Cơm Nước - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəːm˧˧ nɨək˧˥ | kəːm˧˥ nɨə̰k˩˧ | kəːm˧˧ nɨək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəːm˧˥ nɨək˩˩ | kəːm˧˥˧ nɨə̰k˩˧ | ||
Danh từ
cơm nước
- Cái ăn, cái uống thường ngày (nói khái quát). Lo cơm nước. Cơm nước xong (ăn uống xong).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cơm nước”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cơm Nước Là Từ Loại Gì
-
Nghĩa Của Từ Cơm Nước - Từ điển Việt
-
Cơm Nước Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "cơm Nước" - Là Gì?
-
Cơm Nước Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Cơm Nước Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Phân Biệt Các Danh Từ, động Từ, Tính Từ Dễ Lẫn Lộn
-
6 Công Thức Nấu Cơm Gà Dẻo Thơm Nức, Cực đơn Giản Tại Nhà
-
Cấu Tạo Và Nguyên Lý Hoạt động Của Nồi Cơm điện
-
Ghi Nhớ Về Từ Loại, Danh Từ - động Từ - Tính Từ - Bút Luyện Chữ Đẹp
-
Em Hãy Phân Loại Các Từ Ghép Thao Cấu Tạo Của Chúng.Cá Lóc, Vui ...
-
Thảo Luận Thể Loại:Người Tự Sát – Wikipedia Tiếng Việt