirit inside her, the Divine Child decides to journey west to the Divine Dragon's birthplace to return the Dragon Heritage to its rightful place in the Divine Realm and out of reach of mortals who seek to claim it.Chỉ có ý thức tâm linh mới có thể biết được sự thật vĩ đại này vàý thức về mặt tâm linh là sống trong cõi nội tâm thiêng liêng đó, nơi chúng ta biết rằng con người là hoàn hảo và thiêng liêng, vì Thiên Chúa là hoàn hảo và thiêng liêng.Spiritual consciousness alone can know this great truth and to bespiritually conscious is to live in that sacred, interior realm where we know that man is perfect and divine, as God is perfect and divine.Khi nhớ lại mối liên kết thiêng liêng của ta với sự Hợp Nhất- Oneness, và với năng lực chữa lành vô biên, ta có thể mang ánh sáng và tình thương đó vào bất cứ khía cạnh nào của cõi vật chất và cõi tâm linh thấp.By remembering our divine connection to that oneness and to the infinite healing power of that creative source, we can bring that light and that love into any aspect of the material realm and the lower spiritual realms.A giữa Lives Soul Regression hoặc BLSR( còn được gọi là cuộc sống giữa hồi quy cuộc sống hoặc LBL)là một trải nghiệm thiêng liêng trong đó bạn có thể trở về cõi phi vật lý mà bạn gọi là Home giữa các hóa thân trần gian của bạn và vì vậy hãy trải nghiệm và ghi nhớ danh tính của bạn như một linh hồn bất tử.A Between Lives Soul Regression or BLSR(also known as a life between lives regression or LBL)is a sacred experience in which you can return to the nonphysical realm you call Home between your earthly incarnations and so experience and remember your identity as an immortal soul. Kết quả: 9, Thời gian: 0.0159

Từng chữ dịch

cõidanh từrealmplaneworldriseearthlinhdanh từlinhspiritlinglinhtính từspiritualflexiblethiêngtính từsacredholyspiritualthiêngdanh từdivinethiêngđộng từhallowed coi ông làcoi tất cả các

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cõi linh thiêng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cõi Linh Thiêng