CÕI TRUNG GIỚI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CÕI TRUNG GIỚI " in English? Scõi trung giới
the astral plane
cõi trung giớicõi cảm dụcastral planeastral world
cõi trung giớithế giới astralthế giới cảm dục
{-}
Style/topic:
It corresponds to activity in the astral world.Đừng quên rằng, cõi trung giới là cõi mà ở đó con người phải[ 572] học hỏi để phân biệt chân lý từ sai lầm, và cái thật từ cái không thật.
Forget not, that the astral plane is that whereon man has[572] to learn to distinguish truth from error, and the real from the unreal.Lý do của điều nàylà cho đến nay các em vẫn còn ở trên cõi trung giới;
The reason for this is that you are dwelling as yet upon the astral plane;Nó thu hút xung quanh mình mộtlượng đáng kể vật chất cõi Trung giới và thường bành trướng ra tới kích thước giống như thật trước khi nó xuất hiện tại nơi đến.
It draws around itself a considerable amount of astral matter and usually expands to life size before it appears at its destination.Hãy để anh ta, do đó, kiểm soát cảmxúc, vì cảm xúc khiến cánh cửa khép hờ và tạo điều kiện cho kinh nghiệm cõi trung giới.
Let him, therefore, control emotion,for emotion serves to keep the door ajar and facilitates astral experience.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesgiới hạn trên thế giới thật thế giới tuyệt đẹp thế giới rất khác thế giới sẽ sớm Usage with verbsqua biên giớinhìn thế giớixuyên biên giớithế giới mở thế giới qua thế giới cổ đại thế giới đến thế giới phát triển thế giới khỏi thế giới thay đổi MoreUsage with nounsthế giớigiới hạn biên giớinam giớigiới tính ranh giớigiới trẻ giới chức giới truyền thông thế giới nơi MoreĐó là vì mầm mống gian tà hoàn toàncó thể bị kích thích hoạt động trên cõi trung giới và hình tư tưởng ấy có thể trợ giúp nó ngăn ngừa tác động ấy.
For it would be quite possible for thegerms of evil to be stimulated into activity in the astral world, and the thought-form may be of assistance in preventing such action.Dần dần những suy nghĩ và dự đoán xấu xa đó chuyển từ trạng thái xấu xa ban đầu của chúng,và chúng bắt đầu hóa rắn trên cõi trung giới.
Gradually those evil thoughts and projections move from their initial evil state,and they begin to solidify on the astral plane.Đó là vì trong cõi trung giới này, tư tưởng và dục vọng biểu hiện thành những hình dạng nhìn thấy được mặc dù chúng được cấu tạo hầu hết là từ vật chất tinh vi của cõi này.
For in this astral world thoughts and desires express themselves in visible forms though these are composed mostly of the finer matter of the plane.Trong quá khứ, nó đã quen với việc nhận ấn tượng và tiếp thu kích thích từ tác động ở bên dưới,chủ yếu từ cõi hồng trần và đôi khi từ cõi trung giới.
It has in the past been accustomed to receive its impressions and incitements to action from below, chiefly from the physical,and sometimes from the astral.Đôi khi chúng tôi biết rằng có trường hợp một người mới bắt đầu công việc của mình trên cõi trung giới, trong hồi ức của anh về một số sự kiện, lại đồng hoá với người mà anh đã giúp.
We know that it sometimes happens that a beginner in astral work identifies himself, in his recollection of some event, with the person whom he has helped.Y cũng có thể thấy rằng trên cõi trung giới các ham muốn và tư tưởng biểu hiện thành những hình thù nhìn thấy được, mặc dù những hình thù này bao gồm hầu hết là vật chất tinh vi của cõi ấy.
He also finds that in the astral world desires and thoughts express themselves in visible forms, though these are composed mostly of the finer matter of the plane.Vật chất trung giới rất mềm dẻo trước ảnh hưởng củatư tưởng, một người xuất hiện trên cõi trung giới giống như chính y, tự nhìn thấy mình đang mặc quần áo mà mình tưởng tượng.
АAstral matter being very plastic under the influence of thought,a man appears in the astral world in the likeness of himself, as he sees himself, wearing the clothes of which he thinks.Được đào luyện để đáp ứng với tâm thức, thể vía dần dần trở nên thích ứng hoạt động như là một thể riêngbiệt; nó đưa đến tâm thức những sự rung động được tiếp nhận trực tiếp từ cõi trung giới một cách rõ ràng.
Trained thus to respond to consciousness, it gradually becomes fit to function as its separate vehicle,and to transmit to it clearly the vibrations received directly from the astral world.Cõi trung giới là- trong thời gian và không gian và với tất cả những ý định và mục đích- một trạng thái của sự hiện hữu thực sự cộng với một thế giới của những hình thể ảo tưởng, do chính con người và trí tưởng tượng sáng tạo của y tạo ra.
The astral plane is- in time and space and to all intents and purposes- a state of real being plus a world of illusory forms, created by man himself and by his imaginative creativity.Một trong những cách khiến cho bạn có thể nhận ra được tác động của cõi trung giới này là việc liên kết nó với tư tưởng của mình, cũng như khoa học đang bắt đầu liên kết ether với mọi dòng từ điển và mọi tác động của điện.
One of the ways in which you may recognise the working of this astral world is by connecting it in your thought, as science is beginning to connect the ether, with all magnetic currents, and with all electric action.Người ta nói về cõi trung giới dường như thể kích thước của nó chỉ vào khoảng thành phố Birmingham hay Glasgow thay vì là một thế giới vô cùng rộng lớn hơn cõi vật lý với đủ thứ loại người và tạo vật khác.
People talk of the astral world as though it were about the size of Birmingham or Glasgow, instead of being a world considerably larger than the physical, with an immense variety of peoples and other creatures.Một ngành hoạt động đã được các đệ tử Chơn sư tổ chức trên một qui mô rộng lớntrong thời gian gần đây, là việc phụng sự một cách thực tế trên cõi Trung giới, mà tôi đã nói đến trong quyển sách“ Những Đấng Cứu Trợ Vô Hình”.
A department of activity which has recently been organized on a large scale bypupils of the Masters is that of practical service on the astral plane, about which I have written in the book Invisible Helpers.Và chúng ta có những cái gọi là giấc mơ thật vô nghĩa, chúng ta mơ thấy toàn những thứ rác rưởi hay những cái tương tự thế khi ta trong thể xác, nhưng nhữngthứ rác rưởi trong thế giới vật lý lại là những thứ phổ biến ở cõi trung giới.
We get so-called dreams which do not make sense to us, we dream all sorts of rubbish, or so we say when we are in the physical,but the things which are rubbish in the physical are commonplace in the astral.Mỗi đêm khi đệ tử rờibỏ thể xác để hoạt động trên cõi trung giới hoặc cõi trí tuệ thì y vẫn bỏ lại thể xác hoặc thể vía- tùy trường hợp có thể là một hoặc cả hai thể- nằm lại trên giường ngủ, đến khi trở về y lại khoác lấy chúng.
Each night, when he left his body to work on the astral or the mental plane, his physical body, or his astral- one or both, as the case may be- has been left behind on the bed, to be donned when he returned to them.Sự kiện này không những quan trọng cho cuộc đời hiện tại, mà nó cũng rất quan trọng cho trạng thái sau khi chết,cho tình trạng chúng ta ở cõi Trung Giới, và cũng là nhân tố quyết định cho loại cơ thể mà chúng ta sẽ có được ở kiếp sau.
The effect of this is not only important as regards the present Earth Life, but it has a distinct bearing also on the post-mortem state,on our condition in the astral world, and on the kind of body we shall have in the next life upon earth.Charles W. Leadbeater đã được đề bạt là đệ tửvà rất thoải mái trên cõi trung giới vì hoàn toàn nhớ lại mọi điều xảy ra với ông ở nơi đó, dường như thể các vấn đề chỉ mới liên quan tới việc làm trong xác thịt ngày hôm qua.
Charles W. Leadbeater is advanced as a chela,and as much at home on the astral plane, and as fully reminiscent of all that happens to him there, as though the matters dealt with were yesterday's doings in the flesh.Tất cả những gì xảy ra trong cuộc Điểm Đạo thứ nhì đều diễn ra trên cõi Thượng Giới, và tất cả những nhân vật đều hoạt động trong ThểTrí của họ, chớ không phải trong Thể giả tạo( Mayavirupa) mà họ thường dùng trên cõi Trung Giới.
All that passes during the second Initiation is done on the mental plane, and all are working in their mental bodies,not in the ordinary mayavi-rupa which they would use on the astral plane.Trong trường hợp những người khác,vốn không được may mắn biết trước về cõi trung giới như vậy thì kế hoạch tốt nhất của họ là nhận định về vị thế của mình, cố gắng tìm hiểu bản chất của sinh hoạt ngay trước mắt và tìm cách lợi dụng nó tối đa.
In the case of others,not so fortunately situated as to their knowledge of the astral world, their best plan is to take stock of their position, endeavour to see the nature of the life before them, and how they can make the best use of it.Nên nhớ rằng mỗi một trong những tạo vật này đều là một thực thể xác định- không phải là một biệt ngã luân hồi, trường tồn giống như của bạn hay của tôi, nhưng vẫn còn là mộtthực thể có sự sống trên cõi trung giới và trường tồn ở nó trong một thời gian đáng kể.
Remember that every one of these creatures is a definite entity- not a permanent, reincarnating individuality like yours or mine,but still an entity which has its life upon the astral plane, and persists there for a considerable time.Nếu cánh cửa vào cõi trung giới mở ra do bẩm sinh, do các hoạt động của kiếp sống trước đây và vì dòng chảy của các lực bình thường tập trung vào Trung tâm lực tùng thái dương, vấn đề khó khăn hơn nhiều.
If the door to the astral plane is open because of natural birthright,the activity of previous lives and because the flow of the forces normally focuses in the solar plexus, the problem is much more difficult.Tuy nhiên, từ giờ trở đi( do sự thất bại của tà lực và sự thất bại thảmhại Bàng Môn Tả đạo), cõi trung giới từ từ trở thành một tạo vật chết dần mòn, và trong giai đoạn cuối cùng của lịch sử nhân loại- trong giống dân chính thứ bảy- nó sẽ biến mất.
From now on, however,(through the defeat of the forces of evil andthe disastrous setback suffered by the Black Lodge) the astral plane will slowly become a dying creation, and in the final period of human history(in the seventh rootrace) it will become non-existent.Đó là cấp độ cao của cõi trung giới, nhưng cho đến khi em có thể dịch chuyển sang cõi trí tuệ và học cách giữ cái trí ổn định trong ánh sáng ở đó, ý thức tỷ lệ của em chắc chắn sẽ sai lạc, những điều đầu tiên và cần thiết sẽ không ở vị trí đầu tiên và cần thiết.
It is a high level of the astral plane but until you can shift to mental levels and there learn to hold the mind steady in the light, your sense of proportion must inevitably be wrong and the first and necessary things will not hold the first and necessary place.Sau rốt, những người này sẽ tạo thành một nhóm các linh hồnliên kết, làm trung gian giữa những kẻ không thể thấy và nghe được trên cõi trung giới, bởi vì họ là các tù nhân của thể xác, với những ai cũng là tù nhân của cõi trung giới vì thiếu bộ máy đáp ứng với cõi trần.
These people will constitute eventually a body of linking souls,mediating between those who cannot see and hear on the astral plane because they are the prisoners of the physical body and those who are equally the prisoners of the astral plane, lacking the physical response apparatus.Sự kiện cái trí của ta chỉ lĩnh hội đượcba chiều đo thôi trong khi trên cõi trung giới có bốn chiều đo và cõi hạ trí có năm chiều đo, khiến ta khó miêu tả chính xác được vị trí trong không gian của những người đã rời bỏ sinh hoạt trên cõi trần.
The fact that our minds can grasp three dimensions only,whereas there are four dimensions on the astral plane, and five on the mental plane, makes it difficult to describe exactly the position in space of those who have left physical life.Tình huống này rất khó chịu vàbởi vì người ấy bị khép kín khỏi cõi Trung giới do lớp vỏ bằng chất dĩ thái, đồng thời việc bị mất các cơ quan cảm giác của thể xác lại ngăn cản y không hoàn toàn tiếp xúc được với sự sống trên cõi trần.
The condition is very unpleasant,as such a person would be shut out from the astral world by the shell of etheric matter, and at the same time the loss of physical sense organs prevents him from coming fully in touch with earth life.Display more examples
Results: 147, Time: 0.025 ![]()
cõi trờicoi trung quốc là

Vietnamese-English
cõi trung giới Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cõi trung giới in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
cõinounrealmplaneworldriseearthtrungverbtrungtrungadjectivecentralchinesetrungnounmiddlechinagiớinounworldgenderborderelitegiớiadjectiveglobal SSynonyms for Cõi trung giới
cõi cảm dụcTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cõi Trung Giới Là Gì
-
SỰ THẬT - CÕI TRUNG GIỚI Nội Dung Của Bài Viết Này Nhằm...
-
Cõi Trung Giới - C.W. Leadbeater - Minh Triết Thiêng Liêng
-
Coi Trung Gioi - Thông Thiên Học
-
Cõi Trung Giới Và Thể Vía - Creations Boutiques - Fashion
-
1). Hư Không Có Bảy Cõi. - CaoDai-Online
-
Cõi Trung Giới - Mộng Mơ.Net
-
Cõi Trung ấm Hay Trung Hữu Theo Phật Giáo Có Phải Là Cõi âm Hay ...
-
Khoa Học Tâm Linh Phần 9: Du Hành Cõi Trung Giới
-
Cấu Tạo Cõi Trung Giới Và 7 Cõi Phụ Phần 1 - Tâm Linh - YouTube
-
Cõi Trung Giới - Tác Giả C.W. Leadbeater - YouTube
-
Tam Giới – Wikipedia Tiếng Việt
-
BƯỚC LẦN VÀO CÕI VÔ VI - Saigon Online
-
Cõi Vô Hình (2) - Trung Tâm Hộ Tông