Coi Sóc Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào

Thông tin thuật ngữ coi sóc tiếng Lào

Từ điển Việt Lào

phát âm coi sóc tiếng Lào coi sóc (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ coi sóc

Chủ đề Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành
Lào Việt Việt Lào Tìm kiếm: Tìm

Định nghĩa - Khái niệm

coi sóc tiếng Lào?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ coi sóc trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ coi sóc tiếng Lào nghĩa là gì.

coi sóc

coi sóc đgt. ເບິ່ງແຍງ, ດູແລ. Coi sóc con cái: ດູແລລູກເຕົ້າ.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của coi sóc trong tiếng Lào

coi sóc . coi sóc đgt. ເບິ່ງແຍງ, ດູແລ. Coi sóc con cái: ດູແລລູກເຕົ້າ.

Đây là cách dùng coi sóc tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Lào

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ coi sóc trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới coi sóc

  • khí tiếng Lào là gì?
  • hàng tiêu dùng tiếng Lào là gì?
  • thông tư tiếng Lào là gì?
  • chè chén tiếng Lào là gì?
  • lỗi lạc tiếng Lào là gì?
  • giúp tiếng Lào là gì?
  • màng tai tiếng Lào là gì?
  • lí thuyết vùng năng lượng tiếng Lào là gì?
  • bình quân tiếng Lào là gì?
  • không bào tiếng Lào là gì?
  • sen đầm tiếng Lào là gì?
  • có lợi tiếng Lào là gì?
  • đầy tiếng Lào là gì?
  • trở về trước tiếng Lào là gì?
  • mả táng hàm rồng tiếng Lào là gì?

Từ khóa » Coi Sóc Là Gì