Cốm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- cốm
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
cốm tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cốm trong tiếng Trung và cách phát âm cốm tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cốm tiếng Trung nghĩa là gì.
cốm (phát âm có thể chưa chuẩn)
爆米花; 爆玉米花; 糯米片; 扁米 《一种食品, 把大米或玉米放在特制的密闭容器加热至熟, 打开后米粒因气压作用炸裂成爆米花。》碎壮。幼嫩。 (phát âm có thể chưa chuẩn) 爆米花; 爆玉米花; 糯米片; 扁米 《一种食品, 把大米或玉米放在特制的密闭容器加热至熟, 打开后米粒因气压作用炸裂成爆米花。》碎壮。幼嫩。Nếu muốn tra hình ảnh của từ cốm hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- lỡ cơ tiếng Trung là gì?
- quan điểm sai lầm tiếng Trung là gì?
- tác dụng tách nhũ tiếng Trung là gì?
- hạng vừa tiếng Trung là gì?
- khoản vay không lãi tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cốm trong tiếng Trung
爆米花; 爆玉米花; 糯米片; 扁米 《一种食品, 把大米或玉米放在特制的密闭容器加热至熟, 打开后米粒因气压作用炸裂成爆米花。》碎壮。幼嫩。
Đây là cách dùng cốm tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cốm tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 爆米花; 爆玉米花; 糯米片; 扁米 《一种食品, 把大米或玉米放在特制的密闭容器加热至熟, 打开后米粒因气压作用炸裂成爆米花。》碎壮。幼嫩。Từ điển Việt Trung
- mâu thuẫn nhau tiếng Trung là gì?
- vui sướng tiếng Trung là gì?
- mỏi tay tiếng Trung là gì?
- clean clear tiếng Trung là gì?
- ngòi nổ tiếng Trung là gì?
- mờ mịt tiếng Trung là gì?
- lô ghế riêng tiếng Trung là gì?
- đậu nhự tiếng Trung là gì?
- vải len mộc tiếng Trung là gì?
- đến đình nào chúc đình ấy tiếng Trung là gì?
- An ca ra tiếng Trung là gì?
- máy telex tiếng Trung là gì?
- xe đám ma tiếng Trung là gì?
- lãnh phong tiếng Trung là gì?
- con li tiếng Trung là gì?
- cầu khuẩn tiếng Trung là gì?
- nước thù địch tiếng Trung là gì?
- giấy khám sức khoẻ tiếng Trung là gì?
- nhấn phím tiếng Trung là gì?
- chỉ số giá hàng hoá tiếng Trung là gì?
- quả dưa chuột tiếng Trung là gì?
- ăn xổi ở thì tiếng Trung là gì?
- họ Trâu tiếng Trung là gì?
- nghiêm lệ tiếng Trung là gì?
- gửi rể tiếng Trung là gì?
- tối mờ mịt tiếng Trung là gì?
- chống thiên tai tiếng Trung là gì?
- lâu lắc tiếng Trung là gì?
- từ bi tiếng Trung là gì?
- khởi tố tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Cốm Tiếng Trung
-
"cốm" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cốm Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ẨM THỰC
-
Chả Cốm ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về đặc Sản Việt ... - Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về: Món ăn, Đồ ăn
-
Các Thể Loại Bánh Trong Tiếng Trung
-
Tên Các Món ăn Việt Nam Bằng Tiếng Trung - HSKCampus
-
Từ Vựng Các Món ăn Việt Nam Bằng Tiếng Trung - Máy Phiên Dịch
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Món ăn Việt Nam
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về đặc Sản Việt Nam
-
Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy | Facebook
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Món ăn Việt Nam Không Thể Cưỡng Lại được